13:17 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
54601 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54602 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54603 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54604 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54605 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54606 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54607 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54608 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54609 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54610 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54611 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54612 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54613 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54614 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 51.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54615 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 47.000 39.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54616 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 45.000 37.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
54617 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
54618 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
54619 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
54620 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 7.800 7.200 6.600 - - Đất rừng sản xuất
54621 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
54622 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
54623 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
54624 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
54625 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
54626 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
54627 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
54628 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng đặc dụng
54629 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
54630 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
54631 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
54632 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
54633 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
54634 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
54635 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
54636 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng phòng hộ
54637 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
54638 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
54639 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
54640 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ
54641 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh 950.000 - - - - Đất ở đô thị
54642 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
54643 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
54644 Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
54645 Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54646 Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54647 Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54648 Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện 380.000 - - - - Đất ở đô thị
54649 Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54650 Huyện Vĩnh Thạnh Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 510.000 - - - - Đất ở đô thị
54651 Huyện Vĩnh Thạnh Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54652 Huyện Vĩnh Thạnh Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54653 Huyện Vĩnh Thạnh Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54654 Huyện Vĩnh Thạnh Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 1.150.000 - - - - Đất ở đô thị
54655 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
54656 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54657 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring 450.000 - - - - Đất ở đô thị
54658 Huyện Vĩnh Thạnh Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54659 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54660 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54661 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54662 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54663 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54664 Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54665 Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn 450.000 - - - - Đất ở đô thị
54666 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện 1.150.000 - - - - Đất ở đô thị
54667 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
54668 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình 1.150.000 - - - - Đất ở đô thị
54669 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo 510.000 - - - - Đất ở đô thị
54670 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54671 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu 510.000 - - - - Đất ở đô thị
54672 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó 380.000 - - - - Đất ở đô thị
54673 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54674 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54675 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54676 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54677 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám 600.000 - - - - Đất ở đô thị
54678 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54679 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54680 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54681 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54682 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54683 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54684 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54685 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54686 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54687 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54688 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54689 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông 510.000 - - - - Đất ở đô thị
54690 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) 380.000 - - - - Đất ở đô thị
54691 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54692 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54693 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp 750.000 - - - - Đất ở đô thị
54694 Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54695 Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư 530.000 - - - - Đất ở đô thị
54696 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà 380.000 - - - - Đất ở đô thị
54697 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện 380.000 - - - - Đất ở đô thị
54698 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện 380.000 - - - - Đất ở đô thị
54699 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp 380.000 - - - - Đất ở đô thị
54700 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7 380.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...