18:36 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47001 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 01 - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47002 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 02 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47003 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 03 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47004 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 04 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47005 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 05 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47006 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 06 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47007 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 07 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47008 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 08 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47009 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 09 - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47010 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 10 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47011 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 11 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47012 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 12 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47013 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 13 - Đường loại 4 Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47014 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 14 - Đường loại 4 Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47015 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 15 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47016 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 16 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47017 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 17 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Đại lộ Bình Dương 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47018 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 18 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47019 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 19 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47020 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 20 - Đường loại 4 Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47021 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 21 - Đường loại 4 Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 17 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47022 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 27 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Liên xã 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47023 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 39 - Đường loại 4 Đông Nhì - Cuối hẻm (Lò ông Muối) 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47024 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 41 - Đường loại 4 Đông Nhì - Lái Thiêu 45 (Đường D3) 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47025 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 47 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47026 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 49 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47027 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 50 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47028 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 51 - Đường loại 4 Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát) 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47029 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 52 - Đường loại 4 Đường 3 tháng 2 - Đường Chùa Thới Hưng Tự 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47030 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 53 - Đường loại 4 Đường 3 tháng 2 - Đông Nhì 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47031 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 58 - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Đông Nhì 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47032 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 60 - Đường loại 4 Phan Thanh Giãn - Đê bao 3.360.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000 - Đất ở đô thị
47033 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 64 - Đường loại 4 Bình Đức - Cuối hẻm (Lò Vương Phẩm) 2.880.000 1.872.000 1.440.000 1.152.000 - Đất ở đô thị
47034 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 67 - Đường loại 4 Phan Thanh Giãn - Giáp hẻm cầu Đình 2.880.000 1.872.000 1.440.000 1.152.000 - Đất ở đô thị
47035 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 69 - Đường loại 4 Lê Văn Duyệt - Chùa Ông Bổn 2.880.000 1.872.000 1.440.000 1.152.000 - Đất ở đô thị
47036 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 82 - Đường loại 4 Nguyễn Trãi - Cuối hẻm 2.880.000 1.872.000 1.440.000 1.152.000 - Đất ở đô thị
47037 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 96 (Đường Đình Phú Long) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47038 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 107 - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm (Nhà hưu dưỡng) 2.880.000 1.872.000 1.440.000 1.152.000 - Đất ở đô thị
47039 Thị xã Thuận An Lái Thiêu 114 - Đường loại 4 Đại lộ Bình Dương - Rạch cầu Miễu 2.880.000 1.872.000 1.440.000 1.152.000 - Đất ở đô thị
47040 Thị xã Thuận An Lê Thị Trung (cũ An Phú - Bình Chuẩn) - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân - Đường 22 tháng 12 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47041 Thị xã Thuận An Nguyễn Chí Thanh (Rầy xe lửa cũ) - Đường loại 4 Thạnh Bình - Hồ Văn Mên 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47042 Thị xã Thuận An Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú) - Đường loại 4 Ngã 3 Cửu Long - Công ty Rosun 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47043 Thị xã Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Bà Rùa) - Đường loại 4 Thủ Khoa Huân  - Đường Nhà thờ Búng 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
47044 Thị xã Thuận An Nhánh rẽ Đông Nhì - Đường loại 4 Đông Nhì - Đại lộ Bình Dương 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47045 Thị xã Thuận An Phó Đức Chính - Đường loại 4 Hoàng Hoa Thám - Sông Sài Gòn 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47046 Thị xã Thuận An Thạnh Phú - Thạnh Quý - Đường loại 4 Hồ Văn Mên - Thạnh Quý 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47047 Thị xã Thuận An Thạnh Quý - Đường loại 4 Cầu Sắt An Thạnh - Hồ Văn Mên 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47048 Thị xã Thuận An Thạnh Quý - Hưng Thọ - Đường loại 4 Thạnh Quý - Giáp ranh Hưng Định 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
47049 Thị xã Thuận An Tổng Đốc Phương - Đường loại 4 Gia Long - Hoàng Hoa Thám 4.800.000 3.120.000 2.400.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
47050 Thị xã Thuận An Trương Định (đường vào chùa Thầy Sửu) - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh 4.080.000 2.652.000 2.040.000 1.632.000 - Đất ở đô thị
47051 Thị xã Thuận An Vựa Bụi - Đường loại 4 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 3.840.000 2.496.000 1.920.000 1.536.000 - Đất ở đô thị
