18:51 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47401 Thị xã Thuận An An Thạnh 06 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rầy xe lửa 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47402 Thị xã Thuận An An Thạnh 10 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - An Thạnh 24 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47403 Thị xã Thuận An An Thạnh 16 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47404 Thị xã Thuận An An Thạnh 17 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47405 Thị xã Thuận An An Thạnh 19 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 3.264.000 2.125.000 1.632.000 1.309.000 - Đất TM-DV đô thị
47406 Thị xã Thuận An An Thạnh 20 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rầy xe lửa 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47407 Thị xã Thuận An An Thạnh 21 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Thạnh Quý 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47408 Thị xã Thuận An An Thạnh 22 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Nhà ông tám Trên 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47409 Thị xã Thuận An An Thạnh 23 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Nhà ông Thành 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47410 Thị xã Thuận An An Thạnh 24 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Ranh Thủ Dầu Một 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47411 Thị xã Thuận An An Thạnh 29 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Suối Cát 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47412 Thị xã Thuận An An Thạnh 34 - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Rạch Mương Trâm 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47413 Thị xã Thuận An An Thạnh 39 - Đường loại 4 Thạnh Quý - Ranh Hưng Định - An Sơn 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47414 Thị xã Thuận An An Thạnh 42 - Đường loại 4 Thạnh Quý - Hưng Định 06 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47415 Thị xã Thuận An An Thạnh 46 - Đường loại 4 Đồ Chiểu - Vựa Bụi 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47416 Thị xã Thuận An An Thạnh 47 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nhà Út Lân 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47417 Thị xã Thuận An An Thạnh 50 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nhà Bà Cam 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47418 Thị xã Thuận An An Thạnh 54 - Đường loại 4 Thạnh Bình - Nhà ông Tư Mở 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47419 Thị xã Thuận An An Thạnh 61 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Trường Mẫu giáo Hoa Mai 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47420 Thị xã Thuận An An Thạnh 64 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Đường Nhà thờ Búng 3.264.000 2.125.000 1.632.000 1.309.000 - Đất TM-DV đô thị
47421 Thị xã Thuận An An Thạnh 66 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - An Thạnh 68 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47422 Thị xã Thuận An An Thạnh 68 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - An Thạnh 66 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47423 Thị xã Thuận An An Thạnh 69 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Chùa Thiên Hoà 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47424 Thị xã Thuận An An Thạnh 72 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Ranh Hưng Định 2.496.000 1.625.000 1.248.000 1.001.000 - Đất TM-DV đô thị
47425 Thị xã Thuận An An Thạnh 73 - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Ranh Hưng Định 3.264.000 2.125.000 1.632.000 1.309.000 - Đất TM-DV đô thị
47426 Thị xã Thuận An Bình Đức (cũ Đường vào nhà thờ Lái Thiêu) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Phan Thanh Giản 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47427 Thị xã Thuận An Bình Hòa 24 (Bình Hòa 22) - Đường loại 4 Đồng An - KCN Đồng An 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47428 Thị xã Thuận An Bình Hòa 25 (Bình Hòa 20) - Đường loại 4 ĐT-743C - Công ty P&G 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47429 Thị xã Thuận An Bình Hòa 26 (Bình Hòa 21) - Đường loại 4 ĐT-743C - KCN Đồng An 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47430 Thị xã Thuận An Bình Hòa 27 (Đường Lô 11) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47431 Thị xã Thuận An Bình Hòa 28 (Đường Lô 12) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47432 Thị xã Thuận An Bình Hòa 29 (Đường Lô 13) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47433 Thị xã Thuận An Bình Hòa 30 (Đường Lô 14A) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47434 Thị xã Thuận An Bình Hòa 31 (Đường Lô 14B) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47435 Thị xã Thuận An Bình Hòa 32 (Đường Lô 15) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47436 Thị xã Thuận An Bình Hòa 33 (Đường Lô 16) - Đường loại 4 ĐT-743C - Bình Hòa 25 3.456.000 2.250.000 1.728.000 1.386.000 - Đất TM-DV đô thị
47437 Thị xã Thuận An Bùi Hữu Nghĩa (Bình Đức - Bình Đáng) - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Du 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47438 Thị xã Thuận An Bùi Thị Xuân (cũ An Phú - Thái Hòa) - Đường loại 4 Ngã 6 An Phú - Ranh Thị xã Tân Uyên (Thái Hòa) 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47439 Thị xã Thuận An Chòm Sao - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Ranh Thuận Giao - Hưng Định 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47440 Thị xã Thuận An Chòm Sao - Đường loại 4 Ranh Thuận Giao - Hưng Định - Đường Nhà thờ Búng 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
47441 Thị xã Thuận An Đi vào hồ tắm Bạch Đằng - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Rạch Lái Thiêu 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47442 Thị xã Thuận An Đồng An (Tỉnh lộ 43, Gò Dưa - Tam Bình) - Đường loại 4 ĐT-743C - Ranh Bình Chiểu (Thủ Đức) 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47443 Thị xã Thuận An ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 4 Ngã 4 cầu ông Bố - Ngã tư 550 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47444 Thị xã Thuận An Đường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Đại lộ Bình Dương 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47445 Thị xã Thuận An Đường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 4 Đại Lộ Bình Dương - Ngã 6 An Phú 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47446 Thị xã Thuận An Đường 3 tháng 2 (cũ đường đi Sân vận động + đường vào xí nghiệp 3/2 + đường Liên xã) - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Giáp Trường tiểu học Phan Chu Trinh 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47447 Thị xã Thuận An Đường 3 tháng 2 (cũ đường đi Sân vận động + đường vào xí nghiệp 3/2 + đường Liên xã) - Đường loại 4 Đông Nhì - Nguyễn Văn Tiết 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47448 Thị xã Thuận An Đường 3 tháng 2 (cũ đường đi Sân vận động + đường vào xí nghiệp 3/2 + đường Liên xã) - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Trương Định 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47449 Thị xã Thuận An Đường Nhà thờ Búng - Đường loại 4 Cầu Bà Hai - Thủ Khoa Huân 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47450 Thị xã Thuận An Đường vào Quảng Hòa Xương - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Đại lộ Bình Dương 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47451 Thị xã Thuận An Gia Long (nối dài) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương 3.264.000 2.125.000 1.632.000 1.309.000 - Đất TM-DV đô thị
