12:50 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
54201 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 22m 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54202 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 16m 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54203 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 14m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54204 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 12m 1.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54205 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Các đường nội bộ lộ giới 6m 580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54206 Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông hiện trạng - Khu quy hoạch dân cư khu vực 2, 3 phường Nhơn Bình Từ đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ Dinh) - Đến đường Lê Thị Khuông 1.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54207 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 10m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54208 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình Đường lộ giới 12m 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54209 Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 10m - Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54210 Thành phố Quy Nhơn Đường lộ giới 10m - Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54211 Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m - Khu quy hoạch dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình Đoạn từ giáp đường số 4 - Đến đường số 2 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54212 Thành phố Quy Nhơn Đường A2; A3; A7; A6; A5; A4 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 15m 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54213 Thành phố Quy Nhơn Đường A8 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 13m 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54214 Thành phố Quy Nhơn Đường Đê Đông - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 6,5m 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54215 Thành phố Quy Nhơn Đường số 13 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 19m 1.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54216 Thành phố Quy Nhơn Đường số 7C - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 21m 1.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54217 Thành phố Quy Nhơn Đường A9 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 12m 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54218 Thành phố Quy Nhơn Đường A1 - Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình - Phường Nhơn Bình Lộ giới 11m 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54219 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54220 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3' - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 9m 1.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54221 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 14m 3.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54222 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS6 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 14m 2.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54223 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS7 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54224 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54225 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình Lộ giới 16m 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54226 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54227 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ1 - Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 13,5m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54228 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ3 - Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 14m 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54229 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ4 - Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 13m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54230 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ3 - Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54231 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ4 - Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình Lộ giới 12m 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54232 Thành phố Quy Nhơn Đường D2 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Từ đường Đào Tấn - đến đường D7, Lộ giới 24m 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54233 Thành phố Quy Nhơn Đường D2 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Từ D7 - đến D4, Lộ giới 24m 1.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54234 Thành phố Quy Nhơn Đường D1, D7 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Lộ giới 24m 1.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54235 Thành phố Quy Nhơn Đường D4m - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Lộ giới 32m 1.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54236 Thành phố Quy Nhơn Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 - Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình Lộ giới 13m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54237 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Lộ giới 17,5m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54238 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4 - Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình Trọn đường 3.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54239 Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông, lộ giới 8m - Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54240 Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông mương có nắp đậy, lộ giới 8m - Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54241 Thành phố Quy Nhơn Đường số 2, lộ giới 19m - Khu QHDC dải cây xanh cách ly Cụm Công nghiệp Nhơn Bình, phường Nhơn Bình 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54242 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1, lộ giới 16m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54243 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2, lộ giới 11m-14m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54244 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3, lộ giới 16m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54245 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, lộ giới 14m - Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54246 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54247 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54248 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3, lộ giới 18m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54249 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, lộ giới 16m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54250 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS5, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54251 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS6, lộ giới 20m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54252 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS7, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54253 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS8, lộ giới 14m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54254 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS9, lộ giới 13m - Khu dân cư phía Đông chợ Dinh, phường Nhơn Bình 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54255 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường lộ giới 8m 680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54256 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường lộ giới 10m (Xung quanh chợ) 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54257 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường lộ giới 14m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54258 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường lộ giới 20m 1.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54259 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú Các lô đường có lộ giới 18m 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54260 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú Các lô đường có lộ giới từ ≥ 10m Đến 12m 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54261 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư tổ 4, khu vực 5 phường Nhơn Phú Đường nội bộ có lộ giới < 10m 1.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54262 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư vườn rau phường Nhơn Phú Đường lộ giới 10m 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54263 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư vườn rau phường Nhơn Phú Đường lộ giới 9m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54264 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư vườn ươm phường Nhơn Phú Đường lộ giới 6,5m 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54265 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư vườn ươm phường Nhơn Phú Đường lộ giới 5,5m 1.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54266 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú Đường lộ giới 20m 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54267 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú Đường lộ giới 16m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54268 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú Đường lộ giới 14m 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54269 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú Đường lộ giới 12m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54270 Thành phố Quy Nhơn Đường D1 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D15 - Đến đường D8, lộ giới 17m 1.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54271 Thành phố Quy Nhơn Đường D3 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D15 - Đến đường D8, lộ giới 17m 1.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54272 Thành phố Quy Nhơn Đường D8 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D1 - Đến đường D2, lộ giới 24m 1.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54273 Thành phố Quy Nhơn Đường D9 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D1 - Đến đường D3, lộ giới 13m 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54274 Thành phố Quy Nhơn Đường D2 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D8 - Đến đường D9, lộ giới 13m 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54275 Thành phố Quy Nhơn Đường D15 - Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú Nối từ đường D1 - Đến đường D3, lộ giới 13m 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54276 Thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật Bạch Tuyết cũ, KV5 - phường Nhơn Phú 1.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54277 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ2 - Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn Phú Lộ giới 12,5m 1.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54278 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ3 - Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn Phú Từ đường Hùng Vương - Đến KDC hiện trạng 1.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54279 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ3, Đ6 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 20m 1.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54280 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ2 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 15m 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54281 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ1 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 14m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54282 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ4, Đ5 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 14m 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54283 Thành phố Quy Nhơn Đường Đ7 - Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú Lộ giới 9m 1.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54284 Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước Thành - Phường Trần Quang Diệu Đoạn từ giáp ngã 4 đường Trục trung tâm - Đến hết Trạm điện E21 1.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54285 Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) Đến giáp ranh xã Phước Thành - Phường Trần Quang Diệu Đoạn còn lại 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54286 Thành phố Quy Nhơn Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt) - Phường Trần Quang Diệu Đường đất có lộ giới trên 5 m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54287 Thành phố Quy Nhơn Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt) - Phường Trần Quang Diệu Đường đất có lộ giới trên 2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54288 Thành phố Quy Nhơn Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt) - Phường Trần Quang Diệu Đường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54289 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu Đường trục trung tâm khu công nghiệp Phú Tài ( đoạn từ Công ty Bia đến Công ty Như Ý) 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54290 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu Đường bê tông xi măng lộ giới từ 5m trở lên 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54291 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu Đường bê tông xi măng lộ giới từ 2m Đến dưới 5m 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54292 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) - Phường Trần Quang Diệu Đường bê tông xi măng lộ giới dưới 2m trở xuống 332.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54293 Thành phố Quy Nhơn Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A - Phường Trần Quang Diệu Ven trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54294 Thành phố Quy Nhơn Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A - Phường Trần Quang Diệu Đoạn tiếp theo cho Đến 200m 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54295 Thành phố Quy Nhơn Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A - Phường Trần Quang Diệu Đoạn còn lại 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54296 Thành phố Quy Nhơn Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang Diệu Đường lộ giới từ 4m trở lên 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54297 Thành phố Quy Nhơn Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của Phường Trần Quang Diệu Đường lộ giới dưới 4m trở xuống 248.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54298 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long Vân Tuyến đường bê tông có lộ giới 8m 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54299 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long Vân Tuyến đường: ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54300 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài Đến ngã ba Long Vân Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m 1.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...