11:40 - 29/11/2025

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6001 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền 455.000 273.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6002 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6003 Huyện Thoại Sơn Giáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Nhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 1.960.000 1.176.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6004 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6005 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6006 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6007 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6008 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6009 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6010 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6011 Huyện Thoại Sơn Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6012 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Ranh Xã Mỹ Phú Đông (trừ Chợ Trường Tiền) 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6013 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6014 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6015 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6016 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6017 Huyện Thoại Sơn CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ 336.000 201.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6018 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6019 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Mỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 33.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6020 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6021 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6022 Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6023 Huyện Thoại Sơn Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6024 Huyện Thoại Sơn Đường dal Suốt đường 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6025 Huyện Thoại Sơn Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6026 Huyện Thoại Sơn Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6027 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6028 Huyện Thoại Sơn Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành 1.330.000 798.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6029 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6030 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6031 Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành) 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6032 Huyện Thoại Sơn Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Kênh F 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6033 Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6034 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6035 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6036 Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6037 Huyện Thoại Sơn Kênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6038 Huyện Thoại Sơn Kênh F - Khu vực 2 - Xã Định Thành Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6039 Huyện Thoại Sơn Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định Thành Tỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6040 Huyện Thoại Sơn Lộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (trừ Khu dân cư Hòa Thành) 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6041 Huyện Thoại Sơn KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6042 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 33.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6043 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6044 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã 630.000 378.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6045 Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m 1.120.000 672.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6046 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6047 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6048 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Bưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6049 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6050 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6051 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Kênh Mỹ Phú Đông 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6052 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh KDC Tân Phú - Kênh Vọng Đông 2 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6053 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ) 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6054 Huyện Thoại Sơn Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6055 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Núp Lê) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6056 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Mỹ Giang) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6057 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Vọng Đông 2) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh ranh An Bình 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6058 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Vọng Đông 1- Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông ) 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6059 Huyện Thoại Sơn Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Hết ranh KDC Tân Đông 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6060 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Trường Tiền - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6061 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Định Mỹ 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6062 Huyện Thoại Sơn Tân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Xã Mỹ Phú Đông 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6063 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 xã Mỹ Phú Đông đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 33.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6064 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận 525.000 315.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6065 Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6066 Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6067 Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận 910.000 546.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6068 Huyện Thoại Sơn Quốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6069 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Nhựa 5,5m Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã) 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6070 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Bờ Bắc từ Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6071 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6072 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6073 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6074 Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6075 Huyện Thoại Sơn Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX) 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6076 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6077 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6078 Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6079 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6080 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6081 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6082 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6083 Huyện Thoại Sơn Kênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6084 Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6085 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Phú Thuận Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 33.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6086 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Kênh Hai Trân - Mương 3/2 770.000 462.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6087 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6088 Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú 1.400.000 840.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6089 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6090 Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phú nhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6091 Huyện Thoại Sơn Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6092 Huyện Thoại Sơn Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6093 Huyện Thoại Sơn Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6094 Huyện Thoại Sơn Hai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6095 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Ranh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6096 Huyện Thoại Sơn KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Các đường còn lại trong KDC 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6097 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú đường số 01,02 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6098 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường bê tông nối Đường số 01, 02 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6099 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường số 03,04 770.000 462.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6100 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường cặp mương 3/2 56.000 33.600 - - - Đất TM-DV nông thôn