19:35 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48001 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 12 - Đường loại 5 Xí nghiệp Duy Linh - Đất Ba Hòn 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48002 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 13 - Đường loại 5 ĐT-743 - Sân bóng xã 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48003 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 14 - Đường loại 5 Nhà ông Trọng - Nhà ông Thạch 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48004 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 15 - Đường loại 5 Nhà bà Hồng - Bình Chuẩn 17 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48005 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 16 - Đường loại 5 Nhà ông Sang - Bình Chuẩn 19 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48006 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 17 - Đường loại 5 Đất ông Minh - Ranh Tân Uyên 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48007 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 18 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đình Bình Chuẩn 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48008 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 19 - Đường loại 5 Công ty Cao Nguyên - Đường Tổng Cty Becamex 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
48009 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 20 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Minh 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48010 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 21 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Phúc 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48011 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 22 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bình Chuẩn 19 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48012 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 23 - Đường loại 5 Nhà ông Đen - Nhà ông Kịch 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48013 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 24 - Đường loại 5 Nhà ông Châu - Nhà ông Mười Chậm 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
48014 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 25 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Mung 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48015 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 26 - Đường loại 5 Tiệm sửa xe Hiệp - Nhà ông Chín Thậm 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
48016 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 27 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Nhà bà Thửng 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48017 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 28 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đường đất đi An Phú 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48018 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 29 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà bà Hoàng 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48019 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 30 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Đường đất đi An Phú 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48020 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 31 - Đường loại 5 ĐT-743 - Ranh Tân Uyên 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
48021 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 32 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Vàng 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48022 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 33 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Trần Đức 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48023 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 34 - Đường loại 5 Nhà ông Đường - Nhà ông 3 Xẻo 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48024 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 35 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Hát 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48025 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 36 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bình Chuẩn 67 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
48026 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 38 - Đường loại 5 Nhà bà Nôi - Xưởng Út Tân 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
48027 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 39 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Tẫu 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48028 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 40 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Longlin 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48029 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 41 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Xí nghiệp Kiến Hưng 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
48030 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 42 - Đường loại 5 Bình Chuẩn - Tân Khánh - Công ty Cao Nguyên 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
48031 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 43 - Đường loại 5 Bình Chuẩn - Tân Khánh - Giáp Lò ông Trung 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48032 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 44 - Đường loại 5 Bình Chuẩn - Tân Khánh - Lò Gốm ông Phong 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48033 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 45 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Trung Nam 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
48034 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 46 - Đường loại 5 Nhà bà Tý - Nhà bà Mánh 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48035 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 47 - Đường loại 5 Nhà ông Liếp - Nhà bà Mòi 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48036 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 50 - Đường loại 5 Nhà ông Vui - Nhà 8 Mía 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48037 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 53 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Gia Phát II 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48038 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 54 - Đường loại 5 ĐT-743 - Ông Biết 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48039 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 55 - Đường loại 5 Nhà ông Tuấn - Nhà ông Nhiều 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48040 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 59 - Đường loại 5 Nhà ông Phước - Khu Becamex 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48041 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 61 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Bảo Minh 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48042 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 62 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Thắng Lợi 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
48043 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 63 - Đường loại 5 ĐT-743 - Giáp đất ông 3 Thưa 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
48044 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 64 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bình Chuẩn 67 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48045 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 65 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Phạm Văn Á 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
