| 40301 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình
|
7.260.000
|
4.360.000
|
2.830.000
|
1.980.000
|
-
|
|
| 40302 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng
|
4.650.000
|
2.790.000
|
1.810.000
|
1.270.000
|
-
|
|
| 40303 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng
|
7.130.000
|
4.280.000
|
2.780.000
|
1.950.000
|
-
|
|
| 40304 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng
|
9.100.000
|
5.460.000
|
3.550.000
|
2.490.000
|
-
|
|
| 40305 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào
|
10.500.000
|
6.300.000
|
4.100.000
|
2.870.000
|
-
|
|
| 40306 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá
|
9.160.000
|
5.500.000
|
3.580.000
|
2.510.000
|
-
|
|
| 40307 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương
|
7.180.000
|
4.310.000
|
2.800.000
|
1.960.000
|
-
|
|
| 40308 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa)
|
7.430.000
|
4.460.000
|
2.900.000
|
2.030.000
|
-
|
|
| 40309 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng
|
8.100.000
|
4.860.000
|
3.160.000
|
2.210.000
|
-
|
|
| 40310 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống
|
7.600.000
|
4.560.000
|
2.960.000
|
2.070.000
|
-
|
|
| 40311 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ)
|
6.390.000
|
3.830.000
|
2.490.000
|
1.740.000
|
-
|
|
| 40312 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức
|
5.130.000
|
3.080.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
-
|
|
| 40313 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái
|
3.360.000
|
2.020.000
|
1.310.000
|
920.000
|
-
|
|
| 40314 |
Huyện Gia Bình |
|
|
5.940.000
|
3.560.000
|
2.310.000
|
1.620.000
|
-
|
|
| 40315 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài
|
5.290.000
|
3.170.000
|
2.060.000
|
1.440.000
|
-
|
|
| 40316 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài
|
9.940.000
|
5.960.000
|
3.870.000
|
2.710.000
|
-
|
|
| 40317 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng
|
10.410.000
|
6.250.000
|
4.060.000
|
2.840.000
|
-
|
|
| 40318 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo
|
5.760.000
|
3.460.000
|
2.250.000
|
1.580.000
|
-
|
|
| 40319 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai
|
4.410.000
|
2.650.000
|
1.720.000
|
1.200.000
|
-
|
|
| 40320 |
Huyện Gia Bình |
|
|
11.500.000
|
6.900.000
|
4.490.000
|
3.140.000
|
-
|
|
| 40321 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu
|
4.570.000
|
2.740.000
|
1.780.000
|
1.250.000
|
-
|
|
| 40322 |
Huyện Gia Bình |
|
|
6.390.000
|
3.830.000
|
2.490.000
|
1.740.000
|
-
|
|
| 40323 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.560.000
|
1.090.000
|
-
|
|
| 40324 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.250.000
|
880.000
|
-
|
|
| 40325 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn qua xã Thái Bảo
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.370.000
|
960.000
|
-
|
|
| 40326 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng)
|
4.410.000
|
2.650.000
|
1.720.000
|
1.200.000
|
-
|
|
| 40327 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.170.000
|
820.000
|
-
|
|
| 40328 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.560.000
|
1.090.000
|
-
|
|
| 40329 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức
|
2.700.000
|
1.620.000
|
1.050.000
|
740.000
|
-
|
|
| 40330 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.470.000
|
1.100.000
|
-
|
|
| 40331 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.340.000
|
1.010.000
|
-
|
|
| 40332 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.850.000
|
1.480.000
|
1.180.000
|
890.000
|
-
|
|
| 40333 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.470.000
|
1.100.000
|
-
|
|
| 40334 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.340.000
|
1.010.000
|
-
|
|
| 40335 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.850.000
|
1.480.000
|
1.180.000
|
890.000
|
-
|
|
| 40336 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.470.000
|
1.100.000
|
-
|
|
| 40337 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.340.000
|
1.010.000
|
-
|
|
| 40338 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.850.000
|
1.480.000
|
1.180.000
|
890.000
|
-
|
|
| 40339 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.470.000
|
1.100.000
|
-
|
|
| 40340 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.340.000
|
1.010.000
|
-
|
|
| 40341 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.850.000
|
1.480.000
|
1.180.000
|
890.000
|
-
|
|
| 40342 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.470.000
|
1.100.000
|
-
|
|
| 40343 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.340.000
|
1.010.000
|
-
|
|
| 40344 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.850.000
|
1.480.000
|
1.180.000
|
890.000
|
-
|
|
| 40345 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.340.000
|
1.010.000
|
-
|
|
| 40346 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.700.000
|
1.360.000
|
1.090.000
|
820.000
|
-
|
|
| 40347 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.300.000
|
1.040.000
|
830.000
|
620.000
|
-
|
|
| 40348 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.340.000
|
1.010.000
|
-
|
|
| 40349 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.700.000
|
1.360.000
|
1.090.000
|
820.000
|
-
|
|
| 40350 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.300.000
|
1.040.000
|
830.000
|
620.000
|
-
|
|
| 40351 |
Huyện Gia Bình |
|
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.340.000
|
1.010.000
|
-
|
|
| 40352 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.700.000
