19:31 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47901 Thị xã Thuận An Đường Nhà thờ Búng - Đường loại 4 Cầu Bà Hai - Thủ Khoa Huân 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47902 Thị xã Thuận An Đường vào Quảng Hòa Xương - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Đại lộ Bình Dương 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47903 Thị xã Thuận An Gia Long (nối dài) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương 2.652.000 1.725.500 1.326.000 1.062.500 - Đất SX-KD đô thị
47904 Thị xã Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Đường loại 4 Ngã 4 An Sơn - Giáp ranh An Sơn 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47905 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 01 - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47906 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 02 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47907 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 03 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47908 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 04 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47909 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 05 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47910 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 06 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47911 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 07 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47912 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 08 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47913 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 09 - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47914 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 10 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47915 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 11 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47916 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 12 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47917 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 13 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47918 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 14 - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47919 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 15 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47920 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 16 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47921 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 17 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Đại lộ Bình Dương 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47922 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 18 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47923 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 19 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47924 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 20 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47925 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 21 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 17 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47926 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 27 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Liên xã 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47927 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 39 - Đường loại 4 Đông Nhì - Cuối hẻm (Lò ông Muối) 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47928 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 41 - Đường loại 4 Đông Nhì - Lái Thiêu 45 (Đường D3) 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47929 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 47 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47930 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 49 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47931 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 50 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47932 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 51 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47933 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 52 - Đường loại 4 Đường 3 tháng 2 - Đường Chùa Thới Hưng Tự 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47934 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 53 - Đường loại 4 Đường 3 tháng 2 - Đông Nhì 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47935 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 58 - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Đông Nhì 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47936 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 60 - Đường loại 4 Phan Thanh Giãn - Đê bao 2.184.000 1.421.000 1.092.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
47937 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 64 - Đường loại 4 Bình Đức - Cuối hẻm (Lò Vương Phẩm) 1.872.000 1.218.000 936.000 750.000 - Đất SX-KD đô thị
47938 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 67 - Đường loại 4 Phan Thanh Giãn - Giáp hẻm cầu Đình 1.872.000 1.218.000 936.000 750.000 - Đất SX-KD đô thị
47939 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 69 - Đường loại 4 Lê Văn Duyệt - Chùa Ông Bổn 1.872.000 1.218.000 936.000 750.000 - Đất SX-KD đô thị
47940 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 82 - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Cuối hẻm 1.872.000 1.218.000 936.000 750.000 - Đất SX-KD đô thị
47941 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 96 (Đường Đình Phú Long) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47942 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 107 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm (Nhà hưu dưỡng) 1.872.000 1.218.000 936.000 750.000 - Đất SX-KD đô thị
47943 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 114 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Rạch cầu Miễu 1.872.000 1.218.000 936.000 750.000 - Đất SX-KD đô thị
47944 Thị xã Thuận An Lê Thị Trung (cũ An Phú - Bình Chuẩn) - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Đường 22 tháng 12 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47945 Thị xã Thuận An Nguyễn Chí Thanh (Rầy xe lửa cũ) - Đường loại 4 Thạnh Bình - Hồ Văn Mên 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47946 Thị xã Thuận An Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú) - Đường loại 4 Ngã 3 Cửu Long - Công ty Rosun 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47947 Thị xã Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Bà Rùa) - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân  - Đường Nhà thờ Búng 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
47948 Thị xã Thuận An Nhánh rẽ Đông Nhì - Đường loại 4 Đông Nhì - Đại lộ Bình Dương 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47949 Thị xã Thuận An Phó Đức Chính - Đường loại 4 Hoàng Hoa Thám - Sông Sài Gòn 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47950 Thị xã Thuận An Thạnh Phú - Thạnh Quý - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Thạnh Quý 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47951 Thị xã Thuận An Thạnh Quý - Đường loại 4 Cầu Sắt An Thạnh - Hồ Văn Mên 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47952 Thị xã Thuận An Thạnh Quý - Hưng Thọ - Đường loại 4 Thạnh Quý - Giáp ranh Hưng Định 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
