21:31 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
60901 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Gò Dài - Phường Tam Quan Bắc Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Đến Gò Dài 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60902 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh) 304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60903 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) - Đến giáp đường sắt 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60904 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 4 (ao Gò Tý) - Đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60905 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đoạn giáp Đường từ bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, khu phố Công Thạnh) - Đến hết đất bà Lê Thị Mỵ, khu phố Công Thạnh 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60906 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Công Thạnh) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương 236.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60907 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công Thạnh) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60908 Huyện Hoài Nhơn Đoạn mới tổ 5 Công Thạnh - Phường Tam Quan Bắc từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân - Đến hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60909 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) - Đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60910 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) - Đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60911 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 đi Công Thạnh - Đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, khu phố Trường Xuân Tây) 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60912 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60913 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông) - Đến Trường Tiểu học Trường Xuân 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60914 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp xã Hoài Châu Bắc - Đến quán ông Trân, khu phố Trường Xuân Đông Đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60915 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông) - Đến cống ông Gạt 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60916 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cống ông Gạt - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60917 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến giáp sông Thiện Chánh 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60918 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60919 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60920 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60921 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60922 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60923 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60924 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60925 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2) - Đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) 236.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60926 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - Đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60927 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60928 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành) - Đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60929 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60930 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) - Đến giáp đường sắt 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60931 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60932 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60933 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1) - Đến chùa Định Quang 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60934 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) - Đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60935 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến đất ông Châu Văn Lý, khu phố Dĩnh Thạnh 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60936 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 (đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến Bến đò cũ (khu phố Tân Thành 2) 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60937 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đoạn Đường từ bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh - Đến ngã 5 Công Thạnh 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60938 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1. 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60939 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến nhà bà Trần Thị Tập 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60940 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60941 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 Quán ông Trân - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60942 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) - Đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công Thạnh) 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60943 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp "Ao Tôm" 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60944 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, khu phố Tân Thành 1) 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60945 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 (nhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2) - Đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60946 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) - Đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60947 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ Ao Gò Tý - đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh) 304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60948 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại có lộ giới <3m - Phường Tam Quan Bắc 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60949 Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 3 nhà bà Thuận khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60950 Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 4 nhà ông Ngọc Sanh 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60951 Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà bà Tùng - Đến hết vườn rào nhà ông Sơn, khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60952 Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 Gò Dệ - đến hết vườn rào ông Sơn khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60953 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 4 nhà bà Ký 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60954 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà ông Trương Kim Quang - Đến hết vườn nhà cô Lan khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60955 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ cầu Bà Cừ - Đến hết vườn nhà bà Đốc khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60956 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 cầu Chợ Ân - đến cầu Bà Cừ khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60957 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Chánh - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ giáp đường bê tông ông Sanh - Quang - đến hết vườn nhà bà Trần Thị Sang, khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60958 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Chánh - Phường Tam Quan Nam Đường từ ngã 3 nhà