18:39 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47101 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 16 - Đường loại 5 Nhà ông Sang - Bình Chuẩn 19 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47102 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 17 - Đường loại 5 Đất ông Minh - Ranh Tân Uyên 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47103 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 18 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đình Bình Chuẩn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47104 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 19 - Đường loại 5 Công ty Cao Nguyên - Đường Tổng Cty Becamex 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47105 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 20 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Minh 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47106 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 21 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Phúc 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47107 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 22 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bình Chuẩn 19 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47108 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 23 - Đường loại 5 Nhà ông Đen - Nhà ông Kịch 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47109 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 24 - Đường loại 5 Nhà ông Châu - Nhà ông Mười Chậm 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47110 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 25 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Mung 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47111 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 26 - Đường loại 5 Tiệm sửa xe Hiệp - Nhà ông Chín Thậm 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47112 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 27 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Nhà bà Thửng 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47113 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 28 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đường đất đi An Phú 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47114 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 29 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà bà Hoàng 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47115 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 30 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Đường đất đi An Phú 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47116 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 31 - Đường loại 5 ĐT-743 - Ranh Tân Uyên 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47117 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 32 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Vàng 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47118 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 33 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Trần Đức 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47119 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 34 - Đường loại 5 Nhà ông Đường - Nhà ông 3 Xẻo 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47120 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 35 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Hát 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47121 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 36 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bình Chuẩn 67 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47122 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 38 - Đường loại 5 Nhà bà Nôi - Xưởng Út Tân 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47123 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 39 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất ông Tẫu 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47124 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 40 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Longlin 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47125 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 41 - Đường loại 5 Thủ Khoa Huân - Xí nghiệp Kiến Hưng 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47126 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 42 - Đường loại 5 Bình Chuẩn - Tân Khánh - Công ty Cao Nguyên 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47127 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 43 - Đường loại 5 Bình Chuẩn - Tân Khánh - Giáp Lò ông Trung 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47128 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 44 - Đường loại 5 Bình Chuẩn - Tân Khánh - Lò Gốm ông Phong 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47129 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 45 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Trung Nam 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47130 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 46 - Đường loại 5 Nhà bà Tý - Nhà bà Mánh 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47131 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 47 - Đường loại 5 Nhà ông Liếp - Nhà bà Mòi 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47132 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 50 - Đường loại 5 Nhà ông Vui - Nhà 8 Mía 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47133 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 53 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Gia Phát II 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47134 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 54 - Đường loại 5 ĐT-743 - Ông Biết 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47135 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 55 - Đường loại 5 Nhà ông Tuấn - Nhà ông Nhiều 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47136 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 59 - Đường loại 5 Nhà ông Phước - Khu Becamex 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47137 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 61 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Bảo Minh 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47138 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 62 - Đường loại 5 ĐT-743 - Công ty Thắng Lợi 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47139 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 63 - Đường loại 5 ĐT-743 - Giáp đất ông 3 Thưa 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47140 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 64 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bình Chuẩn 67 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47141 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 65 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Phạm Văn Á 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47142 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 66 - Đường loại 5 ĐT-743B - Đất ông Gấu 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47143 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 67 - Đường loại 5 ĐT-743 - Giáp đất ông 3 Thưa 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47144 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 68 - Đường loại 5 ĐT-743 - Đất nhà ông Hương 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47145 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 69 - Đường loại 5 Đường đất đi An Phú - Giáp Công ty Hưng Phát 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47146 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 71 - Đường loại 5 Nhà ông Hai - Nhà ông Cỏ 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47147 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 72 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Nô 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47148 