19:55 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48301 Thị xã Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1 Ranh An Thạnh - An Sơn - Sông Sài Gòn 2.907.000 1.890.000 1.602.000 1.170.000 - Đất TM-DV nông thôn
48302 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 2.422.500 1.575.000 1.335.000 975.000 - Đất TM-DV nông thôn
48303 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 2.099.500 1.365.000 1.157.000 845.000 - Đất TM-DV nông thôn
48304 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 2.261.000 1.470.000 1.246.000 910.000 - Đất TM-DV nông thôn
48305 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.938.000 1.260.000 1.068.000 780.000 - Đất TM-DV nông thôn
48306 Thị xã Thuận An An Sơn 01 - Khu vực 2 Cầu Bình Sơn - An Sơn 42 1.840.000 1.200.000 1.008.000 736.000 - Đất TM-DV nông thôn
48307 Thị xã Thuận An An Sơn 02 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
48308 Thị xã Thuận An An Sơn 03 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48309 Thị xã Thuận An An Sơn 04 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
48310 Thị xã Thuận An An Sơn 05 - Khu vực 2 Ngã 3 Cây Mít - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48311 Thị xã Thuận An An Sơn 06 - Khu vực 2 Quán ông Nhãn - Đê bao 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
48312 Thị xã Thuận An An Sơn 07 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
48313 Thị xã Thuận An An Sơn 08 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu Út Khâu 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48314 Thị xã Thuận An An Sơn 09 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 04 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48315 Thị xã Thuận An An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48316 Thị xã Thuận An An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48317 Thị xã Thuận An An Sơn 15 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất Bảy Tự 1.610.000 1.050.000 882.000 644.000 - Đất TM-DV nông thôn
48318 Thị xã Thuận An An Sơn 16 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 08 1.610.000 1.050.000 882.000 644.000 - Đất TM-DV nông thôn
48319 Thị xã Thuận An An Sơn 17 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh 1.610.000 1.050.000 882.000 644.000 - Đất TM-DV nông thôn
48320 Thị xã Thuận An An Sơn 18 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48321 Thị xã Thuận An An Sơn 19 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48322 Thị xã Thuận An An Sơn 20 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 02 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
48323 Thị xã Thuận An An Sơn 25 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 54 1.610.000 1.050.000 882.000 644.000 - Đất TM-DV nông thôn
48324 Thị xã Thuận An An Sơn 26 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48325 Thị xã Thuận An An Sơn 27 - Khu vực 2 An Sơn 45 - An Sơn 02 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48326 Thị xã Thuận An An Sơn 30 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48327 Thị xã Thuận An An Sơn 31 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48328 Thị xã Thuận An An Sơn 36 - Khu vực 2 An Sơn 20 - An Sơn 23 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48329 Thị xã Thuận An An Sơn 37 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 30 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48330 Thị xã Thuận An An Sơn 38 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48331 Thị xã Thuận An An Sơn 39 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48332 Thị xã Thuận An An Sơn 41 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Quảng Cứ 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48333 Thị xã Thuận An An Sơn 42 - Khu vực 2 Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48334 Thị xã Thuận An An Sơn 43 - Khu vực 2 An Sơn 45 - Cầu ông Thịnh 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
48335 Thị xã Thuận An An Sơn 44 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48336 Thị xã Thuận An An Sơn 45 - Khu vực 2 An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri) 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
48337 Thị xã Thuận An An Sơn 48 - Khu vực 2 An Sơn 25 - Chùa Thầy Khỏe 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48338 Thị xã Thuận An An Sơn 49 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 05 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48339 Thị xã Thuận An An Sơn 50 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu cây Lăng 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48340 Thị xã Thuận An Đê bao - Khu vực 2 Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48341 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
48342 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.380.000 900.000 756.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
48343 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.380.000 900.000 756.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
48344 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.265.000 825.000 693.000 506.000 - Đất TM-DV nông thôn
48345 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.380.000 900.000 756.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
48346 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.265.000 825.000 693.000 506.000 - Đất TM-DV nông thôn
48347 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.265.000 825.000 693.000 506.000 - Đất TM-DV nông thôn
48348 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.150.000 750.000 630.000 460.000 - Đất TM-DV nông thôn
48349 Thị xã Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1 Ranh An Thạnh - An Sơn - Sông Sài Gòn 2.367.000 1.539.000 1.296.000 945.000 - Đất SX-KD nông thôn
48350 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.972.500 1.282.500 1.080.000 787.500 - Đất SX-KD nông thôn
