02:38 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
51601 Thành phố Quy Nhơn Hồ Sĩ Tạo Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 8.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51602 Thành phố Quy Nhơn Hồ Tá Bang Đường số 14: từ đường Xuân Thủy - Đến đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51603 Thành phố Quy Nhơn Hồ Tùng Mậu Đường số 18, lộ giới 11m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51604 Thành phố Quy Nhơn Hồ Văn Huê Từ đường Trần Thúc Tự - Đến đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51605 Thành phố Quy Nhơn Hồ Xuân Hương Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 8.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51606 Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến giáp đường Tháp Đôi 14.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51607 Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư Từ đường Tháp Đôi - Đến giáp Cầu Hoa Lư 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51608 Thành phố Quy Nhơn Hoa Lư Từ giáp Cầu Hoa Lư - Đến giáp đường Điện Biên Phủ 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51609 Thành phố Quy Nhơn Hoài Thanh Lộ giới 20m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51610 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Cầm Trọn đường, Khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51611 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Diệu Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51612 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Đống Đa 13.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51613 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Hoa Thám Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Ga xe lửa 7.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51614 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Giám Đường số (lộ giới 28-36m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 10.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51615 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Thảo Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51616 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Minh Thảo Lộ giới 19->20m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51617 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt Từ đường Hoàng Hoa Thám - Đến đường Phạm Hồng Thái 16.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51618 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Phan Đình Phùng 13.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51619 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Quốc Việt Đoạn còn lại 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51620 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Thúc Trâm Lộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51621 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thái Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m: từ đường Lưu Trọng Lư - Đến đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 6.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51622 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thái Đoạn lộ giới 19,5m: từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51623 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba Quốc lộ 1D - Đến Khu tập thể Ngân hàng -lộ giới 20m 12.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51624 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại, (lộ giới 13m) 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51625 Thành phố Quy Nhơn Hoàng Xuân Hãn Từ đường Nguyễn Viết Xuân - Đến đường Chế Lan Viên-Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51626 Thành phố Quy Nhơn Hùng Vương Từ Cầu Đôi - Đến giáp Cầu Sông Ngang 9.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51627 Thành phố Quy Nhơn Hùng Vương Từ Cầu Sông Ngang - Đến Công viên Phú Tài 11.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51628 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Côn Trọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, Khu QH Tây Võ Thị Sáu) 4.350.000 - - - - Đất ở đô thị
51629 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Đăng Thơ Đường số 23B +23C: Từ đường số 6 - Đến hết đường số 23C -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51630 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Mẫn Đạt Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51631 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Minh Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51632 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Ngọc Huệ Lộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51633 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Tấn Phát Đường số 12, lộ giới 36m-Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 12.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51634 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Cúc Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
51635 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào Đường số 12: Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (lộ giới 21m -quay mặt Chợ)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51636 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào Từ giáp đường số 9 - Đến đường số 15 (đoạn còn lạilộ giới 18m)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51637 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thị Đào Đường số 6, lộ giới 12m -Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51638 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường, lộ giới 10m 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51639 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Tịnh Của Đường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51640 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Văn Thống Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ: Từ giáp đường số 1 - Đến giáp mương thoát nước), khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51641 Thành phố Quy Nhơn Huỳnh Văn Thống Đường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51642 Thành phố Quy Nhơn Khúc Hạo Đường số 19, lộ giới 11m-Khu QHDC Xóm Tiêu 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51643 Thành phố Quy Nhơn Kim Đồng Trọn đường 10.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51644 Thành phố Quy Nhơn La Văn Tiến Đường số 9, lộ giới 10m: Từ đường Lê Công Miễn - Đến đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51645 Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến giáp Cầu An Phú 11.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51646 Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ Cầu An Phú - Đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia 9.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51647 Thành phố Quy Nhơn Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Đến hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15 8.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51648 Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Thạnh Đường số 9, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương 12.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51649 Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Thật Đường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51650 Thành phố Quy Nhơn Lâm Văn Tương Đường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 6.750.000 - - - - Đất ở đô thị
