19:04 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47501 Thị xã Thuận An Tổng Đốc Phương - Đường loại 4 Gia Long - Hoàng Hoa Thám 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47502 Thị xã Thuận An Trương Định (đường vào chùa Thầy Sửu) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 3.264.000 2.125.000 1.632.000 1.309.000 - Đất TM-DV đô thị
47503 Thị xã Thuận An Vựa Bụi - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
47504 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 3.264.000 2.125.000 1.632.000 1.309.000 - Đất TM-DV đô thị
47505 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47506 Thị xã Thuận An An Phú 01 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bùi Thị Xuân 2.720.000 1.770.000 1.360.000 1.090.000 - Đất TM-DV đô thị
47507 Thị xã Thuận An An Phú 02 - Đường loại 5 Trần Quang Diệu - An Phú 09 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47508 Thị xã Thuận An An Phú 03 (cũ Mẫu Giáo) - Đường loại 5 ĐT-743 - Lê Thị Trung 2.720.000 1.770.000 1.360.000 1.090.000 - Đất TM-DV đô thị
47509 Thị xã Thuận An An Phú 04 (cũ An Phú 03) - Đường loại 5 ĐT-743 - Lê Thị Trung 2.720.000 1.770.000 1.360.000 1.090.000 - Đất TM-DV đô thị
47510 Thị xã Thuận An An Phú 05 (cũ Nhà máy nước) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - An Phú 09 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47511 Thị xã Thuận An An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 5 Ngã 6 An Phú - An Phú 26 2.720.000 1.770.000 1.360.000 1.090.000 - Đất TM-DV đô thị
47512 Thị xã Thuận An An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 5 An Phú 26 - An Phú 12 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47513 Thị xã Thuận An An Phú 07 - Đường loại 5 Trần Quang Diệu - Ranh An Phú - Tân Đông Hiệp 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47514 Thị xã Thuận An An Phú 09 (Ranh An Phú Tân Bình) - Đường loại 5 Trần Quang Diệu - Ranh An Phú - Tân Đông Hiệp 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47515 Thị xã Thuận An An Phú 10 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nguyễn Văn Trỗi 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47516 Thị xã Thuận An An Phú 11 - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Thuận An Hòa 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47517 Thị xã Thuận An An Phú 12 - Đường loại 5 An Phú 26 - An Phú 06 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47518 Thị xã Thuận An An Phú 13 (cũ Đường vào C.ty Giày Gia Định) - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Thuận An Hòa 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47519 Thị xã Thuận An An Phú 15 (cũ Nhánh Miễu Nhỏ) - Đường loại 5 Phan Đình Giót - Công ty Hiệp Long 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47520 Thị xã Thuận An An Phú 17 (cũ Đường vào Đình Vĩnh Phú) - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Từ Văn Phước 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47521 Thị xã Thuận An An Phú 18 (cũ Làng du lịch Sài Gòn) - Đường loại 5 ĐT-743 - Từ Văn Phước 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47522 Thị xã Thuận An An Phú 19 (cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) - Đường loại 5 ĐT-743 - Bùi Thị Xuân 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47523 Thị xã Thuận An An Phú 20 - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Công ty Hiệp Long 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47524 Thị xã Thuận An An Phú 23 - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Công ty Phúc Bình Long 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47525 Thị xã Thuận An An Phú 24 - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Công ty cơ khí Bình Chuẩn 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47526 Thị xã Thuận An An Phú 25 (cũ Xóm Cốm) - Đường loại 5 ĐT-743 - Trần Quang Diệu 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47527 Thị xã Thuận An An Phú 26 (đường đất Khu phố 2) - Đường loại 5 An Phú 12 - An Phú 06 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47528 Thị xã Thuận An An Phú 27 - Đường loại 5 ĐT-743 - KDC An Phú 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47529 Thị xã Thuận An An Phú 28 - Đường loại 5 ĐT-743 - An Phú 25 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47530 Thị xã Thuận An An Phú 29 (cũ MaiCo) - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Mỹ Phước - Tân Vạn 2.720.000 1.770.000 1.360.000 1.090.000 - Đất TM-DV đô thị
47531 Thị xã Thuận An An Phú 30 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - KDC Việt - Sing 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47532 Thị xã Thuận An An Phú 31 - Đường loại 5 Chu Văn An - An Phú 29 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47533 Thị xã Thuận An An Phú 32 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Nhà ông 8 Bê 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47534 Thị xã Thuận An An Phú 33 - Đường loại 5 Chu Văn An - Thuận An Hòa 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47535 Thị xã Thuận An An Phú 34 - Đường loại 5 ĐT-743 - KCN VSIP 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47536 Thị xã Thuận An An Thạnh 15 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 2.176.000 1.416.000 1.088.000 872.000 - Đất TM-DV đô thị
47537 Thị xã Thuận An An Thạnh 26 - Đường loại 5 Hồ Văn Mên - Nhà 8 Hòa 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47538 Thị xã Thuận An An Thạnh 55 - Đường loại 5 Thạnh Bình - Nguyễn Chí Thanh 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47539 Thị xã Thuận An Bế Văn Đàn (Bình Nhâm 01) - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 2.312.000 1.504.500 1.156.000 926.500 - Đất TM-DV đô thị
47540 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 01 - Đường loại 5 Nhà Lộc Hải - Út Rẻ 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47541 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 02 - Đường loại 5 Nhà ông Cảnh - Nhà ông Hậu 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47542 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 03 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông 6 Lưới 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47543 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 04 - Đường loại 5 Nhà ông Đổ - Nhà bà Sanh 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47544 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 07 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Hiệu 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47545 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 08 - Đường loại 5 Nhà ông Ná - Nhà ông Hiệu 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47546 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 09 - Đường loại 5 Nhà Út Khe - Bình Chuẩn 03 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47547 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 10 - Đường loại 5 Nhà Út Dầy - Bình Chuẩn 16 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47548 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 11 - Đường loại 5 ĐT-746 - Nhà ông Hiệu 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47549 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 12 - Đường loại 5 Xí nghiệp Duy Linh - Đất Ba Hòn 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47550 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 13 - Đường loại 5 ĐT-743 - Sân bóng xã 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47551 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 14 - Đường loại 5 Nhà ông Trọng - Nhà ông Thạch 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47552 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 15 - Đường loại 5 Nhà bà Hồng - Bình Chuẩn 17 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47553 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 16 - Đường loại 5 Nhà ông Sang - Bình Chuẩn 19 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47554 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 17 - Đường loại 5 Đất ông