12:47 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
54101 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư E 655 phường Nguyễn Văn Cừ Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự 2.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54102 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ Đường lộ giới 10m 4.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54103 Thành phố Quy Nhơn Đường số 1A, lộ giới 14m - Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 4.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54104 Thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ - Phường Nguyễn Văn Cừ Từ Cần Vương - Đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54105 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào, lộ giới 10m 3.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54106 Thành phố Quy Nhơn Đường số 24 - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung Lộ giới 18m (4,5-9-4,5) 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54107 Thành phố Quy Nhơn Đường số 29 - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung Lộ giới 13m (4-5-4) 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54108 Thành phố Quy Nhơn Đường 2A - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung Lộ giới (1-4-1) 1.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54109 Thành phố Quy Nhơn Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54110 Thành phố Quy Nhơn Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung Đoạn nối dài của đường Thành Thái, lộ giới 18m 3.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54111 Thành phố Quy Nhơn Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung Đường quy hoạch lộ giới 12m 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54112 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A1 lộ giới 20m 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54113 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A2 lộ giới 12m 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54114 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A3 lộ giới 13m 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54115 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A4 lộ giới 17,5m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54116 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A5 lộ giới 13m 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54117 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A6 lộ giới 13m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54118 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A7 lộ giới 16m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54119 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D, phường Quang Trung Đường Đ.A8 lộ giới 16m 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54120 Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS1 lộ giới 20,5m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54121 Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS2 lộ giới 14m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54122 Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS3 lộ giới 14m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54123 Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS4 lộ giới 14m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54124 Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường ĐS5 lộ giới 16m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54125 Thành phố Quy Nhơn Khu Tái định cư dự án Đường Ngô Mây nối dài Đường Lý Thái Tổ nối dài lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54126 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54127 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây Các đường nội bộ khác 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54128 Thành phố Quy Nhơn Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây Đường có lộ giới dưới 14m 2.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54129 Thành phố Quy Nhơn Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây Đường lộ giới 10m 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54130 Thành phố Quy Nhơn Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54131 Thành phố Quy Nhơn Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ Đến đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54132 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54133 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54134 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây Các đường nội bộ 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54135 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54136 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây 3.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54137 Thành phố Quy Nhơn Hẻm 50 Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong 3.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54138 Thành phố Quy Nhơn Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen - Khu dân cư Bàu Sen, phường Lê Hồng Phong 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54139 Thành phố Quy Nhơn Lô số 7 Đến lô số 18 - Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng - Phường Lê Hồng Phong Đường nội bộ 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54140 Thành phố Quy Nhơn Lô số 19 Đến lô số 43 - Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng - Phường Lê Hồng Phong Đường nội bộ 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54141 Thành phố Quy Nhơn Các lô đất còn lại - Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng - Phường Lê Hồng Phong Đường nội bộ 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54142 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Bộ đội Trinh sát - Phường Trần Phú Các đường nội bộ 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54143 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh - Phường Trần Phú Các đường nội bộ 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54144 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa) Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m 1.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54145 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (Phường Đống Đa) Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54146 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa) Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54147 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa) Các tuyến đường chưa đặt tên, lộ giới <5m 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54148 Thành phố Quy Nhơn Khu CX4 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa Các đường nội bộ lộ giới 9m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54149 Thành phố Quy Nhơn Khu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa Đường nội bộ lộ giới 14m 1.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54150 Thành phố Quy Nhơn Khu C5 Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa Đường nội bộ lộ giới 8m 1.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54151 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa Lộ giới 22m 2.