12:43 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
54001 Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Giáp Đường số 3, lộ giới 10m-Khu QHDC Xóm Tiêu 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54002 Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Kỷ Đường số 6, lộ giới 14m -Khu Xóm Tiêu 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54003 Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Ơn Trọn đường, từ An Dương Vương - Đến Nguyễn Thị Định 7.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54004 Thành phố Quy Nhơn Trần Xuân Soạn Đường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54005 Thành phố Quy Nhơn Trạng Quỳnh Trọn đường (đường vào Khu tập thể Vĩnh Sơn) 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54006 Thành phố Quy Nhơn Trịnh Công Sơn Trọn đường (Từ đường An Dương Vương - Đến đường Đặng Văn Chấn), Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13 5.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54007 Thành phố Quy Nhơn Trịnh Hoài Đức Đường số 5, lộ giới 12 mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54008 Thành phố Quy Nhơn Trừ Văn Thố Đ/số 7, LG12m (đoạn ngang Chợ)-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 2.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54009 Thành phố Quy Nhơn Trường Chinh Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) 10.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54010 Thành phố Quy Nhơn Trương Định Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) 5.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54011 Thành phố Quy Nhơn Trương Minh Giảng LG 10m: từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54012 Thành phố Quy Nhơn Trương Văn Của Lộ giới 9m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 4.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54013 Thành phố Quy Nhơn Trương Văn Của Lộ giới 14m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 5.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54014 Thành phố Quy Nhơn Trương Vĩnh Ký Đường số 10, lộ giới 16m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54015 Thành phố Quy Nhơn Trương Vĩnh Ký Đường số 14, lộ giới 9m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54016 Thành phố Quy Nhơn Tú Mỡ Đường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54017 Thành phố Quy Nhơn Tú Xương Nối từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Trần Hưng Đạo 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54018 Thành phố Quy Nhơn Văn Tiến Dũng Lộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) 1.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54019 Thành phố Quy Nhơn Võ Đình Tú Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54020 Thành phố Quy Nhơn Võ Duy Dương Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54021 Thành phố Quy Nhơn Võ Lai Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Hàm Nghi 7.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54022 Thành phố Quy Nhơn Võ Lai Đoạn còn lại 4.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54023 Thành phố Quy Nhơn Võ Liệu Trọn đường (L.giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe-hướng Tây Bắc) 8.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54024 Thành phố Quy Nhơn Võ Mười Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - Đến giáp hết đường Biên Cương 3.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54025 Thành phố Quy Nhơn Võ Mười Đoạn còn lại 3.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54026 Thành phố Quy Nhơn Võ Ngọc Hồ Đường số 40 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 3.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54027 Thành phố Quy Nhơn Võ Nguyên Giáp Trọn đường 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54028 Thành phố Quy Nhơn Võ Nhâm Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54029 Thành phố Quy Nhơn Võ Phước Đường số 4, lộ giới 12m -Khu QHDC Bông Hồng 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54030 Thành phố Quy Nhơn Võ Thị Sáu Trọn đường 3.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54031 Thành phố Quy Nhơn Võ Thị Yến Đoạn từ đường Ngô Gia Tự - Đến đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 6.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54032 Thành phố Quy Nhơn Võ Trọng Lo Từ đường Huỳnh Văn Thống - Đến đường Trần Thúc Tự 1.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54033 Thành phố Quy Nhơn Võ Trọng Lo Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Hồ Văn Huê 1.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54034 Thành phố Quy Nhơn Võ Trọng Sanh Đường số 44 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 3.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54035 Thành phố Quy Nhơn Võ Văn Dũng Trọn đường 3.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54036 Thành phố Quy Nhơn Võ Văn Tần Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 4.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54037 Thành phố Quy Nhơn Võ Văn Tần Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54038 Thành phố Quy Nhơn Võ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự) Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) 3.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54039 Thành phố Quy Nhơn Võ Xán (Khu sân bay) (Khu QH biệt thự) Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Nguyễn Đáng 10.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54040 Thành phố Quy Nhơn Vũ Bảo Từ giáp đường Nguyễn Thái Học - Đến giáp đường Diên Hồng 5.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54041 Thành phố Quy Nhơn Vũ Bảo Từ giáp đường Diên Hồng - Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành 12.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54042 Thành phố Quy Nhơn Vũ Đình Huấn Đường số 15A: lộ giới 12m -khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54043 Thành phố Quy Nhơn Vũ Huy Tấn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54044 Thành phố Quy Nhơn Vũ Thị Đức Đường số 13A, lộ giới 8m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54045 Thành phố Quy Nhơn Xuân Diệu Trọn đường 15.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54046 Thành phố Quy Nhơn Xuân Thủy Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54047 Thành phố Quy Nhơn Ỷ Lan Trọn đường 6.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54048 Thành phố Quy Nhơn Yết Kiêu Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) 3.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54049 Thành phố Quy Nhơn Yongsan Đường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 4.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54050 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐT638 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1D - Đến giáp ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54051 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐT638 Đoạn từ ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân và xã Phước Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Canh Vinh (cầu Nhị Hà) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54052 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54053 Thành phố Quy Nhơn Đường trục chính - Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng Đoạn từ đường Quốc lộ 1D - Đến cổng trại Phong, Quy Hòa 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54054 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường rẽ nhánh - Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng 332.