21:19 - 13/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40301 Huyện Gia Bình Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình 7.260.000 4.360.000 2.830.000 1.980.000 -
40302 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng 4.650.000 2.790.000 1.810.000 1.270.000 -
40303 Huyện Gia Bình Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng 7.130.000 4.280.000 2.780.000 1.950.000 -
40304 Huyện Gia Bình Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000 -
40305 Huyện Gia Bình Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào 10.500.000 6.300.000 4.100.000 2.870.000 -
40306 Huyện Gia Bình Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá 9.160.000 5.500.000 3.580.000 2.510.000 -
40307 Huyện Gia Bình Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương 7.180.000 4.310.000 2.800.000 1.960.000 -
40308 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa) 7.430.000 4.460.000 2.900.000 2.030.000 -
40309 Huyện Gia Bình Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng 8.100.000 4.860.000 3.160.000 2.210.000 -
40310 Huyện Gia Bình Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống 7.600.000 4.560.000 2.960.000 2.070.000 -
40311 Huyện Gia Bình Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ) 6.390.000 3.830.000 2.490.000 1.740.000 -
40312 Huyện Gia Bình Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức 5.130.000 3.080.000 2.000.000 1.400.000 -
40313 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái 3.360.000 2.020.000 1.310.000 920.000 -
40314 Huyện Gia Bình 5.940.000 3.560.000 2.310.000 1.620.000 -
40315 Huyện Gia Bình Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài 5.290.000 3.170.000 2.060.000 1.440.000 -
40316 Huyện Gia Bình Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài 9.940.000 5.960.000 3.870.000 2.710.000 -
40317 Huyện Gia Bình Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng 10.410.000 6.250.000 4.060.000 2.840.000 -
40318 Huyện Gia Bình Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo 5.760.000 3.460.000 2.250.000 1.580.000 -
40319 Huyện Gia Bình Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai 4.410.000 2.650.000 1.720.000 1.200.000 -
40320 Huyện Gia Bình 11.500.000 6.900.000 4.490.000 3.140.000 -
40321 Huyện Gia Bình Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu 4.570.000 2.740.000 1.780.000 1.250.000 -
40322 Huyện Gia Bình 6.390.000 3.830.000 2.490.000 1.740.000 -
40323 Huyện Gia Bình Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
40324 Huyện Gia Bình Đoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo 3.200.000 1.920.000 1.250.000 880.000 -
40325 Huyện Gia Bình Đoạn qua xã Thái Bảo 3.500.000 2.100.000 1.370.000 960.000 -
40326 Huyện Gia Bình Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng) 4.410.000 2.650.000 1.720.000 1.200.000 -
40327 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000 -
40328 Huyện Gia Bình Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
40329 Huyện Gia Bình Đoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức 2.700.000 1.620.000 1.050.000 740.000 -
40330 Huyện Gia Bình 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000 -
40331 Huyện Gia Bình 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000 -
40332 Huyện Gia Bình 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000 -
40333 Huyện Gia Bình 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000 -
40334 Huyện Gia Bình 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000 -
40335 Huyện Gia Bình 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000 -
40336 Huyện Gia Bình 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000 -
40337 Huyện Gia Bình 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000 -
40338 Huyện Gia Bình 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000 -
40339 Huyện Gia Bình 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000 -
40340 Huyện Gia Bình 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000 -
40341 Huyện Gia Bình 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000 -
40342 Huyện Gia Bình 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000 -
40343 Huyện Gia Bình 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000 -
40344 Huyện Gia Bình 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000 -
40345 Huyện Gia Bình 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000 -
40346 Huyện Gia Bình 1.700.000 1.360.000 1.090.000 820.000 -
40347 Huyện Gia Bình 1.300.000 1.040.000 830.000 620.000 -
40348 Huyện Gia Bình 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000 -
40349 Huyện Gia Bình 1.700.000 1.360.000 1.090.000 820.000 -
40350 Huyện Gia Bình 1.300.000 1.040.000 830.000 620.000 -
40351 Huyện Gia Bình 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000 -
