03:38 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
51901 Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Lê Hồng Phong 19.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51902 Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ Từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Lê Lợi 27.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51903 Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ Từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp đường 31/3 31.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51904 Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ Từ giáp đường 31/3 - Đến giáp đường Lê Thánh Tôn 24.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51905 Thành phố Quy Nhơn Tăng Bạt Hổ Đoạn còn lại 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51906 Thành phố Quy Nhơn Tây Sơn Từ giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Đến ngã 5 đường Nguyễn Thái Học 25.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51907 Thành phố Quy Nhơn Thái Văn Lung Đường số 10, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51908 Thành phố Quy Nhơn Thanh Niên Từ hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đến Tô Hiến Thành 7.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51909 Thành phố Quy Nhơn Thanh Niên Từ Tô Hiến Thành - Đến Lý Thái Tổ 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51910 Thành phố Quy Nhơn Thanh Niên Từ Lý Thái Tổ - Đến Quốc Lộ 1D 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51911 Thành phố Quy Nhơn Thành Thái Đường số 1, lộ giới 20m -Khu Xóm Tiêu 9.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51912 Thành phố Quy Nhơn Tháp Đôi Trọn đường 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51913 Thành phố Quy Nhơn Thép Mới Lộ giới 14m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51914 Thành phố Quy Nhơn Thi Sách Trọn đường (Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51915 Thành phố Quy Nhơn Thoại Ngọc Hầu Đường số 10, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51916 Thành phố Quy Nhơn Tô Hiến Thành Trọn đường 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51917 Thành phố Quy Nhơn Tô Hiệu Đường số 21, lộ giới 18m -Khu Xóm Tiêu 7.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51918 Thành phố Quy Nhơn Tố Hữu Đường số 9, lộ giới 16m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51919 Thành phố Quy Nhơn Tố Hữu Đường số 15, lộ giới 20m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51920 Thành phố Quy Nhơn Tô Ngọc Vân Đường số 3, lộ giới 12m: từ đ/số 2 - Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51921 Thành phố Quy Nhơn Tô Vĩnh Diện Lộ giới 7m (từ 43 Phạm Ngọc Thạch - Đến giáp đường Đô Đốc Bảo) 7.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51922 Thành phố Quy Nhơn Tôn Đản Đường số 4, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51923 Thành phố Quy Nhơn Tôn Đức Thắng (Khu sân bay) Từ giáp đường Hoàng Diệu - Đến giáp đường Trường Chinh 18.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51924 Thành phố Quy Nhơn Tôn Đức Thắng (Khu sân bay) Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng 23.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51925 Thành phố Quy Nhơn Khu QH biệt thự Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học 27.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51926 Thành phố Quy Nhơn Tôn Thất Bách Đường số 4: Từ đường Nguyễn Văn - Đến đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) 8.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51927 Thành phố Quy Nhơn Tôn Thất Đạm Đường số 12, lộ giới 10m-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51928 Thành phố Quy Nhơn Tôn Thất Thiệp Đoạn từ Chàng Lía - Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51929 Thành phố Quy Nhơn Tôn Thất Tùng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51930 Thành phố Quy Nhơn Tống Phước Phổ Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51931 Thành phố Quy Nhơn Trần An Tư Trọn đường 11.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51932 Thành phố Quy Nhơn Trần Anh Tông Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) 11.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51933 Thành phố Quy Nhơn Trần Bá Đường số 1, lộ giới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51934 Thành phố Quy Nhơn Trần Bình Trọng Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Tăng Bạt Hổ 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51935 Thành phố Quy Nhơn Trần Bình Trọng Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51936 Thành phố Quy Nhơn Trần Bình Trọng Đoạn còn lại 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51937 Thành phố Quy Nhơn Trần Can Đường số 12, lộ giới 9m-Khu QHDC Xóm Tiêu 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51938 Thành phố Quy Nhơn Trần Cao Vân Trọn đường 14.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51939 Thành phố Quy Nhơn Trần Đại Nghĩa Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) - Đến giáp ngã 4 đường Trục trung tâm (phường Trần Quang Diệu) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51940 Thành phố Quy Nhơn Trần Đăng Phong Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương 12.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51941 Thành phố Quy Nhơn Trần Đình Tri Đường số 6, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51942 Thành phố Quy Nhơn Trần Độc Trọn đường 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51943 Thành phố Quy Nhơn Trần Đức Hòa Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51944 Thành phố Quy Nhơn Trần Hoàn Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51945 Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo Từ Cầu Đôi - Đến đường Trần Quốc Toản 12.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51946 Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo Từ Trần Quốc Toản - Đến ngã ba Đống Đa 13.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51947 Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo Riêng đoạn trước nhà có đường ray 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51948 Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo Từ ngã ba Đống Đa - Đến giáp đường Lê Thánh Tôn 26.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51949 Thành phố Quy Nhơn Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn - Đến giáp Cổng Hải đoàn 48) 15.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51950 Thành phố Quy Nhơn Trần Huy Liệu Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51951 Thành phố Quy Nhơn Trần Khánh Dư Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51952 Thành phố Quy Nhơn Trần Kỳ Phong Đoạn từ Chàng Lía - Đến đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51953 Thành phố Quy Nhơn Trần Lê Đường số 42 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 9.