14:12 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
55801 Huyện Tuy Phước Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo 76.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
55802 Huyện Tuy Phước Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
55803 Huyện Tuy Phước Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
55804 Huyện Tuy Phước Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo 62.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
55805 Huyện Tuy Phước Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
55806 Huyện Tuy Phước Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền nui, vùng cao, hải đảo, bán đảo 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
55807 Huyện Tuy Phước Cụm Công nghiệp xã Phước An 400.000 - - - - Đất SX-KD
55808 Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
55809 Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
55810 Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
55811 Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
55812 Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 65.000 56.000 - - - Đất trồng lúa
55813 Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 63.000 54.000 - - - Đất trồng lúa
55814 Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 63.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
55815 Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 59.000 51.000 - - - Đất trồng lúa
55816 Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 54.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
55817 Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 51.000 42.000 - - - Đất trồng lúa
55818 Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 47.000 39.000 - - - Đất trồng lúa
55819 Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 45.000 37.000 - - - Đất trồng lúa
55820 Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55821 Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55822 Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55823 Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55824 Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 65.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55825 Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 63.000 54.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55826 Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55827 Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55828 Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55829 Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55830 Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55831 Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
55832 Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55833 Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55834 Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55835 Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 52.000 42.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55836 Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55837 Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55838 Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55839 Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55840 Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55841 Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
55842 Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55843 Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55844 Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55845 Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55846 Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 65.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55847 Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 63.000 54.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55848 Huyện Tuy Phước Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55849 Huyện Tuy Phước Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55850 Huyện Tuy Phước Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55851 Huyện Tuy Phước Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 51.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55852 Huyện Tuy Phước Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 47.000 39.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55853 Huyện Tuy Phước Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 45.000 37.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
55854 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
55855 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
55856 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
55857 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 7.800 7.200 6.600 - - Đất rừng sản xuất
55858 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
55859 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
55860 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
55861 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
55862 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
55863 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
55864 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
55865 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng đặc dụng
55866 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
55867 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
55868 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
55869 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
55870 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
55871 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
55872 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
55873 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Tuy Phước 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng phòng hộ
55874 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
55875 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
55876 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
55877 Huyện Tuy Phước Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Tuy Phước 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ
55878 Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
55879 Huyện Tây Sơn Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn 800.000 - - - - Đất ở đô thị
55880 Huyện Tây Sơn Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
55881 Huyện Tây Sơn Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
55882 Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
55883 Huyện Tây Sơn Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
55884 Huyện Tây Sơn Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
55885 Huyện Tây Sơn Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
55886 Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
55887 Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
55888 Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
55889 Huyện Tây Sơn Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa 800.000 - - - - Đất ở đô thị
55890 Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
55891 Huyện Tây Sơn Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
55892 Huyện Tây Sơn Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
55893 Huyện Tây Sơn Kiên Thành - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường (từ Cầu Vôi - Đến Phú Lạc) (Khu dân cư Bắc Sông Kôn) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
55894 Huyện Tây Sơn Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
55895 Huyện Tây Sơn Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
55896 Huyện Tây Sơn Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Quang Trung 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
55897 Huyện Tây Sơn Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ giáp Chợ Phú Phong - Đến giáp đường Nguyễn Huệ 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
55898 Huyện Tây Sơn Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà hàng Hữu Tình 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
55899 Huyện Tây Sơn Ngọc Hồi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Trọn đường 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
55900 Huyện Tây Sơn Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ(Khu dân cư Bắc Sông Kôn) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...