| 51501 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bà Triệu |
Trọn đường
|
9.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51502 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bạch Đằng |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Phạm Hồng Thái
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51503 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bạch Đằng |
Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Lê Lợi
|
9.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51504 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bạch Đằng |
Đoạn còn lại
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51505 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bế Văn Đàn |
Đường lộ giới 8m: Từ 71 Tây Sơn - Đến Đơn vị D50
|
7.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51506 |
Thành phố Quy Nhơn |
Biên Cương |
Trọn đường
|
11.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51507 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bình Hà |
Đường N2 -Khu QH phía Bắc HST Đống Đa
|
19.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51508 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Cầm Hổ |
Đường số 3, lộ giới 18m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51509 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Cầm Hổ |
Đường số 3, lộ giới 10m -Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51510 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Điền |
Đường lộ giới 8m: từ đường số 6 - Đến đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51511 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Đức Sơn |
Trọn đường (đ/số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51512 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Hữu Nghĩa |
Đường số 4, lộ giới 20m: từ đường Võ Thị Yến - Đến đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)
|
15.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51513 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Hữu Nghĩa |
Lộ giới 10m, từ đường Nguyễn Thị Định - Đến đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3)
|
8.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51514 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Huy Bích |
Trọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51515 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Thị Nhạn |
Đường lộ giới 12m: từ đường số 11 - Đến đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
|
4.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51516 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Thị Xuân |
Trọn đường
|
9.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51517 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Tư Toàn |
Đường số 5, lộ giới 14m khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
|
12.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51518 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Tuyển |
Trọn đường (lộ giới 19m -Khu TĐC phường Trần Quang Diệu)
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51519 |
Thành phố Quy Nhơn |
Bùi Xuân Phái |
Trọn đường: Từ đường Lê Đức Thọ - Đến giáp đường Đặng Văn Ngữ
|
10.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51520 |
Thành phố Quy Nhơn |
Cần Vương |
Trọn đường
|
9.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51521 |
Thành phố Quy Nhơn |
Cao Bá Quát |
Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
|
8.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51522 |
Thành phố Quy Nhơn |
Cao Thắng |
Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3)
|
10.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51523 |
Thành phố Quy Nhơn |
Cao Xuân Dục |
Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng
|
15.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51524 |
Thành phố Quy Nhơn |
Chàng Lía |
Đoạn từ Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51525 |
Thành phố Quy Nhơn |
Châu Mạnh Trinh |
Đường số 27, lộ giới 13m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51526 |
Thành phố Quy Nhơn |
Châu Thượng Văn |
Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51527 |
Thành phố Quy Nhơn |
Châu Văn Liêm |
Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51528 |
Thành phố Quy Nhơn |
Chế Lan Viên |
Trọn đường
|
8.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51529 |
Thành phố Quy Nhơn |
Chi Lăng |
Từ đường Quốc lộ 1D - Đến hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51530 |
Thành phố Quy Nhơn |
Chi Lăng |
Đoạn còn lại
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51531 |
Thành phố Quy Nhơn |
Chu Huy Mân |
Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51532 |
Thành phố Quy Nhơn |
Chu Văn An |
Trọn đường (lộ giới 16mKhu sân bay)
|
14.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51533 |
Thành phố Quy Nhơn |
Chương Dương |
Trọn đường, lộ giới 20m
|
22.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51534 |
Thành phố Quy Nhơn |
Cổ Loa |
Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979)
|
16.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51535 |
Thành phố Quy Nhơn |
Dã Tượng |
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51536 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đại lộ Khoa học |
Đường quy hoạch ĐS3 -Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51537 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Đoàn Bằng |
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
|
8.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51538 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Dung |
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51539 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Huy Trứ |
Đường số 11: Đoạn ngang Chợ-Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51540 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Lộ |
Đường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51541 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thai Mai |
Đường số 2, lộ giới 18m: từ đường Võ Liệu - Đến đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
|
13.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51542 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thái Thuyến |
Đường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51543 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thành Chơn |
Đường số 23, lộ giới 9m -Khu Xóm Tiêu
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51544 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thành Tích |
Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị -Dịch vụ -du lịch phía Tây đường An Dương Vương
|
12.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51545 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thùy Trâm |
Đường số 2, lộ giới 15m -Khu QHDC Bông Hồng
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51546 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Thùy Trâm |
Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51547 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Tiến Đông |
Đường số 7, lộ giới 14 -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51548 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Trần Côn |
Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
|
8.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51549 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Văn Chấn |
Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn - Đến 36 Chương Dương)
|
5.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51550 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Văn Ngữ |
Từ đường Lê Văn Hưu - Đến đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)
|
10.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51551 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đặng Xuân Phong |
Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)
|