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51954 Thành phố Quy Nhơn Trần Lê Đường số 42 (lộ giới 19,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51955 Thành phố Quy Nhơn Trần Lương Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ - Đến lô 93 Ngô Gia Tự) 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51956 Thành phố Quy Nhơn Trần Nguyên Đán Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay) 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51957 Thành phố Quy Nhơn Trần Nhân Tông Từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường xe lửa 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51958 Thành phố Quy Nhơn Trần Nhật Duật Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51959 Thành phố Quy Nhơn Trần Phú Từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ 24.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51960 Thành phố Quy Nhơn Trần Phú Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt 23.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51961 Thành phố Quy Nhơn Trần Quang Diệu Trọn đường 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51962 Thành phố Quy Nhơn Trần Quang Khải Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51963 Thành phố Quy Nhơn Trần Quang Khanh Đường số 15, lộ giới 12m -Khu Xóm Tiêu 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51964 Thành phố Quy Nhơn Trần Quốc Hoàn Lộ giới 24m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51965 Thành phố Quy Nhơn Trần Quốc Toản Trọn đường 8.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51966 Thành phố Quy Nhơn Trần Quý Cáp Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Phan Bội Châu 31.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51967 Thành phố Quy Nhơn Trần Quý Cáp Từ đường Phan Bội Châu - Đến đường Trần Hưng Đạo 28.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51968 Thành phố Quy Nhơn Trần Quý Khoáng Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51969 Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Kỷ Từ giáp đường Hoàng Văn Thụ - Đến giáp đường Diên Hồng 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51970 Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Kỷ Từ giáp đường Diên Hồng - Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành 30.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51971 Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Lan Đường số 19B, lộ giới 13m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51972 Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Liên Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
51973 Thành phố Quy Nhơn Trần Thị Lý Đường số 7, lộ giới 5m: từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51974 Thành phố Quy Nhơn Trần Thúc Tự Đường số 2, lộ giới 18m, từ đường Đào Tấn - Đến đường Nguyễn Diêu (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51975 Thành phố Quy Nhơn Trần Thúc Tự Đường số 2, lộ giới 18m, từ đường Nguyễn Diêu - Đến đường bê tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51976 Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Cẩn Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51977 Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Giáp Đường số 3, lộ giới 10m-Khu QHDC Xóm Tiêu 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51978 Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Kỷ Đường số 6, lộ giới 14m -Khu Xóm Tiêu 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51979 Thành phố Quy Nhơn Trần Văn Ơn Trọn đường, từ An Dương Vương - Đến Nguyễn Thị Định 17.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51980 Thành phố Quy Nhơn Trần Xuân Soạn Đường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51981 Thành phố Quy Nhơn Trạng Quỳnh Trọn đường (đường vào Khu tập thể Vĩnh Sơn) 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51982 Thành phố Quy Nhơn Trịnh Công Sơn Trọn đường (Từ đường An Dương Vương - Đến đường Đặng Văn Chấn), Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51983 Thành phố Quy Nhơn Trịnh Hoài Đức Đường số 5, lộ giới 12 mKhu QHDC Đông Võ Thị Sáu 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51984 Thành phố Quy Nhơn Trừ Văn Thố Đ/số 7, LG12m (đoạn ngang Chợ)-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 7.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51985 Thành phố Quy Nhơn Trường Chinh Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) 26.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51986 Thành phố Quy Nhơn Trương Định Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) 14.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51987 Thành phố Quy Nhơn Trương Minh Giảng LG 10m: từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51988 Thành phố Quy Nhơn Trương Văn Của Lộ giới 9m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51989 Thành phố Quy Nhơn Trương Văn Của Lộ giới 14m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 13.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51990 Thành phố Quy Nhơn Trương Vĩnh Ký Đường số 10, lộ giới 16m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51991 Thành phố Quy Nhơn Trương Vĩnh Ký Đường số 14, lộ giới 9m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51992 Thành phố Quy Nhơn Tú Mỡ Đường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) 4.350.000 - - - - Đất ở đô thị
51993 Thành phố Quy Nhơn Tú Xương Nối từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Trần Hưng Đạo 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51994 Thành phố Quy Nhơn Văn Tiến Dũng Lộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) 3.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51995 Thành phố Quy Nhơn Võ Đình Tú Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51996 Thành phố Quy Nhơn Võ Duy Dương Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51997 Thành phố Quy Nhơn Võ Lai Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Hàm Nghi 17.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51998 Thành phố Quy Nhơn Võ Lai Đoạn còn lại 11.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51999 Thành phố Quy Nhơn Võ Liệu Trọn đường (L.giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe-hướng Tây Bắc) 22.300.000 - - - - Đất ở đô thị
52000 Thành phố Quy Nhơn Võ Mười Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - Đến giáp hết đường Biên Cương 8.300.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...