19:24 - 08/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39501 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572 -
39502 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834 -
39503 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
39504 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358 -
39505 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39506 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường ≤ 12m 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572 -
39507 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834 -
39508 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
39509 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358 -
39510 Huyện Thuận Thành Mặt cắt đường > 30m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
39511 Huyện Thuận Thành Toàn huyện 70.000 - - - -
39512 Huyện Thuận Thành Toàn huyện 70.000 - - - -
39513 Huyện Thuận Thành Toàn huyện 70.000 - - - -
39514 Huyện Thuận Thành Toàn huyện 70.000 - - - -
39515 Huyện Thuận Thành Toàn huyện 30.000 - - - -
39516 Huyện Quế Võ Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2. 12.860.000 7.720.000 5.020.000 3.510.000 -
39517 Huyện Quế Võ Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới 9.600.000 5.760.000 3.740.000 2.620.000 -
39518 Huyện Quế Võ Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An 7.660.000 4.600.000 2.990.000 2.090.000 -
39519 Huyện Quế Võ Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy 10.560.000 6.340.000 4.120.000 2.880.000 -
39520 Huyện Quế Võ Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000 -
39521 Huyện Quế Võ 6.240.000 3.740.000 2.430.000 1.700.000 -
39522 Huyện Quế Võ 3.580.000 2.150.000 1.400.000 980.000 -
39523 Huyện Quế Võ 11.500.000 6.900.000 4.490.000 3.140.000 -
39524 Huyện Quế Võ 10.560.000 6.340.000 4.120.000 2.880.000 -
39525 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ) 7.660.000 4.600.000 2.990.000 2.090.000 -
39526 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000 -
39527 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100 -
39528 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
39529 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
39530 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650 -
39531 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500 -
39532 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100 -
39533 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
39534 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
39535 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650 -
39536 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500 -
39537 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 3.000.000 1.800.000 1.170.000 819.000 -
39538 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500 -
39539 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000 -
39540 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500 -
39541 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.365.000 -
39542 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.310.000 1.386.000 900.900 630.630 -
39543 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100 -
39544 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.080.000 1.848.000 1.201.200 840.840 -
39545 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.470.000 2.082.000 1.353.300 947.310 -
39546 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 3.850.000 2.310.000 1.501.500 1.051.050 -
39547 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 3.000.000 1.800.000 1.170.000 819.000 -
39548 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500 -
39549 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000 -
39550 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500 -
39551 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.365.000 -
39552 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 3.000.000 1.800.000 1.170.000 819.000 -
39553 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500 -
39554 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000 -
39555 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500 -
39556 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.365.000 -
39557 Huyện Quế Võ Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2. 10.288.000 6.176.000 4.016.000 2.808.000 -
39558 Huyện Quế Võ Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới 7.680.000 4.608.000 2.992.000 2.096.000 -
39559 Huyện Quế Võ Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An 6.128.000 3.680.000 2.392.000 1.672.000 -
39560 Huyện Quế Võ Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy 8.448.000 5.072.000 3.296.000 2.304.000 -
39561 Huyện Quế Võ Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000 -
39562 Huyện Quế Võ 4.992.000 2.992.000 1.944.000 1.360.000 -
39563 Huyện Quế Võ 2.864.000 1.720.000 1.120.000 784.000 -
39564 Huyện Quế Võ 9.200.000 5.520.000 3.592.000 2.512.000 -
39565 Huyện Quế Võ 8.448.000 5.072.000 3.296.000 2.304.000 -
39566 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ) 6.128.000 3.680.000 2.392.000 1.672.000 -
39567 Huyện Quế Võ Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000 -
39568 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
39569 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39570 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
39571 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
39572 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
39573 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
39574 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
39575 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
39576 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
39577 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
39578 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200 -
39579 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
39580 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
39581 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
39582 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000 -
39583 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 1.848.000 1.108.800 720.720 504.504 -
39584 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
39585 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.464.000 1.478.400 960.960 672.672 -
39586 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.776.000 1.665.600 1.082.640 757.848 -
39587 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 3.080.000 1.848.000 1.201.200 840.840 -
39588 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200 -
39589 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
39590 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
39591 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
39592 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000 -
39593 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường ≤ 12m 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200 -
39594 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
39595 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
39596 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
39597 Huyện Quế Võ Mặt cắt đường > 30m 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000 -
39598 Huyện Quế Võ Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2. 9.002.000 5.404.000 3.514.000 2.457.000 -
39599 Huyện Quế Võ Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới 6.720.000 4.032.000 2.618.000 1.834.000 -
39600 Huyện Quế Võ Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An 5.362.000 3.220.000 2.093.000 1.463.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...