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 74 - Đường loại 5 Nhà bà Thủy - Nhà thầy giáo Dân 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47149 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 75 - Đường loại 5 ĐT-746 - Bờ hào Sư 7 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47150 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 76 - Đường loại 5 Nhà ông Mên - Nhà Út Nở 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47151 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 77 - Đường loại 5 Nhà ông Hà - Nhà ông Từ Văn Hương 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47152 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 78 - Đường loại 5 Nhà ông Trọng - Nhà ông Bùi Khắc Biết 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47153 Thị xã Thuận An Bình Hòa 01 (Bình Hòa 02) - Đường loại 5 ĐT-743C - Giáp Bình Chiểu 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47154 Thị xã Thuận An Bình Hòa 02 (Bình Hòa 03) - Đường loại 5 Đồng An - Bình Hòa 01 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47155 Thị xã Thuận An Bình Hòa 02 nối dài (nhánh) - Đường loại 5 Bình Hòa 02 - Ngã 3 nhà ông Rộng 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47156 Thị xã Thuận An Bình Hòa 03 - Đường loại 5 Bình Hòa 01 - Nhà ông Nguyễn Bá Tước 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47157 Thị xã Thuận An Bình Hòa 04 (Nhánh Bình Hòa 02) - Đường loại 5 Bình Hòa 01 - Rạch Cùng 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47158 Thị xã Thuận An Bình Hòa 05 - Đường loại 5 Bình Hòa 01 - Rạch Cùng 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47159 Thị xã Thuận An Bình Hòa 06 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Bình Hòa 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47160 Thị xã Thuận An Bình Hòa 07 - Đường loại 5 Bùi Hữu Nghĩa - KDC 3/2 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47161 Thị xã Thuận An Bình Hòa 08 - Đường loại 5 Bùi Hữu Nghĩa - Kênh tiêu Bình Hòa 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47162 Thị xã Thuận An Bình Hòa 09 - Đường loại 5 ĐT-743C - Đập suối Cát 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47163 Thị xã Thuận An Bình Hòa 10 (Bình Hòa 06) - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Võ Thị Chốn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47164 Thị xã Thuận An Bình Hòa 11 (Bình Hòa 05) - Đường loại 5 Nguyễn Du - Đại lộ Bình Dương 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47165 Thị xã Thuận An Bình Hòa 12 (Bình Hòa 01) - Đường loại 5 Nguyễn Du - Đất ông Nguyễn Đăng Long 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47166 Thị xã Thuận An Bình Hòa 13 (Bình Hòa 10) - Đường loại 5 Bùi Hữu Nghĩa - Đường vào KCN VSIP 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47167 Thị xã Thuận An Bình Hòa 14 (Bình Hòa 11) - Đường loại 5 Nguyễn Du - KDC Minh Tuấn 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47168 Thị xã Thuận An Bình Hòa 15 - Đường loại 5 Nguyễn Du - Nghĩa địa 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47169 Thị xã Thuận An Bình Hòa 16 (Bình Hòa 12) - Đường loại 5 Đồng An - XN mì Á Châu 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47170 Thị xã Thuận An Bình Hòa 17 (Bình Hòa 13) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà Ông Tâm 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47171 Thị xã Thuận An Bình Hòa 18 (Bình Hòa 14) - Đường loại 5 Đồng An - Nghĩa trang 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47172 Thị xã Thuận An Bình Hòa 19 (Bình Hòa 15) - Đường loại 5 Đồng An - KCN Đồng An 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47173 Thị xã Thuận An Bình Hòa 20 (Bình Hòa 16) - Đường loại 5 Đồng An - Bình Hòa 19 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47174 Thị xã Thuận An Bình Hòa 21 (Bình Hòa 17) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà ông Phúc 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47175 Thị xã Thuận An Bình Hòa 22 (Bình Hòa 18) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà ông Sơn 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47176 Thị xã Thuận An Bình Hòa 23 (Bình Hòa 19) - Đường loại 5 Đồng An - Nhà ông 6 Xây 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47177 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 02 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47178 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 03 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Tư Thủ 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47179 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 04 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Bà Chiếu 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47180 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 05 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà 6 Cheo 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47181 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 06 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Hai Ngang 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47182 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 07 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47183 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 08 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch bà Đệ 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47184 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 09 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà Tư Thắng 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47185 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 10 - Đường loại 5 Cầu Tàu - Bình Nhâm 09 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47186 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 11 - Đường loại 5 Cầu Tàu - Bình Nhâm 07, Bình Nhâm 04 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47187 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 16 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47188 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 19 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47189 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 20 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà cô giáo Trinh 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47190 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 21 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà 6 Chì 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47191 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 22 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Nhà 7 Tiền 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47192 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 23 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47193 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 25 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47194 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 26 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Năm Tài 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47195 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 27 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47196 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 28 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Rạch cầu Lớn 2.210.000 1.436.500 1.105.000 884.000 - Đất ở đô thị
47197 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 29 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Chí Thanh 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47198 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 31 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47199 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 34 - Đường loại 5 Rạch cầu lớn - Nguyễn Chí Thanh 2.380.000 1.547.000 1.190.000 952.000 - Đất ở đô thị
47200 Thị xã Thuận An Bình Nhâm 40 - Đường loại 5 Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Thuận Giao - Hưng Định 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...