19:22 - 03/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38601 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
38602 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38603 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
38604 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
38605 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
38606 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
38607 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38608 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
38609 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
38610 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
38611 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38612 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
38613 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38614 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
38615 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
38616 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38617 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
38618 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38619 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
38620 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
38621 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38622 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
38623 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38624 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
38625 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
38626 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38627 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
38628 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38629 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
38630 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
38631 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38632 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620 -
38633 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38634 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940 -
38635 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 -
38636 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112 -
38637 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464 -
38638 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816 -
38639 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.616.000 3.369.600 2.190.240 1.533.168 -
38640 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520 -
38641 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320 -
38642 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38643 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.120.000 3.072.000 1.996.800 1.397.760 -
38644 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38645 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200 -
38646 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.440.000 864.000 561.600 393.120 -
38647 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38648 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
38649 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
38650 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200 -
38651 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.632.000 979.200 636.480 445.536 -
38652 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.904.000 1.142.400 742.560 519.792 -
38653 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.176.000 1.305.600 848.640 594.048 -
38654 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.448.000 1.468.800 954.720 668.304 -
38655 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.720.000 1.632.000 1.060.800 742.560 -
38656 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.440.000 864.000 561.600 393.120 -
38657 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38658 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
38659 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
38660 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200 -
38661 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.728.000 1.036.800 673.920 471.744 -
38662 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38663 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38664 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.592.000 1.555.200 1.010.880 707.616 -
38665 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
38666 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38667 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
38668 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824 -
38669 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
38670 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38671 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 2.248.000 1.348.800 876.720 613.704 -
38672 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.624.000 1.574.400 1.023.360 716.352 -
38673 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.992.000 1.795.200 1.166.880 816.816 -
38674 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.368.000 2.020.800 1.313.520 919.464 -
38675 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112 -
38676 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.440.000 864.000 561.600 393.120 -
38677 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38678 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
38679 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
38680 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200 -
38681 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.728.000 1.036.800 673.920 471.744 -
38682 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38683 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38684 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.592.000 1.555.200 1.010.880 707.616 -
38685 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
38686 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
38687 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38688 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
38689 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38690 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
38691 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.440.000 864.000 561.600 393.120 -
38692 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38693 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
38694 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
38695 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200 -
38696 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 1.728.000 1.036.800 673.920 471.744 -
38697 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38698 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
38699 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.592.000 1.555.200 1.010.880 707.616 -
38700 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...