Minh - Ranh Tân Uyên 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47555 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 18 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đình Bình Chuẩn 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47556 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 19 - Đường loại 5 Công ty Cao Nguyên - Đường Tổng Cty Becamex 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47557 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 20 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Minh 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47558 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 21 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Phúc 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47559 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 22 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bình Chuẩn 19 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47560 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 23 - Đường loại 5 Nhà ông Đen - Nhà ông Kịch 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47561 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 24 - Đường loại 5 Nhà ông Châu - Nhà ông Mười Chậm 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47562 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 25 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Mung 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47563 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 26 - Đường loại 5 Tiệm sửa xe Hiệp - Nhà ông Chín Thậm 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47564 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 27 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Nhà bà Thửng 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47565 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 28 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đường đất đi An Phú 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47566 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 29 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà bà Hoàng 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47567 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 30 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Đường đất đi An Phú 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47568 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 31 - Đường loại 5 ĐT-743 - Ranh Tân Uyên 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47569 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 32 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Vàng 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47570 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 33 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Trần Đức 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47571 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 34 - Đường loại 5 Nhà ông Đường - Nhà ông 3 Xẻo 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47572 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 35 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Hát 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47573 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 36 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bình Chuẩn 67 2.720.000 1.770.000 1.360.000 1.090.000 - Đất TM-DV đô thị
47574 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 38 - Đường loại 5 Nhà bà Nôi - Xưởng Út Tân 2.720.000 1.770.000 1.360.000 1.090.000 - Đất TM-DV đô thị
47575 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 39 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Tẫu 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47576 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 40 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Longlin 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47577 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 41 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Xí nghiệp Kiến Hưng 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47578 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 42 - Đường loại 5 Bình Chuẩn - Tân Khánh - Công ty Cao Nguyên 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47579 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 43 - Đường loại 5 Bình Chuẩn - Tân Khánh - Giáp Lò ông Trung 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47580 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 44 - Đường loại 5 Bình Chuẩn - Tân Khánh - Lò Gốm ông Phong 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47581 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 45 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Trung Nam 2.720.000 1.770.000 1.360.000 1.090.000 - Đất TM-DV đô thị
47582 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 46 - Đường loại 5 Nhà bà Tý - Nhà bà Mánh 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47583 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 47 - Đường loại 5 Nhà ông Liếp - Nhà bà Mòi 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47584 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 50 - Đường loại 5 Nhà ông Vui - Nhà 8 Mía 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47585 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 53 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Gia Phát II 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47586 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 54 - Đường loại 5 ĐT-743 - Ông Biết 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47587 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 55 - Đường loại 5 Nhà ông Tuấn - Nhà ông Nhiều 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47588 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 59 - Đường loại 5 Nhà ông Phước - Khu Becamex 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47589 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 61 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Bảo Minh 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47590 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 62 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Thắng Lợi 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47591 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 63 - Đường loại 5 ĐT-743 - Giáp đất ông 3 Thưa 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47592 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 64 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bình Chuẩn 67 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47593 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 65 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Phạm Văn Á 2.584.000 1.681.500 1.292.000 1.035.500 - Đất TM-DV đô thị
47594 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 66 - Đường loại 5 ĐT-743B - Đất ông Gấu 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47595 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 67 - Đường loại 5 ĐT-743 - Giáp đất ông 3 Thưa 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47596 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 68 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất nhà ông Hương 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47597 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 69 - Đường loại 5 Đường đất đi An Phú - Giáp Công ty Hưng Phát 2.448.000 1.593.000 1.224.000 981.000 - Đất TM-DV đô thị
47598 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 71 - Đường loại 5 Nhà ông Hai - Nhà ông Cỏ 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47599 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 72 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Nô 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
47600 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 74 - Đường loại 5 Nhà bà Thủy - Nhà thầy giáo Dân 2.040.000 1.327.500 1.020.000 817.500 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...