03:05 - 09/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39601 Huyện Quế Võ Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy 7.392.000 4.438.000 2.884.000 2.016.000 -
39602 Huyện Quế Võ Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000 -
39603 Huyện Quế Võ 4.368.000 2.618.000 1.701.000 1.190.000 -
39604 Huyện Quế Võ 2.506.000 1.505.000 980.000 686.000 -
39605 Huyện Quế Võ 8.050.000 4.830.000 3.143.000 2.198.000 -
39606 Huyện Quế Võ 7.392.000 4.438.000 2.884.000 2.016.000 -
39607 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ) 5.362.000 3.220.000 2.093.000 1.463.000 -
39608 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000 -
39609 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
39610 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965 -
39611 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39612 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955 -
39613 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
39614 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
39615 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965 -
39616 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39617 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955 -
39618 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
39619 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300 -
39620 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850 -
39621 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
39622 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
39623 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500 -
39624 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 1.617.000 970.200 630.630 441.441 -
39625 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
39626 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.156.000 1.293.600 840.840 588.588 -
39627 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.429.000 1.457.400 947.310 663.117 -
39628 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 2.695.000 1.617.000 1.051.050 735.735 -
39629 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300 -
39630 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850 -
39631 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
39632 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
39633 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500 -
39634 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300 -
39635 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850 -
39636 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
39637 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
39638 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500 -
39639 Huyện Quế Võ Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m 8.450.000 5.070.000 3.300.000 2.310.000 -
39640 Huyện Quế Võ Từ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới 12.860.000 7.720.000 5.020.000 3.510.000 -
39641 Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng 7.000.000 4.200.000 2.730.000 1.910.000 -
39642 Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
39643 Huyện Quế Võ Đoạn còn lại 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
39644 Huyện Quế Võ Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
39645 Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
39646 Huyện Quế Võ Đoạn qua xã Phượng Mao 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000 -
39647 Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
39648 Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000 -
39649 Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao 7.000.000 4.200.000 2.730.000 1.910.000 -
39650 Huyện Quế Võ Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu 6.570.000 3.940.000 2.560.000 1.790.000 -
39651 Huyện Quế Võ Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000 -
39652 Huyện Quế Võ Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa 2.700.000 1.620.000 1.050.000 740.000 -
39653 Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000 -
39654 Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
39655 Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 279 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000 -
39656 Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
39657 Huyện Quế Võ Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279) 5.360.000 3.220.000 2.090.000 1.460.000 -
39658 Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000 -
39659 Huyện Quế Võ Đường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000 -
39660 Huyện Quế Võ Đường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
39661 Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên) 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
39662 Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng) 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
39663 Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An 5.360.000 3.220.000 2.090.000 1.460.000 -
39664 Huyện Quế Võ Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm 3.060.000 1.840.000 1.200.000 840.000 -
39665 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả) 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000 -
39666 Huyện Quế Võ Đường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc 8.385.000 5.030.000 3.270.000 2.290.000 -
39667 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) 5.023.000 3.010.000 1.960.000 1.370.000 -
39668 Huyện Quế Võ Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m 6.760.000 4.056.000 2.640.000 1.848.000 -
39669 Huyện Quế Võ Từ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới 10.288.000 6.176.000 4.016.000 2.808.000 -
39670 Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.000 -
39671 Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
39672 Huyện Quế Võ Đoạn còn lại 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
39673 Huyện Quế Võ Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
39674 Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
39675 Huyện Quế Võ Đoạn qua xã Phượng Mao 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000 -
39676 Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
39677 Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000 -
39678 Huyện Quế Võ Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.000 -
39679 Huyện Quế Võ Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu 5.256.000 3.152.000 2.048.000 1.432.000 -
39680 Huyện Quế Võ Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000 -
39681 Huyện Quế Võ Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa 2.160.000 1.296.000 840.000 592.000 -
39682 Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000 -
39683 Huyện Quế Võ Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
39684 Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 279 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000 -
39685 Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
39686 Huyện Quế Võ Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279) 4.288.000 2.576.000 1.672.000 1.168.000 -
39687 Huyện Quế Võ Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000 -
39688 Huyện Quế Võ Đường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000 -
39689 Huyện Quế Võ Đường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
39690 Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên) 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
39691 Huyện Quế Võ Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng) 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
39692 Huyện Quế Võ Từ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An 4.288.000 2.576.000 1.672.000 1.168.000 -
39693 Huyện Quế Võ Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm 2.448.000 1.472.000 960.000 672.000 -
39694 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả) 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000 -
39695 Huyện Quế Võ Đường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc 6.708.000 4.024.000 2.616.000 1.832.000 -
39696 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) 4.018.400 2.408.000 1.568.000 1.096.000 -
39697 Huyện Quế Võ Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m 5.915.000 3.549.000 2.310.000 1.617.000 -
39698 Huyện Quế Võ Từ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới 9.002.000 5.404.000 3.514.000 2.457.000 -
39699 Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng 4.900.000 2.940.000 1.911.000 1.337.000 -
39700 Huyện Quế Võ Từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...