12:23 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
53601 Thành phố Quy Nhơn Đống Đa Trọn đường, lộ giới 30m 5.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53602 Thành phố Quy Nhơn Đường 1/5 Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53603 Thành phố Quy Nhơn Đường 1/5 Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ 1.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53604 Thành phố Quy Nhơn Đường 1/5 Đoạn còn lại 1.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53605 Thành phố Quy Nhơn Đường 31/3 Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Tăng Bạt Hổ 7.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53606 Thành phố Quy Nhơn Đường 31/3 Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Phan Bội Châu 12.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53607 Thành phố Quy Nhơn Đường 31/3 Từ đường Phan Bội Châu - Đến đường Trần Hưng Đạo 11.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53608 Thành phố Quy Nhơn Đường 31/3 Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch Đằng 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53609 Thành phố Quy Nhơn Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng Đường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53610 Thành phố Quy Nhơn Dương Văn An Trọn đường (lộ giới 11m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) 1.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53611 Thành phố Quy Nhơn Duy Tân Trọn đường (từ Lê Lợi - Đến Trần Cao Vân) 2.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53612 Thành phố Quy Nhơn Hà Huy Giáp Đường số 4, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 2.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53613 Thành phố Quy Nhơn Hà Huy Tập Trọn đường 5.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53614 Thành phố Quy Nhơn Hai Bà Trưng Trọn đường 5.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53615 Thành phố Quy Nhơn Hải Thượng Lãn Ông Trọn đường 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53616 Thành phố Quy Nhơn Hàm Nghi Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo 5.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53617 Thành phố Quy Nhơn Hàm Nghi Đoạn còn lại 4.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53618 Thành phố Quy Nhơn Hàm Tử Trọn đường 4.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53619 Thành phố Quy Nhơn Hàn Mặc Tử Từ ngã ba Ghềnh Ráng - Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) 7.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53620 Thành phố Quy Nhơn Hàn Thuyên Trọn đường 2.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53621 Thành phố Quy Nhơn Hồ Biểu Chánh Đường số 6, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53622 Thành phố Quy Nhơn Hồ Đắc Di Trọn đường 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53623 Thành phố Quy Nhơn Hồ Học Lãm Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53624 Thành phố Quy Nhơn Hồ Huấn Nghiệp Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53625 Thành phố Quy Nhơn Hồ Sĩ Tạo Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 3.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53626 Thành phố Quy Nhơn Hồ Tá Bang Đường số 14: từ đường Xuân Thủy - Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53627 Thành phố Quy Nhơn Hồ Tùng Mậu Đường số 18, lộ giới 11m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53628 Thành phố Quy Nhơn Hồ Văn Huê Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53629 Thành phố Quy Nhơn Hồ Xuân Hương Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 3.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53630 Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp đường Tháp Đôi 5.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53631 Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư Từ đường Tháp Đôi - Đến giáp Cầu Hoa Lư 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53632 Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư Từ giáp Cầu Hoa Lư - Đến giáp đường Điện Biên Phủ 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53633 Thành phố Quy Nhơn Hoài Thanh Lộ giới 20m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53634 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Cầm Trọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53635 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Diệu Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 4.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53636 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Đống Đa 5.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53637 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Ga xe lửa 2.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53638 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Giám Đường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 4.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53639 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Thảo Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53640 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Thảo Lộ giới 19->20m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 2.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53641 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt Từ đường Hoàng Hoa Thám - Đến đường Phạm Hồng Thái 6.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53642 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Phan Đình Phùng 5.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53643 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt Đoạn còn lại 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53644 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Thúc Trâm Lộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) 1.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53645 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thái Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư - Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 2.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53646 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thái Đoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53647 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba Quốc lộ 1D - Đến Khu tập thể Ngân hàng -lộ giới 20m 4.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53648 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại, (lộ giới 13m) 3.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53649 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Xuân Hãn Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53650 Thành phố Quy Nhơn Hùng Vương Từ Cầu Đôi - Đến giáp Cầu Sông Ngang 3.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53651 Thành phố Quy Nhơn Hùng Vương Từ Cầu Sông Ngang - Đến Công viên Phú Tài 4.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53652 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Côn Trọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu) 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53653 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Đăng Thơ Đường số 23B +23C: Từ đường số 6 - Đến hết đường số 23C -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53654 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Mẫn Đạt Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53655 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Minh Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53656 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Ngọc Huệ Lộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53657 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Tấn Phát Đường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 4.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53658 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Cúc Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53659 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào Đường số 12: Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (lộ giới 21m -quay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53660 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào Từ giáp đường số 9 - Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53661 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53662 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường, lộ giới 10m 4.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53663 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Tịnh Của Đường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53664 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Văn Thống Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 - Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53665 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Văn Thống Đường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53666 Thành phố Quy Nhơn Khúc Hạo Đường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53667 Thành phố Quy Nhơn Kim Đồng Trọn đường 4.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53668 Thành phố Quy Nhơn La Văn Tiến Đường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53669 Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến giáp Cầu An Phú 4.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53670 Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ Cầu An Phú - Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia 3.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53671 Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53672 Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Thạnh Đường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương 5.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53673 Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Thật Đường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53674 Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Tương Đường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53675 Thành phố Quy Nhơn Lê Anh Xuân Đường số 8, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53676 Thành phố Quy Nhơn Lê Anh Xuân Đường số 9, lộ giới 10,5m -Khu QHDC Xóm Tiêu 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53677 Thành phố Quy Nhơn Lê Bá Trinh Trọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) 1.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53678 Thành phố Quy Nhơn Lê Cơ Trọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53679 Thành phố Quy Nhơn Lê Công Miễn Đoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Đến giáp đường La Văn Tiến 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53680 Thành phố Quy Nhơn Lê Công Miễn Đoạn còn lại (đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53681 Thành phố Quy Nhơn Lê Đại Cang Đường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53682 Thành phố Quy Nhơn Lê Đại Hành Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 3.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53683 Thành phố Quy Nhơn Lê Đình Chinh Đường số 20, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53684 Thành phố Quy Nhơn Lê Đình Lý Đường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53685 Thành phố Quy Nhơn Lê Duẩn Từ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Đến giáp đường Trường Chinh 9.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53686 Thành phố Quy Nhơn Lê Duẩn Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam) 12.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53687 Thành phố Quy Nhơn Lê Đức Thọ Từ đường Phan Đình Phùng - Đến giáp ngã tư đường Lê Lợi 7.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53688 Thành phố Quy Nhơn Lê Đức Thọ Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh 6.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53689 Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng 12.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53690 Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong Từ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng 11.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53691 Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong Đoạn còn lại 10.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53692 Thành phố Quy Nhơn Lê Hữu Kiều Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) 2.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53693 Thành phố Quy Nhơn Lê Lai Trọn đường 4.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53694 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Xuân Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Huệ 10.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53695 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo 9.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53696 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Bạch Đằng 6.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53697 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Bạch Đằng - Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 6.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53698 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 6.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53699 Thành phố Quy Nhơn Lê Quý Đôn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53700 Thành phố Quy Nhơn Lê Tấn Quốc Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...