47052 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 4.080.000 2.652.000 2.040.000 1.632.000 - Đất ở đô thị
47053 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 3.600.000 2.340.000 1.800.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
47054 Thị xã Thuận An An Phú 01 - Đường loại 5 ĐT-743 - Bùi Thị Xuân 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47055 Thị xã Thuận An An Phú 02 - Đường loại 5 Trần Quang Diệu - An Phú 09 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47056 Thị xã Thuận An An Phú 03 (cũ Mẫu Giáo) - Đường loại 5 ĐT-743 - Lê Thị Trung 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47057 Thị xã Thuận An An Phú 04 (cũ An Phú 03) - Đường loại 5 ĐT-743 - Lê Thị Trung 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47058 Thị xã Thuận An An Phú 05 (cũ Nhà máy nước) - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - An Phú 09 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47059 Thị xã Thuận An An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 5 Ngã 6 An Phú - An Phú 26 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47060 Thị xã Thuận An An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 5 An Phú 26 - An Phú 12 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47061 Thị xã Thuận An An Phú 07 - Đường loại 5 Trần Quang Diệu - Ranh An Phú - Tân Đông Hiệp 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47062 Thị xã Thuận An An Phú 09 (Ranh An Phú Tân Bình) - Đường loại 5 Trần Quang Diệu - Ranh An Phú - Tân Đông Hiệp 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47063 Thị xã Thuận An An Phú 10 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nguyễn Văn Trỗi 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47064 Thị xã Thuận An An Phú 11 - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Thuận An Hòa 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47065 Thị xã Thuận An An Phú 12 - Đường loại 5 An Phú 26 - An Phú 06 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47066 Thị xã Thuận An An Phú 13 (cũ Đường vào C.ty Giày Gia Định) - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Thuận An Hòa 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47067 Thị xã Thuận An An Phú 15 (cũ Nhánh Miễu Nhỏ) - Đường loại 5 Phan Đình Giót - Công ty Hiệp Long 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47068 Thị xã Thuận An An Phú 17 (cũ Đường vào Đình Vĩnh Phú) - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Từ Văn Phước 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47069 Thị xã Thuận An An Phú 18 (cũ Làng du lịch Sài Gòn) - Đường loại 5 ĐT-743 - Từ Văn Phước 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47070 Thị xã Thuận An An Phú 19 (cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) - Đường loại 5 ĐT-743 - Bùi Thị Xuân 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47071 Thị xã Thuận An An Phú 20 - Đường loại 5 Bùi Thị Xuân - Công ty Hiệp Long 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47072 Thị xã Thuận An An Phú 23 - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Công ty Phúc Bình Long 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47073 Thị xã Thuận An An Phú 24 - Đường loại 5 Lê Thị Trung - Công ty cơ khí Bình Chuẩn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47074 Thị xã Thuận An An Phú 25 (cũ Xóm Cốm) - Đường loại 5 ĐT-743 - Trần Quang Diệu 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47075 Thị xã Thuận An An Phú 26 (đường đất Khu phố 2) - Đường loại 5 An Phú 12 - An Phú 06 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47076 Thị xã Thuận An An Phú 27 - Đường loại 5 ĐT-743 - KDC An Phú 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47077 Thị xã Thuận An An Phú 28 - Đường loại 5 ĐT-743 - An Phú 25 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47078 Thị xã Thuận An An Phú 29 (cũ MaiCo) - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Mỹ Phước - Tân Vạn 3.400.000 2.210.000 1.700.000 1.360.000 - Đất ở đô thị
47079 Thị xã Thuận An An Phú 30 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - KDC Việt - Sing 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47080 Thị xã Thuận An An Phú 31 - Đường loại 5 Chu Văn An - An Phú 29 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47081 Thị xã Thuận An An Phú 32 - Đường loại 5 Đường 22 tháng 12 - Nhà ông 8 Bê 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47082 Thị xã Thuận An An Phú 33 - Đường loại 5 Chu Văn An - Thuận An Hòa 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47083 Thị xã Thuận An An Phú 34 - Đường loại 5 ĐT-743 - KCN VSIP 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47084 Thị xã Thuận An An Thạnh 15 - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng 2.720.000 1.768.000 1.360.000 1.088.000 - Đất ở đô thị
47085 Thị xã Thuận An An Thạnh 26 - Đường loại 5 Hồ Văn Mên - Nhà 8 Hòa 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47086 Thị xã Thuận An An Thạnh 55 - Đường loại 5 Thạnh Bình - Nguyễn Chí Thanh 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47087 Thị xã Thuận An Bế Văn Đàn (Bình Nhâm 01) - Đường loại 5 Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao 2.890.000 1.878.500 1.445.000 1.156.000 - Đất ở đô thị
47088 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 01 - Đường loại 5 Nhà Lộc Hải - Út Rẻ 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47089 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 02 - Đường loại 5 Nhà ông Cảnh - Nhà ông Hậu 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47090 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 03 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông 6 Lưới 3.230.000 2.099.500 1.615.000 1.292.000 - Đất ở đô thị
47091 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 04 - Đường loại 5 Nhà ông Đổ - Nhà bà Sanh 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47092 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 07 - Đường loại 5 ĐT-743 - Nhà ông Hiệu 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47093 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 08 - Đường loại 5 Nhà ông Ná - Nhà ông Hiệu 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47094 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 09 - Đường loại 5 Nhà Út Khe - Bình Chuẩn 03 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47095 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 10 - Đường loại 5 Nhà Út Dầy - Bình Chuẩn 16 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47096 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 11 - Đường loại 5 ĐT-746 - Nhà ông Hiệu 3.060.000 1.989.000 1.530.000 1.224.000 - Đất ở đô thị
47097 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 12 - Đường loại 5 Xí nghiệp Duy Linh - Đất Ba Hòn 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47098 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 13 - Đường loại 5 ĐT-743 - Sân bóng xã 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47099 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 14 - Đường loại 5 Nhà ông Trọng - Nhà ông Thạch 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
47100 Thị xã Thuận An Bình Chuẩn 15 - Đường loại 5 Nhà bà Hồng - Bình Chuẩn 17 2.550.000 1.657.500 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...