18:42 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47201 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 46 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Sáng Điếc 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47202 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 58 - Đường loại 5 Cây Me - Nguyễn Hữu Cảnh 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47203 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 59 - Đường loại 5 Cây Me - Nhà út Hớ 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47204 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 60 - Đường loại 5 Cây Me - Nhà hai Tấn 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47205 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 61 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Nhà bà út Gán 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47206 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 62 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Nhà Chàng 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47207 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 77 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nhà Thu 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47208 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 79 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Rạch Cây Nhum 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47209 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 81 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đất ông bảy Cừ 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47210 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 83 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47211 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 86 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đất 2 Gắt 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47212 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 88 - Đường loại 5 Phan Thanh Giản - Rạch bà Đệ 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47213 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 90 - Đường loại 5 Phan Thanh Giản - Bình Nhâm 83 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47214 Thị xã Thuận An Cầu Tàu - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Sông Sài Gòn 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47215 Thị xã Thuận An Cây Me - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47216 Thị xã Thuận An Chu Văn An (cũ An Phú 16) - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Lê Thị Trung 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47217 Thị xã Thuận An Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng Định - Đường loại 5 Cống hai Lịnh - Cổng sau trường học 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47218 Thị xã Thuận An Đường Đê Bao - Đường loại 5 Ranh Tp.Hồ Chí Minh (Rạch Vĩnh Bình) - Ranh An Sơn - Bình Nhâm 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47219 Thị xã Thuận An Đường vào sân Golf - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Cổng sau sân Golf 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47220 Thị xã Thuận An Hưng Định 01 - Đường loại 5 Ranh An Thạnh - Cống 28 (Nhà bà 5 Cho) 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47221 Thị xã Thuận An Hưng Định 04 - Đường loại 5 Hưng Định 06 - Cầu Lớn 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47222 Thị xã Thuận An Hưng Định 05 - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Ranh An Thạnh 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47223 Thị xã Thuận An Hưng Định 06 - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Ranh An Thạnh 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47224 Thị xã Thuận An Hưng Định 09 - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Hưng Định 10 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47225 Thị xã Thuận An Hưng Định 10 - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Cầu Xây 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47226 Thị xã Thuận An Hưng Định 11 (Thạnh Quý - Hưng Thọ) - Đường loại 5 Hưng Định 01 - Cầu Út Kỹ 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47227 Thị xã Thuận An Hưng Định 13 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Bình Nhâm 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47228 Thị xã Thuận An Hưng Định 14 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Hưng Định 31 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47229 Thị xã Thuận An Hưng Định 15 - Đường loại 5 Đường nhà thờ Búng - Đường suối Chiu Liu 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47230 Thị xã Thuận An Hưng Định 16 - Đường loại 5 Chòm Sao - Nguyễn Hữu Cảnh 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47231 Thị xã Thuận An Hưng Định 18 - Đường loại 5 An Thạnh 73 (AT 13) - Hưng Định 17 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47232 Thị xã Thuận An Hưng Định 19 - Đường loại 5 Chòm Sao - Trạm điện Hưng Định 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47233 Thị xã Thuận An Hưng Định 20 - Đường loại 5 Ranh Thuận Giao - Bình Nhâm 40 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47234 Thị xã Thuận An Hưng Định 23 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Hưng Định 20 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47235 Thị xã Thuận An Hưng Định 24 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Ngã 5 chợ Hưng Lộc 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47236 Thị xã Thuận An Hưng Định 25 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Cầu suối Khu 7 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47237 Thị xã Thuận An Hưng Định 31 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 34 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47238 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 22 - Đường loại 5 Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Văn Tiết 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47239 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 42 - Đường loại 5 Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Cuối hẻm 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47240 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 44 - Đường loại 5 Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Cuối hẻm (nhà chỉ Diệu) 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47241 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 46 - Đường loại 5 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47242 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 70 - Đường loại 5 Lái Thiêu 60 - Rạch Cầu Đình 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47243 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 101 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Quán Thu Nga (cũ) 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47244 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 102 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Gia Long (nối dài) 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47245 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 104 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đường dẫn cầu Phú Long 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47246 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 105 - Đường loại 5 Lái Thiêu 104 - Đê bao 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47247 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 109 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Lái Thiêu 104 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47248 Thị xã Thuận An Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy xe lửa) - Đường loại 5 Trương Định - Đường Nhà thờ Búng 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47249 Thị xã Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa) - Đường loại 5 Trương Định - Ranh Hưng Định - Bình Nhâm 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47250 Thị xã Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa) - Đường loại 6 Ranh Hưng Định - Bình Nhâm - Chòm Sao 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47251 Thị