17:58 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
58601 Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58602 Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58603 Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58604 Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58605 Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 65.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58606 Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 63.000 54.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58607 Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58608 Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58609 Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58610 Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58611 Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58612 Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
58613 Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58614 Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58615 Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58616 Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 52.000 42.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58617 Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58618 Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58619 Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58620 Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58621 Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58622 Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
58623 Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58624 Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58625 Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58626 Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58627 Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 65.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58628 Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 63.000 54.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58629 Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58630 Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58631 Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58632 Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 51.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58633 Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 47.000 39.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58634 Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 45.000 37.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
58635 Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
58636 Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
58637 Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
58638 Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 7.800 7.200 6.600 - - Đất rừng sản xuất
58639 Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
58640 Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
58641 Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
58642 Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
58643 Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
58644 Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
58645 Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
58646 Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng đặc dụng
58647 Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
58648 Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
58649 Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
58650 Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
58651 Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
58652 Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
58653 Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
58654 Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng phòng hộ
58655 Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
58656 Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
58657 Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
58658 Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ
58659 Huyện Hoài Nhơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Bồng Sơn Trọn đường 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
58660 Huyện Hoài Nhơn Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ đường Từ Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
58661 Huyện Hoài Nhơn Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Đường từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - đến giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
58662 Huyện Hoài Nhơn Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp ngã tư đường Lê Chân 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
58663 Huyện Hoài Nhơn Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ giáp ngã tư đường Lê Chân - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
58664 Huyện Hoài Nhơn Đức Thọ - Phường Bồng Sơn Từ đường 28/3 - đến ngã tư đường Lê Lợi 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
58665 Huyện Hoài Nhơn Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - Đến giáp đường Lê Lợi 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
58666 Huyện Hoài Nhơn Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Lê Kim Hoàng Tích 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
58667 Huyện Hoài Nhơn Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ giáp nhà ông Lê Kim Hoàng Tích - đến hết nhà ông Chế Quý 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
58668 Huyện Hoài Nhơn Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ quán ông Dũng - đến giáp đường Đoàn Thị Điểm 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
58669 Huyện Hoài Nhơn Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Đường từ nhà ông Trinh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành 700.000 - - - - Đất ở đô thị
58670 Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Đường từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
58671 Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
58672 Huyện Hoài Nhơn Thi Sách - Phường Bồng Sơn Trọn đường (hết phạm vi chợ) 4.700.000 - - - - Đất ở đô thị
58673 Huyện Hoài Nhơn Lê Thị Riêng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Đô Đốc Tuyết) 4.700.000 - - - - Đất ở đô thị
58674 Huyện Hoài Nhơn Đinh Bộ Lĩnh - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Đô Đốc Mưu 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
58675 Huyện Hoài Nhơn Đô Đốc Mưu - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
58676 Huyện Hoài Nhơn Đường Đào Duy Từ - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã ba Quang Trung - Đến giáp đường sắt 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
58677 Huyện Hoài Nhơn Đường Đào Duy Từ - Phường Bồng Sơn Từ đường từ sắt - Đến hết Bồng Sơn (về phía đông) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
58678 Huyện Hoài Nhơn Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn - Phường Bồng Sơn Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ) 4.700.000 - - - - Đất ở đô thị
58679 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Từ đường từ Trần Phú - Đến giáp nhà ông Còn 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
58680 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Đường từ nhà ông Còn - Đến giáp đường Trần Hưng Hạo 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
58681 Huyện Hoài Nhơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
58682 Huyện Hoài Nhơn Đường Lê Lợi - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
58683 Huyện Hoài Nhơn Đường Lê Lợi - Phường Bồng Sơn Đường từ hết Trường THCS Bồng Sơn - Đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
58684 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Sinh Sắc - Phường Bồng Sơn Từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Lê Lợi 4.900.000 - - - - Đất ở đô thị
58685 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Sinh Sắc - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Lê Lai 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
58686 Huyện Hoài Nhơn Đường Ngô Quyền - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Trường Chinh 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
58687 Huyện Hoài Nhơn Đường Nguyễn Trân - Phường Bồng Sơn Trọn đường 4.900.000 - - - - Đất ở đô thị
58688 Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Bồng Sơn Đường từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn - đến hết địa phận Bồng Sơn 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
58689 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn Đường từ bắc Cầu Bồng Sơn - đến giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
58690 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn Từ ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - đến hết địa phận Bồng Sơn 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
58691 Huyện Hoài Nhơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã 3 đường Quang Trung - đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
58692 Huyện Hoài Nhơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã 4 Hai Bà Trưng - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
58693 Huyện Hoài Nhơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - đến giáp đường Đồng Khởi và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
58694 Huyện Hoài Nhơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại - đến hết địa phận Bồng Sơn 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
58695 Huyện Hoài Nhơn Đường Trần Phú - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
58696 Huyện Hoài Nhơn Đường Trần Phú - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
58697 Huyện Hoài Nhơn Đường Trần Phú - Phường Bồng Sơn Đường từ Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
58698 Huyện Hoài Nhơn Đường Trần Quang Diệu - Phường Bồng Sơn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Tăng Bạt Hổ 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
58699 Huyện Hoài Nhơn Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Phú - đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
58700 Huyện Hoài Nhơn Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Hoàng Văn Thụ 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...