09:45 - 04/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38701 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.728.000 1.036.800 673.920 471.744 -
38702 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38703 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38704 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.592.000 1.555.200 1.010.880 707.616 -
38705 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
38706 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.728.000 1.036.800 673.920 471.744 -
38707 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38708 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38709 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.592.000 1.555.200 1.010.880 707.616 -
38710 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
38711 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
38712 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38713 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
38714 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38715 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
38716 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.440.000 864.000 561.600 393.120 -
38717 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38718 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
38719 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
38720 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200 -
38721 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.728.000 1.036.800 673.920 471.744 -
38722 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38723 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38724 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.592.000 1.555.200 1.010.880 707.616 -
38725 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
38726 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.728.000 1.036.800 673.920 471.744 -
38727 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38728 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38729 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.592.000 1.555.200 1.010.880 707.616 -
38730 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
38731 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38732 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
38733 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824 -
38734 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
38735 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38736 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38737 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
38738 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824 -
38739 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
38740 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38741 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38742 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
38743 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824 -
38744 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
38745 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38746 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38747 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
38748 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824 -
38749 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
38750 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38751 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38752 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
38753 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824 -
38754 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
38755 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38756 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348 -
38757 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.822.000 2.293.200 1.490.580 1.043.406 -
38758 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464 -
38759 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.914.000 2.948.400 1.916.460 1.341.522 -
38760 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580 -
38761 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38762 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160 -
38763 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38764 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38765 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 -
38766 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.260.000 756.000 491.400 343.980 -
38767 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.470.000 882.000 573.300 401.310 -
38768 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38769 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
38770 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300 -
38771 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.428.000 856.800 556.920 389.844 -
38772 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.666.000 999.600 649.740 454.818 -
38773 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.904.000 1.142.400 742.560 519.792 -
38774 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.142.000 1.285.200 835.380 584.766 -
38775 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.380.000 1.428.000 928.200 649.740 -
38776 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.260.000 756.000 491.400 343.980 -
38777 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.470.000 882.000 573.300 401.310 -
38778 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38779 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
38780 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300 -
38781 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.512.000 907.200 589.680 412.776 -
38782 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572 -
38783 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38784 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.268.000 1.360.800 884.520 619.164 -
38785 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38786 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572 -
38787 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834 -
38788 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
38789 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358 -
38790 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
38791 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.967.000 1.180.200 767.130 536.991 -
38792 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.296.000 1.377.600 895.440 626.808 -
38793 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.618.000 1.570.800 1.021.020 714.714 -
38794 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.947.000 1.768.200 1.149.330 804.531 -
38795 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348 -
38796 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.260.000 756.000 491.400 343.980 -
38797 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.470.000 882.000 573.300 401.310 -
38798 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38799 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
38800 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...