13:14 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
54501 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 18, lộ giới 17m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54502 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54503 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 1, lộ giới 11,5m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54504 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 2, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54505 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 3, lộ giới 17m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54506 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 4, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54507 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 5, lộ giới 17-18m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54508 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 6A, 6B, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54509 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 7A, 7B, lộ giới 21 m 3.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54510 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 8A, 8B, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54511 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 9, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54512 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 10A, lộ giới 18m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54513 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 10B, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54514 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 11B, lộ giới 15,5m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54515 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 11C, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54516 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 16, lộ giới 13m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54517 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 17, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54518 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số C1A, lộ giới 30m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54519 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 18, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54520 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 19A, lộ giới 19m 3.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54521 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 19B, lộ giới 15,5m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54522 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 19C, lộ giới 14m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54523 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 21A, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54524 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 20, lộ giới 13m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54525 Thành phố Quy Nhơn Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình Đường số 19, lộ giới 12m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54526 Thành phố Quy Nhơn Khu TĐC phục vụ dự án Khu đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh - PHƯỜNG ĐỐNG ĐA Đường số 10, lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54527 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, Phường Quang Trung Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54528 Thành phố Quy Nhơn Khu HTKT khu TĐC phục vụ KCN Long Mỹ, đường số 9 (Khu E) - XÃ PHƯỚC MỸ Đường số 9 (Khu E) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54529 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã bằng 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
54530 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã bằng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
54531 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã bằng 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
54532 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã bằng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
54533 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã bằng 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
54534 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã bằng 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
54535 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
54536 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 175.000 - - - - Đất ở nông thôn
54537 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
54538 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 155.000 - - - - Đất ở nông thôn
54539 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
54540 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
54541 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã bằng 142.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54542 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã bằng 125.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54543 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã bằng 110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54544 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã bằng 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54545 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã bằng 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54546 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã bằng 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54547 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 95.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54548 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 87.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54549 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54550 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 77.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54551 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 72.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54552 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 65.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
54553 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã bằng 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54554 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã bằng 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54555 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã bằng 88.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54556 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã bằng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54557 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã bằng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54558 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã bằng 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54559 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 76.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54560 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54561 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54562 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 62.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54563 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54564 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
54565 Thành phố Quy Nhơn Khu Công nghiệp Phú Tài giai đoạn 1, 2, 3 (mở rộng về phía Bắc) và mở rộng về phía Đông - Núi Hòn Chà (thuộc phường Trần Quang Diệu) 350.000 - - - - Đất SX-KD
54566 Thành phố Quy Nhơn Khu Công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà - (thuộc phường Bùi Thị Xuân) 270.000 - - - - Đất SX-KD
54567 Thành phố Quy Nhơn Khu Công nghiệp Long Mỹ 180.000 - - - - Đất SX-KD
54568 Thành phố Quy Nhơn Cụm Công nghiệp Nhơn Bình 400.000 - - - - Đất SX-KD
54569 Thành phố Quy Nhơn Cụm Công nghiệp Quang Trung 400.000 - - - - Đất SX-KD
54570 Thành phố Quy Nhơn Cụm Công nghiệp Bùi Thị Xuân 240.000 - - - - Đất SX-KD
54571 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
54572 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
54573 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
54574 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
54575 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất trồng lúa
54576 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất trồng lúa
54577 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
54578 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng lúa
54579 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
54580 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng lúa
54581 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng lúa
54582 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng lúa
54583 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54584 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54585 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54586 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54587 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54588 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54589 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54590 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54591 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54592 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54593 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54594 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
54595 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54596 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54597 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54598 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 52.000 42.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54599 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
54600 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...