xã Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa) - Đường loại 7 Chòm Sao - Đường nhà thờ Búng 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47252 Thị xã Thuận An Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Cách Mạng Tháng Tám 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47253 Thị xã Thuận An Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) - Đường loại 6 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47254 Thị xã Thuận An Nguyễn Văn Trỗi (cũ An Phú 08) - Đường loại 5 ĐT-743 - Lê Thị Trung 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47255 Thị xã Thuận An Phan Đình Giót (An Phú 14, Miễu Nhỏ) - Đường loại 5 ĐT-743 - Bùi Thị Xuân 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47256 Thị xã Thuận An Thuận An Hòa (Đường vào Chiến khu Thuận An Hòa) - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Lê Thị Trung 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47257 Thị xã Thuận An Thuận Giao 01 - Đường loại 5 Thuận Giao 21 (KSX tập trung Tân Thành) - Thuận An Hòa 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47258 Thị xã Thuận An Thuận Giao 02 - Đường loại 5 KDC Thuận Giao - Thuận An Hòa 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47259 Thị xã Thuận An Thuận Giao 03 - Đường loại 5 Rày xe lửa (ranh gò mã) - Lê Thị Trung 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47260 Thị xã Thuận An Thuận Giao 04 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân (Cty Hà Nội - Sài Gòn) - Thuận Giao 03 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47261 Thị xã Thuận An Thuận Giao 05 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Cảng Mọi tiên 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47262 Thị xã Thuận An Thuận Giao 06 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân (Nhà ông Lê Văn Thêm) - Thuận Giao 05 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47263 Thị xã Thuận An Thuận Giao 07 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân (Nhà ông Nguyễn Văn Việt) - Thuận Giao 08 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47264 Thị xã Thuận An Thuận Giao 08 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân (Trường TH Thuận Giao) - Đất ông Bảy địa 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47265 Thị xã Thuận An Thuận Giao 09 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân (Nhà ông 10 Điền) - Thuận Giao 16 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47266 Thị xã Thuận An Thuận Giao 10 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân (gò mã) - Nhà bà Kênh 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47267 Thị xã Thuận An Thuận Giao 11 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân (Nhà bà Đến) - Thuận Giao 14 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47268 Thị xã Thuận An Thuận Giao 12 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân (Nhà bà Nọ) - Thuận Giao 14 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47269 Thị xã Thuận An Thuận Giao 13 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân (Cây xăng Hai Trà) - Đại lộ Bình Dương 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47270 Thị xã Thuận An Thuận Giao 14 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (lò ông Trương Văn Kiệt) - Thuận Giao 10 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47271 Thị xã Thuận An Thuận Giao 15 - Đường loại 5 Nguyễn Thị Minh Khai (Cty A&B) - Trại heo Mười Phương 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47272 Thị xã Thuận An Thuận Giao 16 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thuận Giao 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47273 Thị xã Thuận An Thuận Giao 17 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 (Văn phòng khu phố) - Thuận Giao 16 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47274 Thị xã Thuận An Thuận Giao 18 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 (Cổng sau KCN Việt Hương) - KDC Việt - Sing 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47275 Thị xã Thuận An Thuận Giao 19 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 (Trường Trần Văn Ơn) - Thuận Giao 16 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47276 Thị xã Thuận An Thuận Giao 20 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 (Chợ Thuận Giao) - Thuận Giao 18 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47277 Thị xã Thuận An Thuận Giao 21 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 (Cống ngang) - Thuận Giao 25 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47278 Thị xã Thuận An Thuận Giao 21 - Đường loại 5 Thuận Giao 25 - KDC Thuận Giao 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47279 Thị xã Thuận An Thuận Giao 22 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 (Nhà bà Nhơn) - KDC Việt - Sing 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47280 Thị xã Thuận An Thuận Giao 24 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 (Công ty TAGS Thuận Giao) - Thuận Giao 25 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47281 Thị xã Thuận An Thuận Giao 25 - Đường loại 5 Thuận An Hòa - Thuận Giao 21 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47282 Thị xã Thuận An Thuận Giao 26 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Cây xăng Phước Lộc Thọ) - KDC Việt - Sing 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47283 Thị xã Thuận An Thuận Giao 27 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Khách sạn Nam Hưng) - Chùa ông Bổn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47284 Thị xã Thuận An Thuận Giao 28 - Đường loại 5 Chòm Sao (Nhà ông Lê Văn Thơm) - Lò gốm ông Vương Kiến Thành 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47285 Thị xã Thuận An Thuận Giao 29 - Đường loại 5 Chòm Sao (Nhà ông Lê Văn Thơm) - Ranh Bình Nhâm 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47286 Thị xã Thuận An Thuận Giao 30 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Tổng kho cao su) - Thuận Giao 29 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47287 Thị xã Thuận An Thuận Giao 31 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương (Đối diện KCN VSIP) - Suối Đờn 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47288 Thị xã Thuận An Thuận Giao 32 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Hữu Cảnh 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47289 Thị xã Thuận An Thuận Giao 33 (cũ Thuận Giao 14B) - Đường loại 5 Thuận Giao 14 (Nhà ông Út On) - Nhà bà Bi, ông Chiến 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47290 Thị xã Thuận An Trần Quang Diệu (cũ An Phú - Tân Bình) - Đường loại 5 Ngã 6 An Phú - Ranh An Phú - Tân Bình 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47291 Thị xã Thuận An Từ Văn Phước (cũ An Phú 35, Tico) - Đường loại 5 ĐT-743 - Lê Thị Trung 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47292 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 02 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Cầu Đồn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47293 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 06 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47294 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 07 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà hàng Thanh Cảnh 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47295 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 08 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà hàng Thanh Cảnh 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47296 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 09 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà hàng Thanh Cảnh 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47297 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 10 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47298 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 11 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà bàn Búp 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47299 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 13 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47300 Thị xã Thuận An Vĩnh Phú 14 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...