| 48301 |
Thị xã Thuận An |
Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1 |
Ranh An Thạnh - An Sơn - Sông Sài Gòn
|
2.907.000
|
1.890.000
|
1.602.000
|
1.170.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48302 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
2.422.500
|
1.575.000
|
1.335.000
|
975.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48303 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
2.099.500
|
1.365.000
|
1.157.000
|
845.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48304 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
2.261.000
|
1.470.000
|
1.246.000
|
910.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48305 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
1.938.000
|
1.260.000
|
1.068.000
|
780.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48306 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 01 - Khu vực 2 |
Cầu Bình Sơn - An Sơn 42
|
1.840.000
|
1.200.000
|
1.008.000
|
736.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48307 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 02 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa
|
1.725.000
|
1.125.000
|
945.000
|
690.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48308 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 03 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48309 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 04 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.725.000
|
1.125.000
|
945.000
|
690.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48310 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 05 - Khu vực 2 |
Ngã 3 Cây Mít - Đê bao
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48311 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 06 - Khu vực 2 |
Quán ông Nhãn - Đê bao
|
1.725.000
|
1.125.000
|
945.000
|
690.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48312 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 07 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.725.000
|
1.125.000
|
945.000
|
690.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48313 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 08 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Cầu Út Khâu
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48314 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 09 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - An Sơn 04
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48315 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Đê bao
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48316 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Đê bao
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48317 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 15 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - Đất Bảy Tự
|
1.610.000
|
1.050.000
|
882.000
|
644.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48318 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 16 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - An Sơn 08
|
1.610.000
|
1.050.000
|
882.000
|
644.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48319 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 17 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh
|
1.610.000
|
1.050.000
|
882.000
|
644.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48320 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 18 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - An Sơn 01
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48321 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 19 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - An Sơn 01
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48322 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 20 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - An Sơn 02
|
1.725.000
|
1.125.000
|
945.000
|
690.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48323 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 25 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - An Sơn 54
|
1.610.000
|
1.050.000
|
882.000
|
644.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48324 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 26 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48325 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 27 - Khu vực 2 |
An Sơn 45 - An Sơn 02
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48326 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 30 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48327 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 31 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48328 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 36 - Khu vực 2 |
An Sơn 20 - An Sơn 23
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48329 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 37 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - An Sơn 30
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48330 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 38 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48331 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 39 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48332 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 41 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Cầu Quảng Cứ
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48333 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 42 - Khu vực 2 |
Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48334 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 43 - Khu vực 2 |
An Sơn 45 - Cầu ông Thịnh
|
1.725.000
|
1.125.000
|
945.000
|
690.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48335 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 44 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48336 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 45 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri)
|
1.725.000
|
1.125.000
|
945.000
|
690.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48337 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 48 - Khu vực 2 |
An Sơn 25 - Chùa Thầy Khỏe
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48338 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 49 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - An Sơn 05
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48339 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 50 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Cầu cây Lăng
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48340 |
Thị xã Thuận An |
Đê bao - Khu vực 2 |
Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48341 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.495.000
|
975.000
|
819.000
|
598.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48342 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.380.000
|
900.000
|
756.000
|
552.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48343 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.380.000
|
900.000
|
756.000
|
552.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48344 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.265.000
|
825.000
|
693.000
|
506.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48345 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.380.000
|
900.000
|
756.000
|
552.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48346 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.265.000
|
825.000
|
693.000
|
506.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48347 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.265.000
|
825.000
|
693.000
|
506.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48348 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.150.000
|
750.000
|
630.000
|
460.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 48349 |
Thị xã Thuận An |
Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1 |
Ranh An Thạnh - An Sơn - Sông Sài Gòn
|
2.367.000
|
1.539.000
|
1.296.000
|
945.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48350 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.972.500
|
1.282.500
|
1.080.000
|
787.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48351 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
1.709.500
|
1.111.500
|
936.000
|
682.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48352 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.841.000
|
1.197.000
|
1.008.000
|
735.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48353 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
1.578.000
|
1.026.000
|
864.000
|
630.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48354 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 01 - Khu vực 2 |
Cầu Bình Sơn - An Sơn 42
|
1.496.000
|
976.000
|
824.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48355 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 02 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa
|
1.402.500
|
915.000
|
772.500
|
562.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48356 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 03 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48357 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 04 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.402.500
|
915.000
|
772.500
|
562.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48358 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 05 - Khu vực 2 |
Ngã 3 Cây Mít - Đê bao
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48359 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 06 - Khu vực 2 |
Quán ông Nhãn - Đê bao
|
1.402.500
|
915.000
|
772.500
|
562.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48360 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 07 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.402.500
|
915.000
|
772.500
|
562.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48361 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 08 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Cầu Út Khâu
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48362 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 09 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - An Sơn 04
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48363 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Đê bao
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48364 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Đê bao
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48365 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 15 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - Đất Bảy Tự
|
1.309.000
|
854.000
|
721.000
|
525.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48366 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 16 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - An Sơn 08
|
1.309.000
|
854.000
|
721.000
|
525.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48367 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 17 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh
|
1.309.000
|
854.000
|
721.000
|
525.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48368 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 18 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - An Sơn 01
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48369 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 19 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - An Sơn 01
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48370 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 20 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - An Sơn 02
|
1.402.500
|
915.000
|
772.500
|
562.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48371 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 25 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - An Sơn 54
|
1.309.000
|
854.000
|
721.000
|
525.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48372 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 26 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48373 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 27 - Khu vực 2 |
An Sơn 45 - An Sơn 02
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48374 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 30 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48375 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 31 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48376 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 36 - Khu vực 2 |
An Sơn 20 - An Sơn 23
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48377 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 37 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - An Sơn 30
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48378 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 38 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48379 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 39 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48380 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 41 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Cầu Quảng Cứ
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48381 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 42 - Khu vực 2 |
Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48382 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 43 - Khu vực 2 |
An Sơn 45 - Cầu ông Thịnh
|
1.402.500
|
915.000
|
772.500
|
562.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48383 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 44 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48384 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 45 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri)
|
1.402.500
|
915.000
|
772.500
|
562.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48385 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 48 - Khu vực 2 |
An Sơn 25 - Chùa Thầy Khỏe
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48386 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 49 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - An Sơn 05
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48387 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 50 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Cầu cây Lăng
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48388 |
Thị xã Thuận An |
Đê bao - Khu vực 2 |
Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48389 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.215.500
|
793.000
|
669.500
|
487.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48390 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.122.000
|
732.000
|
618.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48391 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.122.000
|
732.000
|
618.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48392 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.028.500
|
671.000
|
566.500
|
412.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48393 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.122.000
|
732.000
|
618.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48394 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.028.500
|
671.000
|
566.500
|
412.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48395 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.028.500
|
671.000
|
566.500
|
412.500
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48396 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
935.000
|
610.000
|
515.000
|
375.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 48397 |
Thị xã Thuận An |
Thành phố Thuận An |
Khu vực 1
|
340.000
|
270.000
|
220.000
|
165.000
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 48398 |
Thị xã Thuận An |
Thành phố Thuận An |
Khu vực 1
|
340.000
|
270.000
|
220.000
|
165.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 48399 |
Thị xã Thuận An |
Thành phố Thuận An |
Khu vực 2
|
310.000
|
240.000
|
200.000
|
155.000
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 48400 |
Thị xã Thuận An |
Thành phố Thuận An |
Khu vực 2
|
310.000
|
240.000
|
200.000
|
155.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |