02:40 - 21/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42001 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn  Ấp An Bình (Thửa 9 tờ 7) -  Ấp An Bình (Thửa 48 tờ 3) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42002 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn  Ấp An Bình (Thửa 12 tờ 7) -  Ấp An Bình (Thửa 38 tờ 3) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42003 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 88 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (Thửa 4 tờ 7) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42004 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 41 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (- Giáp với An Qui) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42005 Huyện Thạnh Phú Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 311 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 6 tờ 30) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42006 Huyện Thạnh Phú Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 330 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 5 tờ 30) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42007 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Cây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 21 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 79 tờ 13) 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
42008 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Cây xăng Hoàng Trưởng (QL 57) (Thửa 440 tờ 12) - Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui) (Thửa 86 tờ 13) 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
42009 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 385 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 247 tờ 7) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
42010 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng) (Thửa 441 tờ 12) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 36 tờ 7) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
42011 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 38 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 77 tờ 15) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
42012 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Thuận Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh (Thửa 37 tờ 15) - Cầu sắt An Qui (Thửa 87 tờ 15) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
42013 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 69 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 217 tờ 8) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
42014 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 71 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 218 tờ 8) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
42015 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 86 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 241 tờ 12) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
42016 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 129 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 357 tờ 12) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
42017 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 256 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
42018 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 273 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
42019 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 209 tờ 08) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42020 Huyện Thạnh Phú  ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 67 tờ 09) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42021 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 41 tờ 14) - Ngã 3 An Điền (Thửa 78 tờ 21) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
42022 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 59 tờ 14) - Ngã 3 An Điền (Thửa 131 tờ 21) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
42023 Huyện Thạnh Phú ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 83 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
42024 Huyện Thạnh Phú ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 88 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
42025 Huyện Thạnh Phú HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 76 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 9 tờ 12) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
42026 Huyện Thạnh Phú HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 131 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 47 tờ 12) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
42027 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 76 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 198 tờ 28) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
42028 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 58 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 171 tờ 28) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
42029 Huyện Thạnh Phú Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 199 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 253 tờ 41) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
42030 Huyện Thạnh Phú Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 156 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 219 tờ 41) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
42031 Huyện Thạnh Phú Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 252 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 741 tờ 37) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
42032 Huyện Thạnh Phú Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 219 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 180 tờ 37) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
42033 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 172 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 84 tờ 1) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
42034 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 171 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 61 tờ 1) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
42035 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 7 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 11 tờ 29) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
42036 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 8 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 4 tờ 29) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
42037 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 248 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 7 tờ 32) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
42038 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 172 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 10 tờ 32) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
42039 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 16 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 04 tờ 09) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
42040 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 18 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 32 tờ 9) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
42041 Huyện Thạnh Phú Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 229 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 133 tờ 46) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
42042 Huyện Thạnh Phú Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 240 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 139 tờ 46) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
42043 Huyện Thạnh Phú Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 218 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 34 tờ 23) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42044 Huyện Thạnh Phú Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 220 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 40 tờ 23) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42045 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 9 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 185 tờ 12) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
42046 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 10 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 363 tờ 12) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
42047 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 184 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 133 tờ 23) 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
42048 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 195 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 159 tờ 23) 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
42049 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 128 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 68 tờ 18) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42050 Huyện Thạnh Phú ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 106 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 466 tờ 18) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42051 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Hòa Lợi Phía giáp xã Mỹ Hưng (Thửa 58 tờ 5) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 11 tờ 4) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
42052 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Hòa Lợi Phía giáp xã Mỹ Hưng (Rạch xã Mỹ Hưng) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Giáp ranh xã Qưới Điền) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
42053 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 01, tờ 5) - Cầu ấp 40 (Thửa 124, tờ 16) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42054 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 2, tờ 5) - Cầu ấp 40 (Thửa 125, tờ 16) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42055 Huyện Thạnh Phú ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 19 tờ 10) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 230 tờ 4) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42056 Huyện Thạnh Phú ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 18 tờ 10 ) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 421 tờ 4) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
42057 Huyện Thạnh Phú ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 07 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 191 tờ 35) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
42058 Huyện Thạnh Phú ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 46 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 211 tờ 35) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
42059 Huyện Thạnh Phú ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 220 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 104tờ 13) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
42060 Huyện Thạnh Phú ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 198 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 36 tờ 13) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
42061 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42062 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42063 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42064 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Giồng Luông UBND xã (thửa 28 tờ 15) - Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42065 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Giồng Luông Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ 15) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ 15) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42066 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Tân Phong Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15) 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
42067 Huyện Thạnh Phú Chợ Thới Thạnh UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
42068 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42069 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ 27) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42070 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 18) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
42071 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 393 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 398 tờ 18) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
42072 Huyện Thạnh Phú Chợ Giồng Chùa Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
42073 Huyện Thạnh Phú Chợ An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 13) - Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 14) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42074 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ 12) - Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ 10) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42075 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ 10) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42076 Huyện Thạnh Phú Chợ An Nhơn Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17) - Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
42077 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ 17) 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
42078 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 94 tờ 18) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
42079 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) - Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ 20) 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
42080 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ 20) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
42081 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ An Điền Thửa 218 tờ 31 - Thửa 247 tờ 31 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
42082 Huyện Thạnh Phú Các dãy phố chợ An Điền Thửa 233 tờ 31 - Thửa 238 tờ 31 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
42083 Huyện Thạnh Phú Huyện Thạnh Phú các vị trí còn lại 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
42084 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 90 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ15) 816.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42085 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 2 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 226 tờ 15) 816.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42086 Huyện Thạnh Phú Xã Đại Điền Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42087 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 106 tờ 15) 1.376.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42088 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 252 tờ 15) 1.376.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42089 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 370 tờ 17) 1.210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42090 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 10 tờ 16) 1.210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42091 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 79 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) 1.632.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42092 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 46 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15) 1.632.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42093 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 08 tờ 14) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42094 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 25 tờ 25) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42095 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 25 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 411 tờ 26) 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42096 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 8 tờ 14) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 215 tờ 26) 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42097 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 19 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) 912.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42098 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 22 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) 912.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42099 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) - Đình Đại Điền (Thửa 5 tờ 7) 760.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42100 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) - Đình Đại Điền (Thửa 4 tờ 7) 760.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...