21:49 - 14/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40401 Huyện Gia Bình 5.112.000 3.064.000 1.992.000 1.392.000 -
40402 Huyện Gia Bình Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
40403 Huyện Gia Bình Đoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo 2.560.000 1.536.000 1.000.000 704.000 -
40404 Huyện Gia Bình Đoạn qua xã Thái Bảo 2.800.000 1.680.000 1.096.000 768.000 -
40405 Huyện Gia Bình Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng) 3.528.000 2.120.000 1.376.000 960.000 -
40406 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000 -
40407 Huyện Gia Bình Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
40408 Huyện Gia Bình Đoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức 2.160.000 1.296.000 840.000 592.000 -
40409 Huyện Gia Bình 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000 -
40410 Huyện Gia Bình 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000 -
40411 Huyện Gia Bình 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000 -
40412 Huyện Gia Bình 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000 -
40413 Huyện Gia Bình 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000 -
40414 Huyện Gia Bình 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000 -
40415 Huyện Gia Bình 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000 -
40416 Huyện Gia Bình 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000 -
40417 Huyện Gia Bình 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000 -
40418 Huyện Gia Bình 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000 -
40419 Huyện Gia Bình 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000 -
40420 Huyện Gia Bình 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000 -
40421 Huyện Gia Bình 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000 -
40422 Huyện Gia Bình 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000 -
40423 Huyện Gia Bình 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000 -
40424 Huyện Gia Bình 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000 -
40425 Huyện Gia Bình 1.360.000 1.088.000 872.000 656.000 -
40426 Huyện Gia Bình 1.040.000 832.000 664.000 496.000 -
40427 Huyện Gia Bình 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000 -
40428 Huyện Gia Bình 1.360.000 1.088.000 872.000 656.000 -
40429 Huyện Gia Bình 1.040.000 832.000 664.000 496.000 -
40430 Huyện Gia Bình 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000 -
40431 Huyện Gia Bình 1.360.000 1.088.000 872.000 656.000 -
40432 Huyện Gia Bình 1.040.000 832.000 664.000 496.000 -
40433 Huyện Gia Bình 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000 -
40434 Huyện Gia Bình 1.200.000 960.000 768.000 576.000 -
40435 Huyện Gia Bình 960.000 768.000 616.000 464.000 -
40436 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
40437 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080 -
40438 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
40439 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
40440 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
40441 Huyện Gia Bình Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 -
40442 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 1.224.000 734.400 477.360 334.152 -
40443 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.432.000 859.200 558.480 390.936 -
40444 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.632.000 979.200 636.480 445.536 -
40445 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 1.840.000 1.104.000 717.600 502.320 -
40446 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 2.040.000 1.224.000 795.600 556.920 -
40447 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760 -
40448 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720 -
40449 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
40450 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.680.000 2.808.000 1.825.200 1.277.640 -
40451 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600 -
40452 Huyện Gia Bình Đoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440 -
40453 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000 -
40454 Huyện Gia Bình Từ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu 3.199.000 1.918.000 1.246.000 875.000 -
40455 Huyện Gia Bình Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn 3.430.000 2.058.000 1.337.000 938.000 -
40456 Huyện Gia Bình Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai 3.654.000 2.191.000 1.421.000 994.000 -
40457 Huyện Gia Bình Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình 5.495.000 3.297.000 2.142.000 1.498.000 -
40458 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng 3.458.000 2.072.000 1.344.000 938.000 -
40459 Huyện Gia Bình Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình 5.082.000 3.052.000 1.981.000 1.386.000 -
40460 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng 3.255.000 1.953.000 1.267.000 889.000 -
40461 Huyện Gia Bình Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng 4.991.000 2.996.000 1.946.000 1.365.000 -
40462 Huyện Gia Bình Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000 -
40463 Huyện Gia Bình Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào 7.350.000 4.410.000 2.870.000 2.009.000 -
40464 Huyện Gia Bình Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá 6.412.000 3.850.000 2.506.000 1.757.000 -
40465 Huyện Gia Bình Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương 5.026.000 3.017.000 1.960.000 1.372.000 -
40466 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa) 5.201.000 3.122.000 2.030.000 1.421.000 -
40467 Huyện Gia Bình Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng 5.670.000 3.402.000 2.212.000 1.547.000 -
40468 Huyện Gia Bình Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống 5.320.000 3.192.000 2.072.000 1.449.000 -
40469 Huyện Gia Bình Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ) 4.473.000 2.681.000 1.743.000 1.218.000 -
40470 Huyện Gia Bình Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức 3.591.000 2.156.000 1.400.000 980.000 -
40471 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái 2.352.000 1.414.000 917.000 644.000 -
40472 Huyện Gia Bình 4.158.000 2.492.000 1.617.000 1.134.000 -
40473 Huyện Gia Bình Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài 3.703.000 2.219.000 1.442.000 1.008.000 -
40474 Huyện Gia Bình Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài 6.958.000 4.172.000 2.709.000 1.897.000 -
40475 Huyện Gia Bình Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng 7.287.000 4.375.000 2.842.000 1.988.000 -
40476 Huyện Gia Bình Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo 4.032.000 2.422.000 1.575.000 1.106.000 -
40477 Huyện Gia Bình Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai 3.087.000 1.855.000 1.204.000 840.000 -
40478 Huyện Gia Bình 8.050.000 4.830.000 3.143.000 2.198.000 -
40479 Huyện Gia Bình Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu 3.199.000 1.918.000 1.246.000 875.000 -
40480 Huyện Gia Bình 4.473.000 2.681.000 1.743.000 1.218.000 -
40481 Huyện Gia Bình Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
40482 Huyện Gia Bình Đoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo 2.240.000 1.344.000 875.000 616.000 -
40483 Huyện Gia Bình Đoạn qua xã Thái Bảo 2.450.000 1.470.000 959.000 672.000 -
40484 Huyện Gia Bình Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng) 3.087.000 1.855.000 1.204.000 840.000 -
40485 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000 -
40486 Huyện Gia Bình Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
40487 Huyện Gia Bình Đoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức 1.890.000 1.134.000 735.000 518.000 -
40488 Huyện Gia Bình 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000 -
40489 Huyện Gia Bình 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000 -
40490 Huyện Gia Bình 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000 -
40491 Huyện Gia Bình 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000 -
40492 Huyện Gia Bình 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000 -
40493 Huyện Gia Bình 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000 -
40494 Huyện Gia Bình 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000 -
40495 Huyện Gia Bình 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000 -
40496 Huyện Gia Bình 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000 -
40497 Huyện Gia Bình 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000 -
40498 Huyện Gia Bình 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000 -
40499 Huyện Gia Bình 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000 -
40500 Huyện Gia Bình 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...