47953 Thị xã Thuận An Tổng Đốc Phương - Đường loại 4 Gia Long - Hoàng Hoa Thám 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
47954 Thị xã Thuận An Trương Định (đường vào chùa Thầy Sửu) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 2.652.000 1.725.500 1.326.000 1.062.500 - Đất SX-KD đô thị
47955 Thị xã Thuận An Vựa Bụi - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
47956 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 2.652.000 1.725.500 1.326.000 1.062.500 - Đất SX-KD đô thị
47957 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
47958 Thị xã Thuận An An Phú 01 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bùi Thị Xuân 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
47959 Thị xã Thuận An An Phú 02 - Đường loại 5 Trần Quang Diệu - An Phú 09 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
47960 Thị xã Thuận An An Phú 03 (cũ Mẫu Giáo) - Đường loại 5 ĐT-743 - Lê Thị Trung 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
47961 Thị xã Thuận An An Phú 04 (cũ An Phú 03) - Đường loại 5 ĐT-743 - Lê Thị Trung 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
47962 Thị xã Thuận An An Phú 05 (cũ Nhà máy nước) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - An Phú 09 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
47963 Thị xã Thuận An An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 5 Ngã 6 An Phú - An Phú 26 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
47964 Thị xã Thuận An An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 5 An Phú 26 - An Phú 12 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
47965 Thị xã Thuận An An Phú 07 - Đường loại 5 Trần Quang Diệu - Ranh An Phú - Tân Đông Hiệp 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
47966 Thị xã Thuận An An Phú 09 (Ranh An Phú Tân Bình) - Đường loại 5 Trần Quang Diệu - Ranh An Phú - Tân Đông Hiệp 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
47967 Thị xã Thuận An An Phú 10 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nguyễn Văn Trỗi 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
47968 Thị xã Thuận An An Phú 11 - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Thuận An Hòa 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
47969 Thị xã Thuận An An Phú 12 - Đường loại 5 An Phú 26 - An Phú 06 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
47970 Thị xã Thuận An An Phú 13 (cũ Đường vào C.ty Giày Gia Định) - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Thuận An Hòa 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
47971 Thị xã Thuận An An Phú 15 (cũ Nhánh Miễu Nhỏ) - Đường loại 5 Phan Đình Giót - Công ty Hiệp Long 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
47972 Thị xã Thuận An An Phú 17 (cũ Đường vào Đình Vĩnh Phú) - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Từ Văn Phước 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47973 Thị xã Thuận An An Phú 18 (cũ Làng du lịch Sài Gòn) - Đường loại 5 ĐT-743 - Từ Văn Phước 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47974 Thị xã Thuận An An Phú 19 (cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) - Đường loại 5 ĐT-743 - Bùi Thị Xuân 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47975 Thị xã Thuận An An Phú 20 - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Công ty Hiệp Long 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
47976 Thị xã Thuận An An Phú 23 - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Công ty Phúc Bình Long 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47977 Thị xã Thuận An An Phú 24 - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Công ty cơ khí Bình Chuẩn 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47978 Thị xã Thuận An An Phú 25 (cũ Xóm Cốm) - Đường loại 5 ĐT-743 - Trần Quang Diệu 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47979 Thị xã Thuận An An Phú 26 (đường đất Khu phố 2) - Đường loại 5 An Phú 12 - An Phú 06 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
47980 Thị xã Thuận An An Phú 27 - Đường loại 5 ĐT-743 - KDC An Phú 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47981 Thị xã Thuận An An Phú 28 - Đường loại 5 ĐT-743 - An Phú 25 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
47982 Thị xã Thuận An An Phú 29 (cũ MaiCo) - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Mỹ Phước - Tân Vạn 2.210.000 1.440.000 1.110.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
47983 Thị xã Thuận An An Phú 30 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - KDC Việt - Sing 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47984 Thị xã Thuận An An Phú 31 - Đường loại 5 Chu Văn An - An Phú 29 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47985 Thị xã Thuận An An Phú 32 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Nhà ông 8 Bê 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
47986 Thị xã Thuận An An Phú 33 - Đường loại 5 Chu Văn An - Thuận An Hòa 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47987 Thị xã Thuận An An Phú 34 - Đường loại 5 ĐT-743 - KCN VSIP 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47988 Thị xã Thuận An An Thạnh 15 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 1.768.000 1.152.000 888.000 704.000 - Đất SX-KD đô thị
47989 Thị xã Thuận An An Thạnh 26 - Đường loại 5 Hồ Văn Mên - Nhà 8 Hòa 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47990 Thị xã Thuận An An Thạnh 55 - Đường loại 5 Thạnh Bình - Nguyễn Chí Thanh 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47991 Thị xã Thuận An Bế Văn Đàn (Bình Nhâm 01) - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 1.878.500 1.224.000 943.500 748.000 - Đất SX-KD đô thị
47992 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 01 - Đường loại 5 Nhà Lộc Hải - Út Rẻ 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47993 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 02 - Đường loại 5 Nhà ông Cảnh - Nhà ông Hậu 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47994 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 03 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông 6 Lưới 2.099.500 1.368.000 1.054.500 836.000 - Đất SX-KD đô thị
47995 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 04 - Đường loại 5 Nhà ông Đổ - Nhà bà Sanh 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47996 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 07 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Hiệu 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
47997 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 08 - Đường loại 5 Nhà ông Ná - Nhà ông Hiệu 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47998 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 09 - Đường loại 5 Nhà Út Khe - Bình Chuẩn 03 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
47999 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 10 - Đường loại 5 Nhà Út Dầy - Bình Chuẩn 16 1.657.500 1.080.000 832.500 660.000 - Đất SX-KD đô thị
48000 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 11 - Đường loại 5 ĐT-746 - Nhà ông Hiệu 1.989.000 1.296.000 999.000 792.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...