| 38801 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.512.000
|
907.200
|
589.680
|
412.776
|
-
|
|
| 38802 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38803 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38804 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.268.000
|
1.360.800
|
884.520
|
619.164
|
-
|
|
| 38805 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.520.000
|
1.512.000
|
982.800
|
687.960
|
-
|
|
| 38806 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.344.000
|
806.400
|
524.160
|
366.912
|
-
|
|
| 38807 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.568.000
|
940.800
|
611.520
|
428.064
|
-
|
|
| 38808 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
1.792.000
|
1.075.200
|
698.880
|
489.216
|
-
|
|
| 38809 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38810 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.240.000
|
1.344.000
|
873.600
|
611.520
|
-
|
|
| 38811 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.260.000
|
756.000
|
491.400
|
343.980
|
-
|
|
| 38812 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.470.000
|
882.000
|
573.300
|
401.310
|
-
|
|
| 38813 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
1.680.000
|
1.008.000
|
655.200
|
458.640
|
-
|
|
| 38814 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
1.890.000
|
1.134.000
|
737.100
|
515.970
|
-
|
|
| 38815 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
819.000
|
573.300
|
-
|
|
| 38816 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.512.000
|
907.200
|
589.680
|
412.776
|
-
|
|
| 38817 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38818 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38819 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.268.000
|
1.360.800
|
884.520
|
619.164
|
-
|
|
| 38820 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.520.000
|
1.512.000
|
982.800
|
687.960
|
-
|
|
| 38821 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.512.000
|
907.200
|
589.680
|
412.776
|
-
|
|
| 38822 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38823 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38824 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.268.000
|
1.360.800
|
884.520
|
619.164
|
-
|
|
| 38825 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.520.000
|
1.512.000
|
982.800
|
687.960
|
-
|
|
| 38826 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.512.000
|
907.200
|
589.680
|
412.776
|
-
|
|
| 38827 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38828 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38829 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.268.000
|
1.360.800
|
884.520
|
619.164
|
-
|
|
| 38830 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.520.000
|
1.512.000
|
982.800
|
687.960
|
-
|
|
| 38831 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.344.000
|
806.400
|
524.160
|
366.912
|
-
|
|
| 38832 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.568.000
|
940.800
|
611.520
|
428.064
|
-
|
|
| 38833 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
1.792.000
|
1.075.200
|
698.880
|
489.216
|
-
|
|
| 38834 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38835 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.240.000
|
1.344.000
|
873.600
|
611.520
|
-
|
|
| 38836 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.260.000
|
756.000
|
491.400
|
343.980
|
-
|
|
| 38837 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.470.000
|
882.000
|
573.300
|
401.310
|
-
|
|
| 38838 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
1.680.000
|
1.008.000
|
655.200
|
458.640
|
-
|
|
| 38839 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
1.890.000
|
1.134.000
|
737.100
|
515.970
|
-
|
|
| 38840 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.100.000
|
1.260.000
|
819.000
|
573.300
|
-
|
|
| 38841 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.512.000
|
907.200
|
589.680
|
412.776
|
-
|
|
| 38842 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38843 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38844 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.268.000
|
1.360.800
|
884.520
|
619.164
|
-
|
|
| 38845 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.520.000
|
1.512.000
|
982.800
|
687.960
|
-
|
|
| 38846 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.512.000
|
907.200
|
589.680
|
412.776
|
-
|
|
| 38847 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38848 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38849 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.268.000
|
1.360.800
|
884.520
|
619.164
|
-
|
|
| 38850 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.520.000
|
1.512.000
|
982.800
|
687.960
|
-
|
|
| 38851 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38852 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
2.058.000
|
1.234.800
|
802.620
|
561.834
|
-
|
|
| 38853 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.352.000
|
1.411.200
|
917.280
|
642.096
|
-
|
|