40352 Huyện Gia Bình 1.700.000 1.360.000 1.090.000 820.000 -
40353 Huyện Gia Bình 1.300.000 1.040.000 830.000 620.000 -
40354 Huyện Gia Bình 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000 -
40355 Huyện Gia Bình 1.500.000 1.200.000 960.000 720.000 -
40356 Huyện Gia Bình 1.200.000 960.000 770.000 580.000 -
40357 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300 -
40358 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850 -
40359 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
40360 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
40361 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500 -
40362 Huyện Gia Bình Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930 -
40363 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 1.530.000 918.000 596.700 417.690 -
40364 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.790.000 1.074.000 698.100 488.670 -
40365 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.040.000 1.224.000 795.600 556.920 -
40366 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.300.000 1.380.000 897.000 627.900 -
40367 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 2.550.000 1.530.000 994.500 696.150 -
40368 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 3.900.000 2.340.000 1.521.000 1.064.700 -
40369 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150 -
40370 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600 -
40371 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.850.000 3.510.000 2.281.500 1.597.050 -
40372 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500 -
40373 Huyện Gia Bình Đoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình 7.850.000 4.710.000 3.061.500 2.143.050 -
40374 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000 -
40375 Huyện Gia Bình Từ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu 3.656.000 2.192.000 1.424.000 1.000.000 -
40376 Huyện Gia Bình Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn 3.920.000 2.352.000 1.528.000 1.072.000 -
40377 Huyện Gia Bình Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai 4.176.000 2.504.000 1.624.000 1.136.000 -
40378 Huyện Gia Bình Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình 6.280.000 3.768.000 2.448.000 1.712.000 -
40379 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng 3.952.000 2.368.000 1.536.000 1.072.000 -
40380 Huyện Gia Bình Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình 5.808.000 3.488.000 2.264.000 1.584.000 -
40381 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng 3.720.000 2.232.000 1.448.000 1.016.000 -
40382 Huyện Gia Bình Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng 5.704.000 3.424.000 2.224.000 1.560.000 -
40383 Huyện Gia Bình Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000 -
40384 Huyện Gia Bình Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào 8.400.000 5.040.000 3.280.000 2.296.000 -
40385 Huyện Gia Bình Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá 7.328.000 4.400.000 2.864.000 2.008.000 -
40386 Huyện Gia Bình Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương 5.744.000 3.448.000 2.240.000 1.568.000 -
40387 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa) 5.944.000 3.568.000 2.320.000 1.624.000 -
40388 Huyện Gia Bình Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng 6.480.000 3.888.000 2.528.000 1.768.000 -
40389 Huyện Gia Bình Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống 6.080.000 3.648.000 2.368.000 1.656.000 -
40390 Huyện Gia Bình Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ) 5.112.000 3.064.000 1.992.000 1.392.000 -
40391 Huyện Gia Bình Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức 4.104.000 2.464.000 1.600.000 1.120.000 -
40392 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái 2.688.000 1.616.000 1.048.000 736.000 -
40393 Huyện Gia Bình 4.752.000 2.848.000 1.848.000 1.296.000 -
40394 Huyện Gia Bình Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài 4.232.000 2.536.000 1.648.000 1.152.000 -
40395 Huyện Gia Bình Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài 7.952.000 4.768.000 3.096.000 2.168.000 -
40396 Huyện Gia Bình Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng 8.328.000 5.000.000 3.248.000 2.272.000 -
40397 Huyện Gia Bình Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo 4.608.000 2.768.000 1.800.000 1.264.000 -
40398 Huyện Gia Bình Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai 3.528.000 2.120.000 1.376.000 960.000 -
40399 Huyện Gia Bình 9.200.000 5.520.000 3.592.000 2.512.000 -
40400 Huyện Gia Bình Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu 3.656.000 2.192.000 1.424.000 1.000.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...