10:48 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
52601 Thành phố Quy Nhơn Hà Huy Tập Trọn đường 7.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52602 Thành phố Quy Nhơn Hai Bà Trưng Trọn đường 7.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52603 Thành phố Quy Nhơn Hải Thượng Lãn Ông Trọn đường 5.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52604 Thành phố Quy Nhơn Hàm Nghi Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo 7.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52605 Thành phố Quy Nhơn Hàm Nghi Đoạn còn lại 5.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52606 Thành phố Quy Nhơn Hàm Tử Trọn đường 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52607 Thành phố Quy Nhơn Hàn Mặc Tử Từ ngã ba Ghềnh Ráng - Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) 9.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52608 Thành phố Quy Nhơn Hàn Thuyên Trọn đường 3.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52609 Thành phố Quy Nhơn Hồ Biểu Chánh Đường số 6, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 2.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52610 Thành phố Quy Nhơn Hồ Đắc Di Trọn đường 1.875.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52611 Thành phố Quy Nhơn Hồ Học Lãm Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52612 Thành phố Quy Nhơn Hồ Huấn Nghiệp Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52613 Thành phố Quy Nhơn Hồ Sĩ Tạo Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 4.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52614 Thành phố Quy Nhơn Hồ Tá Bang Đường số 14: từ đường Xuân Thủy - Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) 2.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52615 Thành phố Quy Nhơn Hồ Tùng Mậu Đường số 18, lộ giới 11m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52616 Thành phố Quy Nhơn Hồ Văn Huê Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52617 Thành phố Quy Nhơn Hồ Xuân Hương Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 4.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52618 Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp đường Tháp Đôi 7.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52619 Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư Từ đường Tháp Đôi - Đến giáp Cầu Hoa Lư 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52620 Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư Từ giáp Cầu Hoa Lư - Đến giáp đường Điện Biên Phủ 5.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52621 Thành phố Quy Nhơn Hoài Thanh Lộ giới 20m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52622 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Cầm Trọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52623 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Diệu Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52624 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Đống Đa 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52625 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Ga xe lửa 3.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52626 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Giám Đường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 5.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52627 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Thảo Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52628 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Thảo Lộ giới 19->20m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52629 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt Từ đường Hoàng Hoa Thám - Đến đường Phạm Hồng Thái 8.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52630 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Phan Đình Phùng 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52631 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt Đoạn còn lại 4.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52632 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Thúc Trâm Lộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) 1.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52633 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thái Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư - Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52634 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thái Đoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52635 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba Quốc lộ 1D - Đến Khu tập thể Ngân hàng -lộ giới 20m 6.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52636 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại, (lộ giới 13m) 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52637 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Xuân Hãn Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) 3.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52638 Thành phố Quy Nhơn Hùng Vương Từ Cầu Đôi - Đến giáp Cầu Sông Ngang 4.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52639 Thành phố Quy Nhơn Hùng Vương Từ Cầu Sông Ngang - Đến Công viên Phú Tài 5.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52640 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Côn Trọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu) 2.175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52641 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Đăng Thơ Đường số 23B +23C: Từ đường số 6 - Đến hết đường số 23C -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52642 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Mẫn Đạt Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn 3.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52643 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Minh Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52644 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Ngọc Huệ Lộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52645 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Tấn Phát Đường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 6.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52646 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Cúc Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 675.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52647 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào Đường số 12: Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (lộ giới 21m -quay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52648 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào Từ giáp đường số 9 - Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 2.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52649 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52650 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường, lộ giới 10m 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52651 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Tịnh Của Đường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 1.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52652 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Văn Thống Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 - Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình 2.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52653 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Văn Thống Đường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình 1.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52654 Thành phố Quy Nhơn Khúc Hạo Đường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52655 Thành phố Quy Nhơn Kim Đồng Trọn đường 5.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52656 Thành phố Quy Nhơn La Văn Tiến Đường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) 2.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52657 Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến giáp Cầu An Phú 5.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52658 Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ Cầu An Phú - Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia 4.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52659 Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15 4.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52660 Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Thạnh Đường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương 6.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52661 Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Thật Đường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52662 Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Tương Đường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 3.375.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52663 Thành phố Quy Nhơn Lê Anh Xuân Đường số 8, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu 2.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52664 Thành phố Quy Nhơn Lê Anh Xuân Đường số 9, lộ giới 10,5m -Khu QHDC Xóm Tiêu 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52665 Thành phố Quy Nhơn Lê Bá Trinh Trọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) 2.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52666 Thành phố Quy Nhơn Lê Cơ Trọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52667 Thành phố Quy Nhơn Lê Công Miễn Đoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Đến giáp đường La Văn Tiến 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52668 Thành phố Quy Nhơn Lê Công Miễn Đoạn còn lại (đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng) 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52669 Thành phố Quy Nhơn Lê Đại Cang Đường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52670 Thành phố Quy Nhơn Lê Đại Hành Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 3.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52671 Thành phố Quy Nhơn Lê Đình Chinh Đường số 20, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu 2.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52672 Thành phố Quy Nhơn Lê Đình Lý Đường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52673 Thành phố Quy Nhơn Lê Duẩn Từ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Đến giáp đường Trường Chinh 12.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52674 Thành phố Quy Nhơn Lê Duẩn Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam) 15.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52675 Thành phố Quy Nhơn Lê Đức Thọ Từ đường Phan Đình Phùng - Đến giáp ngã tư đường Lê Lợi 9.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52676 Thành phố Quy Nhơn Lê Đức Thọ Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh 8.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52677 Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng 15.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52678 Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong Từ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng 14.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52679 Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong Đoạn còn lại 13.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52680 Thành phố Quy Nhơn Lê Hữu Kiều Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) 3.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52681 Thành phố Quy Nhơn Lê Lai Trọn đường 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52682 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Xuân Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Huệ 12.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52683 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo 11.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52684 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Bạch Đằng 7.850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52685 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Bạch Đằng - Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 8.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52686 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 7.850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52687 Thành phố Quy Nhơn Lê Quý Đôn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 4.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52688 Thành phố Quy Nhơn Lê Tấn Quốc Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52689 Thành phố Quy Nhơn Lê Thận Đường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52690 Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh 5.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52691 Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh 4.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52692 Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh 3.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52693 Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh 2.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52694 Thành phố Quy Nhơn Lê Thành Phương Đường số 8, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương 6.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52695 Thành phố Quy Nhơn Lê Thánh Tôn Trọn đường 9.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52696 Thành phố Quy Nhơn Lê Thị Hồng Gấm Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch 3.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52697 Thành phố Quy Nhơn Lê Thị Khuông Đường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52698 Thành phố Quy Nhơn Lê Trọng Tấn Đường số 16, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52699 Thành phố Quy Nhơn Lê Trung Đình Đường số 10: lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 2.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52700 Thành phố Quy Nhơn Lê Tuyên Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 675.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...