11:06 - 13/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40201 Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư 2.400.000 1.440.000 940.000 660.000 -
40202 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 -
40203 Huyện Gia Bình Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 3.450.000 2.070.000 1.350.000 950.000 -
40204 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000 -
40205 Huyện Gia Bình Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền 4.350.000 2.610.000 1.700.000 1.190.000 -
40206 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) 5.860.000 3.520.000 2.290.000 1.600.000 -
40207 Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư 3.450.000 2.070.000 1.350.000 950.000 -
40208 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú 4.340.000 2.600.000 1.690.000 1.180.000 -
40209 Huyện Gia Bình Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh 9.608.000 5.768.000 3.752.000 2.624.000 -
40210 Huyện Gia Bình Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 7.184.000 4.312.000 2.800.000 1.960.000 -
40211 Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình 9.608.000 5.768.000 3.752.000 2.624.000 -
40212 Huyện Gia Bình Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 5.584.000 3.352.000 2.176.000 1.520.000 -
40213 Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh 8.552.000 5.128.000 3.336.000 2.336.000 -
40214 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 6.464.000 3.880.000 2.520.000 1.768.000 -
40215 Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 8.552.000 5.128.000 3.336.000 2.336.000 -
40216 Huyện Gia Bình 6.280.000 3.768.000 2.448.000 1.712.000 -
40217 Huyện Gia Bình 6.976.000 4.184.000 2.720.000 1.904.000 -
40218 Huyện Gia Bình 6.976.000 4.185.600 2.720.640 1.904.448 -
40219 Huyện Gia Bình 6.976.000 4.185.600 2.720.640 1.904.448 -
40220 Huyện Gia Bình 8.608.000 5.168.000 3.360.000 2.352.000 -
40221 Huyện Gia Bình 8.608.000 5.164.800 3.357.120 2.349.984 -
40222 Huyện Gia Bình 8.608.000 5.164.800 3.357.120 2.349.984 -
40223 Huyện Gia Bình 4.880.000 2.928.000 1.903.200 1.332.240 -
40224 Huyện Gia Bình 5.576.000 3.345.600 2.174.640 1.522.248 -
40225 Huyện Gia Bình 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440 -
40226 Huyện Gia Bình 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440 -
40227 Huyện Gia Bình 6.696.000 4.017.600 2.611.440 1.828.008 -
40228 Huyện Gia Bình 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552 -
40229 Huyện Gia Bình 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552 -
40230 Huyện Gia Bình 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552 -
40231 Huyện Gia Bình 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552 -
40232 Huyện Gia Bình 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552 -
40233 Huyện Gia Bình 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552 -
40234 Huyện Gia Bình 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552 -
40235 Huyện Gia Bình 5.736.000 3.441.600 2.237.040 1.565.928 -
40236 Huyện Gia Bình 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552 -
40237 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 3.728.000 2.236.800 1.453.920 1.017.744 -
40238 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.352.000 2.611.200 1.697.280 1.188.096 -
40239 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.976.000 2.985.600 1.940.640 1.358.448 -
40240 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.592.000 3.355.200 2.180.880 1.526.616 -
40241 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 6.216.000 3.729.600 2.424.240 1.696.968 -
40242 Huyện Gia Bình Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 -
40243 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 2.208.000 1.328.000 864.000 608.000 -
40244 Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư 1.920.000 1.152.000 752.000 528.000 -
40245 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 -
40246 Huyện Gia Bình Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 2.760.000 1.656.000 1.080.000 760.000 -
40247 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000 -
40248 Huyện Gia Bình Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền 3.480.000 2.088.000 1.360.000 952.000 -
40249 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) 4.688.000 2.816.000 1.832.000 1.280.000 -
40250 Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư 2.760.000 1.656.000 1.080.000 760.000 -