51651 Thành phố Quy Nhơn Lê Anh Xuân Đường số 8, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51652 Thành phố Quy Nhơn Lê Anh Xuân Đường số 9, lộ giới 10,5m -Khu QHDC Xóm Tiêu 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51653 Thành phố Quy Nhơn Lê Bá Trinh Trọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51654 Thành phố Quy Nhơn Lê Cơ Trọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, Khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51655 Thành phố Quy Nhơn Lê Công Miễn Đoạn từ giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Đến giáp đường La Văn Tiến 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51656 Thành phố Quy Nhơn Lê Công Miễn Đoạn còn lại (đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51657 Thành phố Quy Nhơn Lê Đại Cang Đường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51658 Thành phố Quy Nhơn Lê Đại Hành Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 7.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51659 Thành phố Quy Nhơn Lê Đình Chinh Đường số 20, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51660 Thành phố Quy Nhơn Lê Đình Lý Đường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51661 Thành phố Quy Nhơn Lê Duẩn Từ giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Đến giáp đường Trường Chinh 24.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51662 Thành phố Quy Nhơn Lê Duẩn Từ giáp đường Trường Chinh - Đến giáp đường Diên Hồng (phía Nam) 31.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51663 Thành phố Quy Nhơn Lê Đức Thọ Từ đường Phan Đình Phùng - Đến giáp ngã tư đường Lê Lợi 19.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51664 Thành phố Quy Nhơn Lê Đức Thọ Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường Phan Chu Trinh 17.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51665 Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng 31.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51666 Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong Từ giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng 29.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51667 Thành phố Quy Nhơn Lê Hồng Phong Đoạn còn lại 26.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51668 Thành phố Quy Nhơn Lê Hữu Kiều Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) 7.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51669 Thành phố Quy Nhơn Lê Lai Trọn đường 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51670 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Xuân Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Huệ 25.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51671 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo 23.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51672 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Bạch Đằng 15.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51673 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Bạch Đằng - Đến giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 16.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51674 Thành phố Quy Nhơn Lê Lợi Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 15.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51675 Thành phố Quy Nhơn Lê Quý Đôn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51676 Thành phố Quy Nhơn Lê Tấn Quốc Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51677 Thành phố Quy Nhơn Lê Thận Đường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51678 Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh 11.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51679 Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị Đường số 3: lộ giới 26m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh 8.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51680 Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51681 Thành phố Quy Nhơn Lê Thanh Nghị Đường số 5: lộ giới 12m -Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51682 Thành phố Quy Nhơn Lê Thành Phương Đường số 8, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -Du lịch phía Tây đường An Dương Vương 12.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51683 Thành phố Quy Nhơn Lê Thánh Tôn Trọn đường 18.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51684 Thành phố Quy Nhơn Lê Thị Hồng Gấm Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Đến hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51685 Thành phố Quy Nhơn Lê Thị Khuông Đường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51686 Thành phố Quy Nhơn Lê Trọng Tấn Đường số 16, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 6.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51687 Thành phố Quy Nhơn Lê Trung Đình Đường số 10: lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51688 Thành phố Quy Nhơn Lê Tuyên Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
51689 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Chân Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) 7.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51690 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Hưng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51691 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Hưu Trọn đường 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51692 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Thiêm Đường số 11, B204lộ giới 18m (quy mặt Chợ): Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51693 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Trung Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51694 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Tú Đường số 3A:,lộ giới 14m -Khu QHDC Bông Hồng 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51695 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Tú Đường số 12, lộ giới < 10m -Khu QHDC Bông Hồng 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51696 Thành phố Quy Nhơn Lê Xuân Trữ Khu sân bay Từ đường Hoàng Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51697 Thành phố Quy Nhơn Khu QH biệt thự Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 28.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51698 Thành phố Quy Nhơn Lữ Gia Trọn đường 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51699 Thành phố Quy Nhơn Lương Đắc Bằng Đường số 4, lộ giới 14m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 12.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51700 Thành phố Quy Nhơn Lương Định Của Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...