ông Hiền - Đến hết vườn nhà cô giáo Mỹ Hiền, khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60959 Huyện Hoài Nhơn Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Công - đến hết vườn nhà ông Thao Lý 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60960 Huyện Hoài Nhơn Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ hết vườn nhà ông Thao Lý - đến chùa Cao Đài 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60961 Huyện Hoài Nhơn Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà bà Ha - đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Tăng Long 2 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60962 Huyện Hoài Nhơn Cao Thành - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã tư nhà ông Hiến - đến hết nhà ông Công 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60963 Huyện Hoài Nhơn Cao Thành - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ hết vườn nhà bà Nhung - đến hết vườn nhà ông Chu, khu phố Tăng Long 1 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60964 Huyện Hoài Nhơn Cao Thành - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ hết vườn nhà ông Chu - đến thanh minh, khu phố Tăng Long 1 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60965 Huyện Hoài Nhơn Hà Huy Tập - Phường Tam Quan Nam Đường từ dốc Tăng Long 2 (Nhà ông Thiên) - Đến điểm trường Tiểu Học số 2 Cửu Lợi Đông 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60966 Huyện Hoài Nhơn Trần Lê - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ dốc Tăng Long 2 - đến chùa Châu Long Đài khu phố Tăng Long 2 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60967 Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Kiệt - Phường Tam Quan Nam Từ địa phận phường Tam Quan Nam - đến giáp đường ĐT639 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60968 Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Kiệt - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà ông Cang Cường, khu phố Tăng Long 2 - đến giáp biển 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60969 Huyện Hoài Nhơn Phạm Hùng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ Trụ sở khu phố Cửu Lợi Nam - đến cổng thầy Mười, khu phố Cửu Lợi Nam 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60970 Huyện Hoài Nhơn Phạm Hùng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ cổng thầy Mười - đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Cửu Lợi Đông 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60971 Huyện Hoài Nhơn Cửu Lợi - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ giáp đường An Thái Cửu Lợi - đến giáp Tân Mỹ 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60972 Huyện Hoài Nhơn Đỗ Thạnh - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Miên - đến hết ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60973 Huyện Hoài Nhơn Đỗ Thạnh - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cường - đến ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60974 Huyện Hoài Nhơn Ngô Trọng Thiên - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà ông Đô - đến hết nhà ông Trương Cho, khu phố Cửu Lợi Bắc 176.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60975 Huyện Hoài Nhơn Mai Chí Thọ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà ông Trấn - đến nhà ông Rai 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60976 Huyện Hoài Nhơn Tôn Chất - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Chinh - đến nhà ông Lê Minh Chí 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60977 Huyện Hoài Nhơn Nam Cao - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Tăng Long 1 - đến nhà ông Vinh 136.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60978 Huyện Hoài Nhơn Võ Nguyên Giáp - Phường Tam Quan Nam Từ giáp địa phận phường Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - đến hết địa phận phường Tam Quan Nam 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60979 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Trân - Phường Tam Quan Nam Từ địa phận Tam Quan Nam - đến giáp đường ĐT 639 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60980 Huyện Hoài Nhơn Cao Thắng - Phường Tam Quan Nam Từ giáp địa phận khu phố Bình Phú - đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60981 Huyện Hoài Nhơn Cao Thắng - Phường Tam Quan Nam Từ nhà ông Trường + ông Túy - đến nam ngã 4 nhà ông Thâm 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60982 Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Triếp - Phường Tam Quan Nam Từ ngã 3 Cầu ông Nhành - đến ngã 3 nhà ông Miên 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60983 Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Triếp - Phường Tam Quan Nam Từ ngã 3 nhà ông Miên - đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60984 Huyện Hoài Nhơn Đường từ cầu chợ Ân đến giáp đường Phụng Du - Tăng Long 2 - Phường Tam Quan Nam 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60985 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Nam Đường từ ngã 4 nhà ông Tập, khu phố Cửu Lợi Bắc ra giáp Biển 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60986 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m 136.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60987 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới < 3m 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60988 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m 132.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60989 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới < 3m 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60990 Huyện Hoài Nhơn Võ Nguyên Giáp - Phường Hoài Hương Từ cầu Lại Giang - đến giáp phường Hoài Thanh 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60991 Huyện Hoài Nhơn Đường từ Cầu Lại Giang đến giáp chân Dốc Khải - Phường Hoài Hương Từ ngã 4 Phương - Đến giáp chân Dốc Khải 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60992 Huyện Hoài Nhơn Hoàng Hoa Thám - Phường Hoài Hương Đường từ ngã 3 Thự - Đến giáp Bản tin (Nhuận An) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60993 Huyện Hoài Nhơn Phan Trọng Tuệ - Phường Hoài Hương Đường từ ngã 3 Kích - Đến giáp ngã 4 Phương 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60994 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hữu Huân - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Phan Văn Chọn - Đến giáp nhà Lý Văn Đào (Nhuận An) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60995 Huyện Hoài Nhơn Hồng Bàng - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Huỳnh Lợi qua Ngã 4 Nhân - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nghiệp (Nhuận An) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60996 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Văn - Phường Hoài Hương Đường từ Cầu ông Sâm qua Quán Rạy - Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc (Nhuận An) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60997 Huyện Hoài Nhơn Trần Bạch Đằng - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Lê Văn Sự - Đến giáp Quán Hùng (Thiện Đức) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60998 Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Văn Nghệ - Phường Hoài Hương Đường từ nhà quản trang - Đến giáp nhà ông Thắng (Thiện Đức Đông) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
60999 Huyện Hoài Nhơn Vũ Kỳ - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Xe - Đến Dốc Mẩu 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
61000 Huyện Hoài Nhơn Vũ Kỳ - Phường Hoài Hương Đường từ Dốc Mẩu - Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Nhất (Thiện Đức Đông) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...