01:23 - 10/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39701 Huyện Quế Võ Đoạn còn lại 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
39702 Huyện Quế Võ Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
39703 Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
39704 Huyện Quế Võ Đoạn qua xã Phượng Mao 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000 -
39705 Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
39706 Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000 -
39707 Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao 4.900.000 2.940.000 1.911.000 1.337.000 -
39708 Huyện Quế Võ Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu 4.599.000 2.758.000 1.792.000 1.253.000 -
39709 Huyện Quế Võ Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000 -
39710 Huyện Quế Võ Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa 1.890.000 1.134.000 735.000 518.000 -
39711 Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000 -
39712 Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
39713 Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 279 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000 -
39714 Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
39715 Huyện Quế Võ Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279) 3.752.000 2.254.000 1.463.000 1.022.000 -
39716 Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000 -
39717 Huyện Quế Võ Đường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000 -
39718 Huyện Quế Võ Đường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
39719 Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên) 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
39720 Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng) 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
39721 Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An 3.752.000 2.254.000 1.463.000 1.022.000 -
39722 Huyện Quế Võ Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm 2.142.000 1.288.000 840.000 588.000 -
39723 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả) 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000 -
39724 Huyện Quế Võ Đường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc 5.869.500 3.521.000 2.289.000 1.603.000 -
39725 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) 3.516.100 2.107.000 1.372.000 959.000 -
39726 Huyện Quế Võ 2.460.000 1.970.000 1.580.000 1.190.000 -
39727 Huyện Quế Võ 1.970.000 1.580.000 1.260.000 950.000 -
39728 Huyện Quế Võ 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000 -
39729 Huyện Quế Võ 2.460.000 1.970.000 1.580.000 1.190.000 -
39730 Huyện Quế Võ 1.970.000 1.580.000 1.260.000 950.000 -
39731 Huyện Quế Võ 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000 -
39732 Huyện Quế Võ 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
39733 Huyện Quế Võ 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000 -
39734 Huyện Quế Võ 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000 -
39735 Huyện Quế Võ 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
39736 Huyện Quế Võ 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000 -
39737 Huyện Quế Võ 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000 -
39738 Huyện Quế Võ 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
39739 Huyện Quế Võ 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000 -
39740 Huyện Quế Võ 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000 -
39741 Huyện Quế Võ 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
39742 Huyện Quế Võ 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000 -
39743 Huyện Quế Võ 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000 -
39744 Huyện Quế Võ 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
39745 Huyện Quế Võ 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000 -
39746 Huyện Quế Võ 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000 -
39747 Huyện Quế Võ 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000 -
39748 Huyện Quế Võ 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000 -
39749 Huyện Quế Võ 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000 -
39750 Huyện Quế Võ 2.080.000 1.660.000 1.330.000 1.000.000 -
39751 Huyện Quế Võ 1.660.000 1.330.000 1.060.000 800.000 -
39752 Huyện Quế Võ 1.330.000 1.060.000 850.000 640.000 -
39753 Huyện Quế Võ 1.968.000 1.576.000 1.264.000 952.000 -
39754 Huyện Quế Võ 1.576.000 1.264.000 1.008.000 760.000 -
39755 Huyện Quế Võ 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000 -
39756 Huyện Quế Võ 1.968.000 1.576.000 1.264.000 952.000 -
39757 Huyện Quế Võ 1.576.000 1.264.000 1.008.000 760.000 -
39758 Huyện Quế Võ 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000 -
39759 Huyện Quế Võ 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
39760 Huyện Quế Võ 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000 -
39761 Huyện Quế Võ 1.112.000 888.000 712.000 536.000 -
39762 Huyện Quế Võ 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
39763 Huyện Quế Võ 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000 -
39764 Huyện Quế Võ 1.112.000 888.000 712.000 536.000 -
39765 Huyện Quế Võ 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
39766 Huyện Quế Võ 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000 -
39767 Huyện Quế Võ 1.112.000 888.000 712.000 536.000 -
39768 Huyện Quế Võ 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
39769 Huyện Quế Võ 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000 -
39770 Huyện Quế Võ 1.112.000 888.000 712.000 536.000 -
39771 Huyện Quế Võ 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
39772 Huyện Quế Võ 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000 -
39773 Huyện Quế Võ 1.112.000 888.000 712.000 536.000 -
39774 Huyện Quế Võ 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000 -
39775 Huyện Quế Võ 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000 -
39776 Huyện Quế Võ 1.112.000 888.000 712.000 536.000 -
39777 Huyện Quế Võ 1.664.000 1.328.000 1.064.000 800.000 -
39778 Huyện Quế Võ 1.328.000 1.064.000 848.000 640.000 -
39779 Huyện Quế Võ 1.064.000 848.000 680.000 512.000 -
39780 Huyện Quế Võ 1.722.000 1.379.000 1.106.000 833.000 -
39781 Huyện Quế Võ 1.379.000 1.106.000 882.000 665.000 -
39782 Huyện Quế Võ 1.106.000 882.000 707.000 532.000 -
39783 Huyện Quế Võ 1.722.000 1.379.000 1.106.000 833.000 -
39784 Huyện Quế Võ 1.379.000 1.106.000 882.000 665.000 -
39785 Huyện Quế Võ 1.106.000 882.000 707.000 532.000 -
39786 Huyện Quế Võ 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000 -
39787 Huyện Quế Võ 1.218.000 973.000 777.000 581.000 -
39788 Huyện Quế Võ 973.000 777.000 623.000 469.000 -
39789 Huyện Quế Võ 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000 -
39790 Huyện Quế Võ 1.218.000 973.000 777.000 581.000 -
39791 Huyện Quế Võ 973.000 777.000 623.000 469.000 -
39792 Huyện Quế Võ 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000 -
39793 Huyện Quế Võ 1.218.000 973.000 777.000 581.000 -
39794 Huyện Quế Võ 973.000 777.000 623.000 469.000 -
39795 Huyện Quế Võ 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000 -
39796 Huyện Quế Võ 1.218.000 973.000 777.000 581.000 -
39797 Huyện Quế Võ 973.000 777.000 623.000 469.000 -
39798 Huyện Quế Võ 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000 -
39799 Huyện Quế Võ 1.218.000 973.000 777.000 581.000 -
39800 Huyện Quế Võ 973.000 777.000 623.000 469.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...