48351 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.709.500 1.111.500 936.000 682.500 - Đất SX-KD nông thôn
48352 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.841.000 1.197.000 1.008.000 735.000 - Đất SX-KD nông thôn
48353 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.578.000 1.026.000 864.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
48354 Thị xã Thuận An An Sơn 01 - Khu vực 2 Cầu Bình Sơn - An Sơn 42 1.496.000 976.000 824.000 600.000 - Đất SX-KD nông thôn
48355 Thị xã Thuận An An Sơn 02 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
48356 Thị xã Thuận An An Sơn 03 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48357 Thị xã Thuận An An Sơn 04 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
48358 Thị xã Thuận An An Sơn 05 - Khu vực 2 Ngã 3 Cây Mít - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48359 Thị xã Thuận An An Sơn 06 - Khu vực 2 Quán ông Nhãn - Đê bao 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
48360 Thị xã Thuận An An Sơn 07 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
48361 Thị xã Thuận An An Sơn 08 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu Út Khâu 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48362 Thị xã Thuận An An Sơn 09 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 04 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48363 Thị xã Thuận An An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48364 Thị xã Thuận An An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48365 Thị xã Thuận An An Sơn 15 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất Bảy Tự 1.309.000 854.000 721.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
48366 Thị xã Thuận An An Sơn 16 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 08 1.309.000 854.000 721.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
48367 Thị xã Thuận An An Sơn 17 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh 1.309.000 854.000 721.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
48368 Thị xã Thuận An An Sơn 18 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48369 Thị xã Thuận An An Sơn 19 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48370 Thị xã Thuận An An Sơn 20 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 02 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
48371 Thị xã Thuận An An Sơn 25 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 54 1.309.000 854.000 721.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
48372 Thị xã Thuận An An Sơn 26 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48373 Thị xã Thuận An An Sơn 27 - Khu vực 2 An Sơn 45 - An Sơn 02 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48374 Thị xã Thuận An An Sơn 30 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48375 Thị xã Thuận An An Sơn 31 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48376 Thị xã Thuận An An Sơn 36 - Khu vực 2 An Sơn 20 - An Sơn 23 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48377 Thị xã Thuận An An Sơn 37 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 30 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48378 Thị xã Thuận An An Sơn 38 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48379 Thị xã Thuận An An Sơn 39 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48380 Thị xã Thuận An An Sơn 41 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Quảng Cứ 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48381 Thị xã Thuận An An Sơn 42 - Khu vực 2 Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48382 Thị xã Thuận An An Sơn 43 - Khu vực 2 An Sơn 45 - Cầu ông Thịnh 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
48383 Thị xã Thuận An An Sơn 44 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48384 Thị xã Thuận An An Sơn 45 - Khu vực 2 An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri) 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
48385 Thị xã Thuận An An Sơn 48 - Khu vực 2 An Sơn 25 - Chùa Thầy Khỏe 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48386 Thị xã Thuận An An Sơn 49 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 05 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48387 Thị xã Thuận An An Sơn 50 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu cây Lăng 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48388 Thị xã Thuận An Đê bao - Khu vực 2 Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48389 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
48390 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.122.000 732.000 618.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
48391 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.122.000 732.000 618.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
48392 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.028.500 671.000 566.500 412.500 - Đất SX-KD nông thôn
48393 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.122.000 732.000 618.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
48394 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.028.500 671.000 566.500 412.500 - Đất SX-KD nông thôn
48395 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.028.500 671.000 566.500 412.500 - Đất SX-KD nông thôn
48396 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 935.000 610.000 515.000 375.000 - Đất SX-KD nông thôn
48397 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 340.000 270.000 220.000 165.000 - Đất trồng lúa
48398 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 340.000 270.000 220.000 165.000 - Đất trồng cây hàng năm
48399 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 2 310.000 240.000 200.000 155.000 - Đất trồng lúa
48400 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 2 310.000 240.000 200.000 155.000 - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...