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54055 Thành phố Quy Nhơn Đường số 2, 5 và 6 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54056 Thành phố Quy Nhơn Đường số 8 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 6m 580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54057 Thành phố Quy Nhơn Đường số 9 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 4m 332.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54058 Thành phố Quy Nhơn Đường số 4, 7 và 10 - Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 3m 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54059 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh Ráng Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 12,5m Đến 14m 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54060 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư tại khu đất quốc phòng phường Ghềnh Ráng Các lô đất mặt tiền đường, có lộ giới 11m 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54061 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng Từ đường Mai Hắc Đế - Đến Bế Văn Đàn, lộ giới 7m 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54062 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng Từ đường Mai Hắc Đế - Đến Bế Văn Đàn, lộ giới 7m 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54063 Thành phố Quy Nhơn Đường D1 và đường D2, lộ giới 12m - Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng 580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54064 Thành phố Quy Nhơn Đường số 6, lộ giới 15,5m - Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54065 Thành phố Quy Nhơn Đường N2, lộ giới 13,5-15,85m - Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54066 Thành phố Quy Nhơn Các đường nội bộ còn lại - Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54067 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54068 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch dân cư -Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng Các lô đất quay mặt tiền đường có lộ giới <12m 3.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54069 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Lý Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54070 Thành phố Quy Nhơn Đường D10 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 10m 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54071 Thành phố Quy Nhơn Đường D8, D9 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 10m 1.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54072 Thành phố Quy Nhơn Đường D11 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 9m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54073 Thành phố Quy Nhơn Đường D12 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 9,5m 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54074 Thành phố Quy Nhơn Đường D12 - Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54075 Thành phố Quy Nhơn Tuyến A - Khu vực núi - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m-7,75m 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54076 Thành phố Quy Nhơn Tuyến A - Khu vực núi - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 9m 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54077 Thành phố Quy Nhơn Tuyến B - Khu vực núi - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 5,75m 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54078 Thành phố Quy Nhơn Tuyến C - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 11m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54079 Thành phố Quy Nhơn Tuyến C - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 13,5m 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54080 Thành phố Quy Nhơn Tuyến D - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 10m-10,5m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54081 Thành phố Quy Nhơn Tuyến D - Khu vực đất bằng - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 11,5m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54082 Thành phố Quy Nhơn Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54083 Thành phố Quy Nhơn Tuyến E - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 15,5m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54084 Thành phố Quy Nhơn Tuyến F - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 14m 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54085 Thành phố Quy Nhơn Tuyến H - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7m 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54086 Thành phố Quy Nhơn Tuyến H - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 9m 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54087 Thành phố Quy Nhơn Tuyến K - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 8,5m 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54088 Thành phố Quy Nhơn Tuyến G - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 7,5m 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54089 Thành phố Quy Nhơn Tuyến L - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 8m 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54090 Thành phố Quy Nhơn Tuyến L - Đường Gom - Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng Lộ giới 4m 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54091 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS1, lộ giới 12,5m 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54092 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS2, lộ giới 16m 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54093 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS3, lộ giới 13m 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54094 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS4, lộ giới 20m 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54095 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS5, lộ giới 13m 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54096 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS6, lộ giới 13m 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54097 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS6 (cũ), lộ giới 15,5m 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54098 Thành phố Quy Nhơn Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn Đường ĐS7, lộ giới 13m 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54099 Thành phố Quy Nhơn Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ Các đường nội bộ còn lại 4.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
54100 Thành phố Quy Nhơn Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ Đường lộ giới 6m (Lý Thái Tổ Đặng Dung) 3.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...