47452 Thị xã Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Đường loại 4 Ngã 4 An Sơn - Giáp ranh An Sơn 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47453 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 01 - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47454 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 02 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47455 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 03 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47456 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 04 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47457 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 05 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47458 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 06 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47459 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 07 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47460 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 08 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47461 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 09 - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47462 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 10 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47463 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 11 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47464 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 12 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47465 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 13 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47466 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 14 - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47467 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 15 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47468 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 16 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47469 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 17 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Đại lộ Bình Dương 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47470 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 18 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47471 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 19 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47472 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 20 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47473 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 21 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 17 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47474 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 27 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Liên xã 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47475 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 39 - Đường loại 4 Đông Nhì - Cuối hẻm (Lò ông Muối) 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47476 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 41 - Đường loại 4 Đông Nhì - Lái Thiêu 45 (Đường D3) 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47477 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 47 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47478 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 49 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47479 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 50 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47480 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 51 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47481 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 52 - Đường loại 4 Đường 3 tháng 2 - Đường Chùa Thới Hưng Tự 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47482 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 53 - Đường loại 4 Đường 3 tháng 2 - Đông Nhì 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47483 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 58 - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Đông Nhì 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47484 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 60 - Đường loại 4 Phan Thanh Giãn - Đê bao 2.688.000 1.750.000 1.344.000 1.078.000 - Đất TM-DV đô thị
47485 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 64 - Đường loại 4 Bình Đức - Cuối hẻm (Lò Vương Phẩm) 2.304.000 1.500.000 1.152.000 924.000 - Đất TM-DV đô thị
47486 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 67 - Đường loại 4 Phan Thanh Giãn - Giáp hẻm cầu Đình 2.304.000 1.500.000 1.152.000 924.000 - Đất TM-DV đô thị
47487 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 69 - Đường loại 4 Lê Văn Duyệt - Chùa Ông Bổn 2.304.000 1.500.000 1.152.000 924.000 - Đất TM-DV đô thị
47488 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 82 - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Cuối hẻm 2.304.000 1.500.000 1.152.000 924.000 - Đất TM-DV đô thị
47489 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 96 (Đường Đình Phú Long) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47490 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 107 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm (Nhà hưu dưỡng) 2.304.000 1.500.000 1.152.000 924.000 - Đất TM-DV đô thị
47491 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 114 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Rạch cầu Miễu 2.304.000 1.500.000 1.152.000 924.000 - Đất TM-DV đô thị
47492 Thị xã Thuận An Lê Thị Trung (cũ An Phú - Bình Chuẩn) - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Đường 22 tháng 12 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47493 Thị xã Thuận An Nguyễn Chí Thanh (Rầy xe lửa cũ) - Đường loại 4 Thạnh Bình - Hồ Văn Mên 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47494 Thị xã Thuận An Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú) - Đường loại 4 Ngã 3 Cửu Long - Công ty Rosun 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47495 Thị xã Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Bà Rùa) - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân  - Đường Nhà thờ Búng 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
47496 Thị xã Thuận An Nhánh rẽ Đông Nhì - Đường loại 4 Đông Nhì - Đại lộ Bình Dương 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47497 Thị xã Thuận An Phó Đức Chính - Đường loại 4 Hoàng Hoa Thám - Sông Sài Gòn 2.880.000 1.875.000 1.440.000 1.155.000 - Đất TM-DV đô thị
47498 Thị xã Thuận An Thạnh Phú - Thạnh Quý - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Thạnh Quý 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47499 Thị xã Thuận An Thạnh Quý - Đường loại 4 Cầu Sắt An Thạnh - Hồ Văn Mên 3.840.000 2.500.000 1.920.000 1.540.000 - Đất TM-DV đô thị
47500 Thị xã Thuận An Thạnh Quý - Hưng Thọ - Đường loại 4 Thạnh Quý - Giáp ranh Hưng Định 3.072.000 2.000.000 1.536.000 1.232.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...