48046 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 66 - Đường loại 5 ĐT-743B - Đất ông Gấu 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48047 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 67 - Đường loại 5 ĐT-743 - Giáp đất ông 3 Thưa 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48048 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 68 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất nhà ông Hương 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48049 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 69 - Đường loại 5 Đường đất đi An Phú - Giáp Công ty Hưng Phát 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48050 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 71 - Đường loại 5 Nhà ông Hai - Nhà ông Cỏ 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48051 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 72 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Nô 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48052 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 74 - Đường loại 5 Nhà bà Thủy - Nhà thầy giáo Dân 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48053 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 75 - Đường loại 5 ĐT-746 - Bờ hào Sư 7 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48054 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 76 - Đường loại 5 Nhà ông Mên - Nhà Út Nở 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48055 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 77 - Đường loại 5 Nhà ông Hà - Nhà ông Từ Văn Hương 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48056 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 78 - Đường loại 5 Nhà ông Trọng - Nhà ông Bùi Khắc Biết 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
48057 Thị xã Thuận An Bình Hòa 01 (Bình Hòa 02) - Đường loại 5 ĐT-743C - Giáp Bình Chiểu 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48058 Thị xã Thuận An Bình Hòa 02 (Bình Hòa 03) - Đường loại 5 Đồng An - Bình Hòa 01 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48059 Thị xã Thuận An Bình Hòa 02 nối dài (nhánh) - Đường loại 5 Bình Hòa 02 - Ngã 3 nhà ông Rộng 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48060 Thị xã Thuận An Bình Hòa 03 - Đường loại 5 Bình Hòa 01 - Nhà ông Nguyễn Bá Tước 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48061 Thị xã Thuận An Bình Hòa 04 (Nhánh Bình Hòa 02) - Đường loại 5 Bình Hòa 01 - Rạch Cùng 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48062 Thị xã Thuận An Bình Hòa 05 - Đường loại 5 Bình Hòa 01 - Rạch Cùng 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48063 Thị xã Thuận An Bình Hòa 06 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Bình Hòa 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48064 Thị xã Thuận An Bình Hòa 07 - Đường loại 5 Bùi Hữu Nghĩa - KDC 3/2 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48065 Thị xã Thuận An Bình Hòa 08 - Đường loại 5 Bùi Hữu Nghĩa - Kênh tiêu Bình Hòa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48066 Thị xã Thuận An Bình Hòa 09 - Đường loại 5 ĐT-743C - Đập suối Cát 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48067 Thị xã Thuận An Bình Hòa 10 (Bình Hòa 06) - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Võ Thị Chốn 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48068 Thị xã Thuận An Bình Hòa 11 (Bình Hòa 05) - Đường loại 5 Nguyễn Du - Đại lộ Bình Dương 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48069 Thị xã Thuận An Bình Hòa 12 (Bình Hòa 01) - Đường loại 5 Nguyễn Du - Đất ông Nguyễn Đăng Long 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48070 Thị xã Thuận An Bình Hòa 13 (Bình Hòa 10) - Đường loại 5 Bùi Hữu Nghĩa - Đường vào KCN VSIP 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48071 Thị xã Thuận An Bình Hòa 14 (Bình Hòa 11) - Đường loại 5 Nguyễn Du - KDC Minh Tuấn 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48072 Thị xã Thuận An Bình Hòa 15 - Đường loại 5 Nguyễn Du - Nghĩa địa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48073 Thị xã Thuận An Bình Hòa 16 (Bình Hòa 12) - Đường loại 5 Đồng An - XN mì Á Châu 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48074 Thị xã Thuận An Bình Hòa 17 (Bình Hòa 13) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà Ông Tâm 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48075 Thị xã Thuận An Bình Hòa 18 (Bình Hòa 14) - Đường loại 5 Đồng An - Nghĩa trang 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48076 Thị xã Thuận An Bình Hòa 19 (Bình Hòa 15) - Đường loại 5 Đồng An - KCN Đồng An 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48077 Thị xã Thuận An Bình Hòa 20 (Bình Hòa 16) - Đường loại 5 Đồng An - Bình Hòa 19 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48078 Thị xã Thuận An Bình Hòa 21 (Bình Hòa 17) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà ông Phúc 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48079 Thị xã Thuận An Bình Hòa 22 (Bình Hòa 18) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà ông Sơn 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48080 Thị xã Thuận An Bình Hòa 23 (Bình Hòa 19) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà ông 6 Xây 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
48081 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 02 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
48082 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 03 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Tư Thủ 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48083 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 04 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bà Chiếu 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48084 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 05 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà 6 Cheo 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48085 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 06 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Hai Ngang 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48086 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 07 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
48087 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 08 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch bà Đệ 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
48088 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 09 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Tư Thắng 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
48089 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 10 - Đường loại 5 Cầu Tàu - Bình Nhâm 09 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
48090 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 11 - Đường loại 5 Cầu Tàu - Bình Nhâm 07, Bình Nhâm 04 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
48091 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 16 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
48092 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 19 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
48093 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 20 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà cô giáo Trinh 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48094 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 21 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà 6 Chì 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48095 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 22 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà 7 Tiền 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
48096 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 23 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
48097 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 25 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
48098 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 26 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Năm Tài 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
48099 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 27 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 1.547.000 1.008.000 777.000 616.000 - Đất SX-KD đô thị
48100 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 28 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Rạch cầu Lớn 1.436.500 936.000 721.500 572.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...