| 38854 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.646.000
|
1.587.600
|
1.031.940
|
722.358
|
-
|
|
| 38855 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.146.600
|
802.620
|
-
|
|
| 38856 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38857 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
2.058.000
|
1.234.800
|
802.620
|
561.834
|
-
|
|
| 38858 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.352.000
|
1.411.200
|
917.280
|
642.096
|
-
|
|
| 38859 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.646.000
|
1.587.600
|
1.031.940
|
722.358
|
-
|
|
| 38860 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.146.600
|
802.620
|
-
|
|
| 38861 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38862 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
2.058.000
|
1.234.800
|
802.620
|
561.834
|
-
|
|
| 38863 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.352.000
|
1.411.200
|
917.280
|
642.096
|
-
|
|
| 38864 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.646.000
|
1.587.600
|
1.031.940
|
722.358
|
-
|
|
| 38865 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.146.600
|
802.620
|
-
|
|
| 38866 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38867 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
2.058.000
|
1.234.800
|
802.620
|
561.834
|
-
|
|
| 38868 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.352.000
|
1.411.200
|
917.280
|
642.096
|
-
|
|
| 38869 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.646.000
|
1.587.600
|
1.031.940
|
722.358
|
-
|
|
| 38870 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.146.600
|
802.620
|
-
|
|
| 38871 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.764.000
|
1.058.400
|
687.960
|
481.572
|
-
|
|
| 38872 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
2.058.000
|
1.234.800
|
802.620
|
561.834
|
-
|
|
| 38873 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.352.000
|
1.411.200
|
917.280
|
642.096
|
-
|
|
| 38874 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.646.000
|
1.587.600
|
1.031.940
|
722.358
|
-
|
|
| 38875 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.146.600
|
802.620
|
-
|
|
| 38876 |
Huyện Tiên Du |
|
Toàn huyện
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38877 |
Huyện Tiên Du |
|
Toàn huyện
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38878 |
Huyện Tiên Du |
|
Toàn huyện
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38879 |
Huyện Tiên Du |
|
Toàn huyện
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38880 |
Huyện Tiên Du |
|
Toàn huyện
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38881 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Âu cơ (Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ)
|
9.360.000
|
5.620.000
|
3.650.000
|
2.560.000
|
-
|
|
| 38882 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đường Âu cơ (Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi)
|
8.900.000
|
5.340.000
|
3.470.000
|
2.430.000
|
-
|
|
| 38883 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
7.120.000
|
4.270.000
|
2.780.000
|
1.950.000
|
-
|
|
| 38884 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
7.670.000
|
4.600.000
|
2.990.000
|
2.090.000
|
-
|
|
| 38885 |
Huyện Thuận Thành |
|
|
8.900.000
|
5.340.000
|
3.470.000
|
2.430.000
|
-
|
|
| 38886 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.890.000
|
2.334.000
|
1.517.100
|
1.061.970
|
-
|
|
| 38887 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.540.000
|
2.724.000
|
1.770.600
|
1.239.420
|
-
|
|
| 38888 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.180.000
|
3.108.000
|
2.020.200
|
1.414.140
|
-
|
|
| 38889 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.830.000
|
3.498.000
|
2.273.700
|
1.591.590
|
-
|
|
| 38890 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
6.480.000
|
3.888.000
|
2.527.200
|
1.769.040
|
-
|
|
| 38891 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.810.000
|
2.886.000
|
1.875.900
|
1.313.130
|
-
|
|
| 38892 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.610.000
|
3.366.000
|
2.187.900
|
1.531.530
|
-
|
|
| 38893 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.410.000
|
3.846.000
|
2.499.900
|
1.749.930
|
-
|
|
| 38894 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.210.000
|
4.326.000
|
2.811.900
|
1.968.330
|
-
|
|
| 38895 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
8.010.000
|
4.806.000
|
3.123.900
|
2.186.730
|
-
|
|
| 38896 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.530.000
|
2.718.000
|
1.766.700
|
1.236.690
|
-
|
|
| 38897 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.290.000
|
3.174.000
|
2.063.100
|
1.444.170
|
-
|
|
| 38898 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.040.000
|
3.624.000
|
2.355.600
|
1.648.920
|
-
|
|
| 38899 |
Huyện Thuận Thành |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.800.000
|
4.080.000
|
2.652.000
|
1.856.400
|
-
|
|
| 38900 |
Huyện Thuận Thành |
|
Đoạn từ bến phà Hồ cũ - đến bốt Hồ (chuyển từ Tỉnh lộ 283)
|
3.030.000
|
1.820.000
|
1.180.000
|
830.000
|
-
|
|