|
1.360.000
|
1.090.000
|
820.000
|
-
|
|
| 40353 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.300.000
|
1.040.000
|
830.000
|
620.000
|
-
|
|
| 40354 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.850.000
|
1.480.000
|
1.180.000
|
890.000
|
-
|
|
| 40355 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.500.000
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
-
|
|
| 40356 |
Huyện Gia Bình |
|
|
1.200.000
|
960.000
|
770.000
|
580.000
|
-
|
|
| 40357 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
819.000
|
573.300
|
-
|
|
| 40358 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
2.450.000
|
1.470.000
|
955.500
|
668.850
|
-
|
|
| 40359 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.092.000
|
764.400
|
-
|
|
| 40360 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.228.500
|
859.950
|
-
|
|
| 40361 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.365.000
|
955.500
|
-
|
|
| 40362 |
Huyện Gia Bình |
|
Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới
|
4.410.000
|
2.646.000
|
1.719.900
|
1.203.930
|
-
|
|
| 40363 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.530.000
|
918.000
|
596.700
|
417.690
|
-
|
|
| 40364 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.790.000
|
1.074.000
|
698.100
|
488.670
|
-
|
|
| 40365 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.040.000
|
1.224.000
|
795.600
|
556.920
|
-
|
|
| 40366 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.300.000
|
1.380.000
|
897.000
|
627.900
|
-
|
|
| 40367 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.550.000
|
1.530.000
|
994.500
|
696.150
|
-
|
|
| 40368 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.900.000
|
2.340.000
|
1.521.000
|
1.064.700
|
-
|
|
| 40369 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.550.000
|
2.730.000
|
1.774.500
|
1.242.150
|
-
|
|
| 40370 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.200.000
|
3.120.000
|
2.028.000
|
1.419.600
|
-
|
|
| 40371 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.850.000
|
3.510.000
|
2.281.500
|
1.597.050
|
-
|
|
| 40372 |
Huyện Gia Bình |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.535.000
|
1.774.500
|
-
|
|
| 40373 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình
|
7.850.000
|
4.710.000
|
3.061.500
|
2.143.050
|
-
|
|
| 40374 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm
|
3.120.000
|
1.872.000
|
1.216.000
|
848.000
|
-
|
|
| 40375 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu
|
3.656.000
|
2.192.000
|
1.424.000
|
1.000.000
|
-
|
|
| 40376 |
Huyện Gia Bình |
|
Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn
|
3.920.000
|
2.352.000
|
1.528.000
|
1.072.000
|
-
|
|
| 40377 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai
|
4.176.000
|
2.504.000
|
1.624.000
|
1.136.000
|
-
|
|
| 40378 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình
|
6.280.000
|
3.768.000
|
2.448.000
|
1.712.000
|
-
|
|
| 40379 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng
|
3.952.000
|
2.368.000
|
1.536.000
|
1.072.000
|
-
|
|
| 40380 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình
|
5.808.000
|
3.488.000
|
2.264.000
|
1.584.000
|
-
|
|
| 40381 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng
|
3.720.000
|
2.232.000
|
1.448.000
|
1.016.000
|
-
|
|
| 40382 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng
|
5.704.000
|
3.424.000
|
2.224.000
|
1.560.000
|
-
|
|
| 40383 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng
|
7.280.000
|
4.368.000
|
2.840.000
|
1.992.000
|
-
|
|
| 40384 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào
|
8.400.000
|
5.040.000
|
3.280.000
|
2.296.000
|
-
|
|
| 40385 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá
|
7.328.000
|
4.400.000
|
2.864.000
|
2.008.000
|
-
|
|
| 40386 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương
|
5.744.000
|
3.448.000
|
2.240.000
|
1.568.000
|
-
|
|
| 40387 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa)
|
5.944.000
|
3.568.000
|
2.320.000
|
1.624.000
|
-
|
|
| 40388 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng
|
6.480.000
|
3.888.000
|
2.528.000
|
1.768.000
|
-
|
|
| 40389 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống
|
6.080.000
|
3.648.000
|
2.368.000
|
1.656.000
|
-
|
|
| 40390 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ)
|
5.112.000
|
3.064.000
|
1.992.000
|
1.392.000
|
-
|
|
| 40391 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức
|
4.104.000
|
2.464.000
|
1.600.000
|
1.120.000
|
-
|
|
| 40392 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái
|
2.688.000
|
1.616.000
|
1.048.000
|
736.000
|
-
|
|
| 40393 |
Huyện Gia Bình |
|
|
4.752.000
|
2.848.000
|
1.848.000
|
1.296.000
|
-
|
|
| 40394 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài
|
4.232.000
|
2.536.000
|
1.648.000
|
1.152.000
|
-
|
|
| 40395 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài
|
7.952.000
|
4.768.000
|
3.096.000
|
2.168.000
|
-
|
|
| 40396 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng
|
8.328.000
|
5.000.000
|
3.248.000
|
2.272.000
|
-
|
|
| 40397 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo
|
4.608.000
|
2.768.000
|
1.800.000
|
1.264.000
|
-
|
|
| 40398 |
Huyện Gia Bình |
|
Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai
|
3.528.000
|
2.120.000
|
1.376.000
|
960.000
|
-
|
|
| 40399 |
Huyện Gia Bình |
|
|
9.200.000
|
5.520.000
|
3.592.000
|
2.512.000
|
-
|
|
| 40400 |
Huyện Gia Bình |
|
Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu
|
3.656.000
|
2.192.000
|
1.424.000
|
1.000.000
|
-
|
|