8.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51552 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đào Cam Mộc |
Trọn đường (lộ giới 10m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51553 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đào Doãn Địch |
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
|
8.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51554 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đào Duy Anh |
Đường số 7, lộ giới 11m -Khu QHDC Xóm Tiêu
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51555 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đào Duy Từ |
Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài -Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)
|
9.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51556 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đào Phan Duân |
Từ đường Mai Hắc Đế - Đến giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51557 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước) |
Từ ngã ba Hùng Vương - Đến giáp cầu Ông Thủy (phía Nam)
|
7.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51558 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đào Tấn (Từ ngã 3 ông ThọTuy Phước) |
Đoạn còn lại
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51559 |
Thành phố Quy Nhơn |
Điện Biên Phủ |
Từ Quốc lộ 1D - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo
|
5.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51560 |
Thành phố Quy Nhơn |
Điện Biên Phủ |
Từ giáp đường Hùng Vương - Đến hết giáp đường Lâm Văn Tương
|
9.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51561 |
Thành phố Quy Nhơn |
Điện Biên Phủ |
Đoạn còn lại
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51562 |
Thành phố Quy Nhơn |
Diên Hồng |
Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Lê Lai
|
17.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51563 |
Thành phố Quy Nhơn |
Diên Hồng |
Từ đường Lê Lai - Đến đường Ngô Mây
|
21.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51564 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hết cổng Kho mía đường
|
9.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51565 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh |
Đoạn còn lại
|
4.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51566 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Công Tráng |
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3)
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51567 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Liệt |
Trọn đường
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51568 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Ruối |
Đường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51569 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đinh Văn Nhưng |
Đường số 11, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương
|
12.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51570 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đô Đốc Bảo |
Lộ giới 12m: từ giáp đường Nguyễn Huệ - Đến giáp đường Phạm Hùng
|
25.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51571 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đỗ Nhuận |
Đường số 41 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh
|
9.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51572 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê)
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51573 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đoàn Thị Điểm |
Trọn đường
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51574 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đoàn Văn Cát |
Lộ giới 18m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51575 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đội Cấn |
Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2)
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51576 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đội Cung |
Lộ giới 18 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51577 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đống Đa |
Trọn đường, lộ giới 30m
|
13.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51578 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đường 1/5 |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)
|
6.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51579 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đường 1/5 |
Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ
|
4.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51580 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đường 1/5 |
Đoạn còn lại
|
3.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51581 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đường 31/3 |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Tăng Bạt Hổ
|
18.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51582 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đường 31/3 |
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Phan Bội Châu
|
31.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51583 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đường 31/3 |
Từ đường Phan Bội Châu - Đến đường Trần Hưng Đạo
|
28.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51584 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đường 31/3 |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch Đằng
|
8.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51585 |
Thành phố Quy Nhơn |
Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng |
Đường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
|
7.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51586 |
Thành phố Quy Nhơn |
Dương Văn An |
Trọn đường (lộ giới 11m -Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51587 |
Thành phố Quy Nhơn |
Duy Tân |
Trọn đường (từ Lê Lợi - Đến Trần Cao Vân)
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51588 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hà Huy Giáp |
Đường số 4, lộ giới 18m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
|
7.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51589 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hà Huy Tập |
Trọn đường
|
14.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51590 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hai Bà Trưng |
Trọn đường
|
14.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51591 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hải Thượng Lãn Ông |
Trọn đường
|
10.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51592 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hàm Nghi |
Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo
|
14.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51593 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hàm Nghi |
Đoạn còn lại
|
10.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51594 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hàm Tử |
Trọn đường
|
10.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51595 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hàn Mặc Tử |
Từ ngã ba Ghềnh Ráng - Đến chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)
|
19.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51596 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hàn Thuyên |
Trọn đường
|
7.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51597 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Biểu Chánh |
Đường số 6, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51598 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Đắc Di |
Trọn đường
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51599 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Học Lãm |
Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51600 |
Thành phố Quy Nhơn |
Hồ Huấn Nghiệp |
Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |