19:10 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47601 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 75 - Đường loại 5 ĐT-746 - Bờ hào Sư 7 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47602 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 76 - Đường loại 5 Nhà ông Mên - Nhà Út Nở 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47603 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 77 - Đường loại 5 Nhà ông Hà - Nhà ông Từ Văn Hương 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47604 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 78 - Đường loại 5 Nhà ông Trọng - Nhà ông Bùi Khắc Biết 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47605 Thị xã Thuận An Bình Hòa 01 (Bình Hòa 02) - Đường loại 5 ĐT-743C - Giáp Bình Chiểu 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47606 Thị xã Thuận An Bình Hòa 02 (Bình Hòa 03) - Đường loại 5 Đồng An - Bình Hòa 01 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47607 Thị xã Thuận An Bình Hòa 02 nối dài (nhánh) - Đường loại 5 Bình Hòa 02 - Ngã 3 nhà ông Rộng 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47608 Thị xã Thuận An Bình Hòa 03 - Đường loại 5 Bình Hòa 01 - Nhà ông Nguyễn Bá Tước 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47609 Thị xã Thuận An Bình Hòa 04 (Nhánh Bình Hòa 02) - Đường loại 5 Bình Hòa 01 - Rạch Cùng 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47610 Thị xã Thuận An Bình Hòa 05 - Đường loại 5 Bình Hòa 01 - Rạch Cùng 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47611 Thị xã Thuận An Bình Hòa 06 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Bình Hòa 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47612 Thị xã Thuận An Bình Hòa 07 - Đường loại 5 Bùi Hữu Nghĩa - KDC 3/2 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47613 Thị xã Thuận An Bình Hòa 08 - Đường loại 5 Bùi Hữu Nghĩa - Kênh tiêu Bình Hòa 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47614 Thị xã Thuận An Bình Hòa 09 - Đường loại 5 ĐT-743C - Đập suối Cát 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47615 Thị xã Thuận An Bình Hòa 10 (Bình Hòa 06) - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Võ Thị Chốn 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47616 Thị xã Thuận An Bình Hòa 11 (Bình Hòa 05) - Đường loại 5 Nguyễn Du - Đại lộ Bình Dương 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47617 Thị xã Thuận An Bình Hòa 12 (Bình Hòa 01) - Đường loại 5 Nguyễn Du - Đất ông Nguyễn Đăng Long 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47618 Thị xã Thuận An Bình Hòa 13 (Bình Hòa 10) - Đường loại 5 Bùi Hữu Nghĩa - Đường vào KCN VSIP 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47619 Thị xã Thuận An Bình Hòa 14 (Bình Hòa 11) - Đường loại 5 Nguyễn Du - KDC Minh Tuấn 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47620 Thị xã Thuận An Bình Hòa 15 - Đường loại 5 Nguyễn Du - Nghĩa địa 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47621 Thị xã Thuận An Bình Hòa 16 (Bình Hòa 12) - Đường loại 5 Đồng An - XN mì Á Châu 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47622 Thị xã Thuận An Bình Hòa 17 (Bình Hòa 13) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà Ông Tâm 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47623 Thị xã Thuận An Bình Hòa 18 (Bình Hòa 14) - Đường loại 5 Đồng An - Nghĩa trang 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47624 Thị xã Thuận An Bình Hòa 19 (Bình Hòa 15) - Đường loại 5 Đồng An - KCN Đồng An 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47625 Thị xã Thuận An Bình Hòa 20 (Bình Hòa 16) - Đường loại 5 Đồng An - Bình Hòa 19 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47626 Thị xã Thuận An Bình Hòa 21 (Bình Hòa 17) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà ông Phúc 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47627 Thị xã Thuận An Bình Hòa 22 (Bình Hòa 18) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà ông Sơn 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47628 Thị xã Thuận An Bình Hòa 23 (Bình Hòa 19) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà ông 6 Xây 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47629 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 02 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47630 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 03 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Tư Thủ 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47631 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 04 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bà Chiếu 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47632 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 05 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà 6 Cheo 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47633 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 06 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Hai Ngang 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47634 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 07 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47635 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 08 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch bà Đệ 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47636 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 09 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Tư Thắng 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47637 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 10 - Đường loại 5 Cầu Tàu - Bình Nhâm 09 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47638 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 11 - Đường loại 5 Cầu Tàu - Bình Nhâm 07, Bình Nhâm 04 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47639 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 16 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47640 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 19 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47641 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 20 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà cô giáo Trinh 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47642 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 21 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà 6 Chì 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47643 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 22 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà 7 Tiền 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47644 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 23 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47645 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 25 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47646 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 26 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Năm Tài 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47647 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 27 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47648 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 28 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Rạch cầu Lớn 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47649 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 29 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Chí Thanh 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47650 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 31 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47651 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 34 - Đường loại 5 Rạch cầu lớn - Nguyễn Chí Thanh 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47652 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 40 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Thuận Giao - Hưng Định 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47653 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 46 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Sáng Điếc 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47654 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 58 - Đường loại 5 Cây Me - Nguyễn Hữu Cảnh 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47655 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 59 - Đường loại 5 Cây Me - Nhà út Hớ 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47656 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 60 - Đường loại 5 Cây Me - Nhà hai Tấn 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47657 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 61 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Nhà bà út Gán 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47658 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 62 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Nhà Chàng 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47659 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 77 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nhà Thu 1.768.000 1.150.500 884.000 708.500 - Đất TM-DV đô thị
47660 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 79 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Rạch Cây Nhum 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47661 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 81 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đất ông bảy Cừ 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47662 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 83 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47663 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 86 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đất 2 Gắt 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47664 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 88 - Đường loại 5 Phan Thanh Giản - Rạch bà Đệ 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47665 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 90 - Đường loại 5 Phan Thanh Giản - Bình Nhâm 83 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47666 Thị xã Thuận An Cầu Tàu - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Sông Sài Gòn 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47667 Thị xã Thuận An Cây Me - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47668 Thị xã Thuận An Chu Văn An (cũ An Phú 16) - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Lê Thị Trung 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47669 Thị xã Thuận An Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng Định - Đường loại 5 Cống hai Lịnh - Cổng sau trường học 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47670 Thị xã Thuận An Đường Đê Bao - Đường loại 5 Ranh Tp.Hồ Chí Minh (Rạch Vĩnh Bình) - Ranh An Sơn - Bình Nhâm 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47671 Thị xã Thuận An Đường vào sân Golf - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Cổng sau sân Golf 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47672 Thị xã Thuận An Hưng Định 01 - Đường loại 5 Ranh An Thạnh - Cống 28 (Nhà bà 5 Cho) 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47673 Thị xã Thuận An Hưng Định 04 - Đường loại 5 Hưng Định 06 - Cầu Lớn 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47674 Thị xã Thuận An Hưng Định 05 - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Ranh An Thạnh 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47675 Thị xã Thuận An Hưng Định 06 - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Ranh An Thạnh 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47676 Thị xã Thuận An Hưng Định 09 - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Hưng Định 10 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47677 Thị xã Thuận An Hưng Định 10 - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Cầu Xây 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47678 Thị xã Thuận An Hưng Định 11 (Thạnh Quý - Hưng Thọ) - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Cầu Út Kỹ 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47679 Thị xã Thuận An Hưng Định 13 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Bình Nhâm 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47680 Thị xã Thuận An Hưng Định 14 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Hưng Định 31 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47681 Thị xã Thuận An Hưng Định 15 - Đường loại 5 Đường nhà thờ Búng - Đường suối Chiu Liu 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47682 Thị xã Thuận An Hưng Định 16 - Đường loại 5 Chòm Sao - Nguyễn Hữu Cảnh 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47683 Thị xã Thuận An Hưng Định 18 - Đường loại 5 An Thạnh 73 (AT 13) - Hưng Định 17 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47684 Thị xã Thuận An Hưng Định 19 - Đường loại 5 Chòm Sao - Trạm điện Hưng Định 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47685 Thị xã Thuận An Hưng Định 20 - Đường loại 5 Ranh Thuận Giao - Bình Nhâm 40 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47686 Thị xã Thuận An Hưng Định 23 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Hưng Định 20 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47687 Thị xã Thuận An Hưng Định 24 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Ngã 5 chợ Hưng Lộc 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47688 Thị xã Thuận An Hưng Định 25 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Cầu suối Khu 7 1.904.000 1.239.000 952.000 763.000 - Đất TM-DV đô thị
47689 Thị xã Thuận An Hưng Định 31 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 34 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47690 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 22 - Đường loại 5 Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Văn Tiết 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47691 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 42 - Đường loại 5 Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Cuối hẻm 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47692 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 44 - Đường loại 5 Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Cuối hẻm (nhà chỉ Diệu) 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47693 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 46 - Đường loại 5 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47694 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 70 - Đường loại 5 Lái Thiêu 60 - Rạch Cầu Đình 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47695 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 101 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Quán Thu Nga (cũ) 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47696 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 102 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Gia Long (nối dài) 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47697 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 104 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đường dẫn cầu Phú Long 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47698 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 105 - Đường loại 5 Lái Thiêu 104 - Đê bao 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47699 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 109 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Lái Thiêu 104 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47700 Thị xã Thuận An Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy xe lửa) - Đường loại 5 Trương Định - Đường Nhà thờ Búng 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...