40251 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú 3.472.000 2.080.000 1.352.000 944.000 -
40252 Huyện Gia Bình Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh 8.407.000 5.047.000 3.283.000 2.296.000 -
40253 Huyện Gia Bình Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 6.286.000 3.773.000 2.450.000 1.715.000 -
40254 Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình 8.407.000 5.047.000 3.283.000 2.296.000 -
40255 Huyện Gia Bình Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 4.886.000 2.933.000 1.904.000 1.330.000 -
40256 Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh 7.483.000 4.487.000 2.919.000 2.044.000 -
40257 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 5.656.000 3.395.000 2.205.000 1.547.000 -
40258 Huyện Gia Bình Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 7.483.000 4.487.000 2.919.000 2.044.000 -
40259 Huyện Gia Bình 5.495.000 3.297.000 2.142.000 1.498.000 -
40260 Huyện Gia Bình 6.104.000 3.661.000 2.380.000 1.666.000 -
40261 Huyện Gia Bình 6.104.000 3.662.400 2.380.560 1.666.392 -
40262 Huyện Gia Bình 6.104.000 3.662.400 2.380.560 1.666.392 -
40263 Huyện Gia Bình 7.532.000 4.522.000 2.940.000 2.058.000 -
40264 Huyện Gia Bình 7.532.000 4.519.200 2.937.480 2.056.236 -
40265 Huyện Gia Bình 7.532.000 4.519.200 2.937.480 2.056.236 -
40266 Huyện Gia Bình 4.270.000 2.562.000 1.665.300 1.165.710 -
40267 Huyện Gia Bình 4.879.000 2.927.400 1.902.810 1.331.967 -
40268 Huyện Gia Bình 5.495.000 3.297.000 2.143.050 1.500.135 -
40269 Huyện Gia Bình 5.495.000 3.297.000 2.143.050 1.500.135 -
40270 Huyện Gia Bình 5.859.000 3.515.400 2.285.010 1.599.507 -
40271 Huyện Gia Bình 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108 -
40272 Huyện Gia Bình 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108 -
40273 Huyện Gia Bình 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108 -
40274 Huyện Gia Bình 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108 -
40275 Huyện Gia Bình 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108 -
40276 Huyện Gia Bình 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108 -
40277 Huyện Gia Bình 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108 -
40278 Huyện Gia Bình 5.019.000 3.011.400 1.957.410 1.370.187 -
40279 Huyện Gia Bình 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108 -
40280 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 3.262.000 1.957.200 1.272.180 890.526 -
40281 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.808.000 2.284.800 1.485.120 1.039.584 -
40282 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.354.000 2.612.400 1.698.060 1.188.642 -
40283 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.893.000 2.935.800 1.908.270 1.335.789 -
40284 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 5.439.000 3.263.400 2.121.210 1.484.847 -
40285 Huyện Gia Bình Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000 -
40286 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 1.932.000 1.162.000 756.000 532.000 -
40287 Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư 1.680.000 1.008.000 658.000 462.000 -
40288 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 -
40289 Huyện Gia Bình Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình 2.415.000 1.449.000 945.000 665.000 -
40290 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000 -
40291 Huyện Gia Bình Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền 3.045.000 1.827.000 1.190.000 833.000 -
40292 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) 4.102.000 2.464.000 1.603.000 1.120.000 -
40293 Huyện Gia Bình Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư 2.415.000 1.449.000 945.000 665.000 -
40294 Huyện Gia Bình Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú 3.038.000 1.820.000 1.183.000 826.000 -
40295 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 -
40296 Huyện Gia Bình Từ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu 4.570.000 2.740.000 1.780.000 1.250.000 -
40297 Huyện Gia Bình Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn 4.900.000 2.940.000 1.910.000 1.340.000 -
40298 Huyện Gia Bình Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai 5.220.000 3.130.000 2.030.000 1.420.000 -
40299 Huyện Gia Bình Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình 7.850.000 4.710.000 3.060.000 2.140.000 -
40300 Huyện Gia Bình Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng 4.940.000 2.960.000 1.920.000 1.340.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...