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54152 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa Lộ giới 12m 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54153 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Hãnh Đường ĐS2, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54154 Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Dừa Đường ĐS4 lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54155 Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Dừa Đường ĐS3 lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54156 Thành phố Quy Nhơn Đặng Chất Đường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54157 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Hồng Bông Đường ĐS6, lộ giới 18m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54158 Thành phố Quy Nhơn Võ Giữ Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54159 Thành phố Quy Nhơn Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa Đường có lộ giới 5m 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54160 Thành phố Quy Nhơn Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa Đường có lộ giới 9m 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54161 Thành phố Quy Nhơn Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa Đường có lộ giới 15m 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54162 Thành phố Quy Nhơn Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Phường Đống Đa Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông 1.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54163 Thành phố Quy Nhơn Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Phường Đống Đa Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54164 Thành phố Quy Nhơn Đường số 1 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 20-22m 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54165 Thành phố Quy Nhơn Đường số 2 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 17,5m 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54166 Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 16m 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54167 Thành phố Quy Nhơn Đường số 4 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 14m 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54168 Thành phố Quy Nhơn Đường số 5 (lộ giới 13m) - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn Nhơn Hội 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54169 Thành phố Quy Nhơn Đường số 5 (lộ giới 13m) - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54170 Thành phố Quy Nhơn Đường số 6 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 13-14m 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54171 Thành phố Quy Nhơn Đường số 6 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54172 Thành phố Quy Nhơn Đường số 7 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54173 Thành phố Quy Nhơn Đường số 8 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 13-14m 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54174 Thành phố Quy Nhơn Đường số 8 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54175 Thành phố Quy Nhơn Đường số 9 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54176 Thành phố Quy Nhơn Đường số 10 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54177 Thành phố Quy Nhơn Đường số 11 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54178 Thành phố Quy Nhơn Đường số 12 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54179 Thành phố Quy Nhơn Đường số 13 - Khu TĐC Khu Đô thị Thương mại Bắc sông Hà Thanh - Phường Đống Đa Lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54180 Thành phố Quy Nhơn Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) - Phường Đống Đa Đường số 49 3.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54181 Thành phố Quy Nhơn Phường Đống Đa Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa, lộ giới 10m 2.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54182 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt đường Trần Hưng Đạo 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54183 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi Các lô đất của khu nhà cao tầng quay mặt hẻm nối đường Trần Bình Trọng với Phan Chu Trinh 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54184 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể nhà cao tầng đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi Các lô đất thuộc các khu nhà còn lại 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54185 Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh) Lộ giới > 4m 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54186 Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh) Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54187 Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh) Lộ giới ≥ 2m đến < 3m 248.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54188 Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng - Khu vưc 9 phường Hải Cảng (Hải Minh) Lộ giới < 2m 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54189 Thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như Đến đường Bà Huyện Thanh Quan, lộ giới 7m - Phường Hải Cảng 2.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54190 Thành phố Quy Nhơn Hẻm cạnh chùa Ni Liên, lộ giới 6m - Phường Hải Cảng 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54191 Thành phố Quy Nhơn Hẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ Đến đường Xuân Diệu, lộ giới 9m - Phường Hải Cảng 4.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54192 Thành phố Quy Nhơn Đường vào cảnh sát giao thông đường thủy, lộ giới 9m - Phường Hải Cảng 3.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54193 Thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu - Phường Hải Cảng 6.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54194 Thành phố Quy Nhơn Đường bê tông xi măng > 5m, nối đường Bà Huyện Thanh Quan đến đường Huỳnh Mẫn Đạt, khu QHDC Cảng 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54195 Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu - Phường Nhơn Bình Lộ giới 10m ( 2-6-2) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54196 Thành phố Quy Nhơn Đường số 5 - Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Phường Nhơn Bình Lộ giới 18m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54197 Thành phố Quy Nhơn Đường số ĐS 4-II - Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Phường Nhơn Bình Lộ giới 19m 2.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54198 Thành phố Quy Nhơn Đường số ĐS 10-II - Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Phường Nhơn Bình Lộ giới 12m 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54199 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư dự án nâng cấp đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình) Đường nội bộ có lộ giới < 7m 248.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54200 Thành phố Quy Nhơn Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông - phường Nhơn Bình Đoạn từ hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ Đến Nam Tràn số 1 Đê khu Đông 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...