09:54 - 03/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38401 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Liên Bão 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000 -
38402 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Đại Đồng 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000 -
38403 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000 -
38404 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn - đến hết địa phận xã Minh Đạo 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000 -
38405 Huyện Tiên Du 2.520.000 1.512.000 980.000 686.000 -
38406 Huyện Tiên Du Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Hoài Trung 5.460.000 3.276.000 2.128.000 1.491.000 -
38407 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000 -
38408 Huyện Tiên Du 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000 -
38409 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn - đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000 -
38410 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung - đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
38411 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Tri Phương 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
38412 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Nội Duệ 2.275.000 1.365.000 889.000 623.000 -
38413 Huyện Tiên Du Đoạn từ hết địa phận xã Nội Duệ - đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương 2.002.000 1.204.000 784.000 546.000 -
38414 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương 2.275.000 1.365.000 889.000 623.000 -
38415 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương - đến giáp đê Tả Đuống 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
38416 Huyện Tiên Du 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000 -
38417 Huyện Tiên Du 2.310.000 1.850.000 1.480.000 1.110.000 -
38418 Huyện Tiên Du 1.930.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38419 Huyện Tiên Du 1.550.000 1.240.000 990.000 740.000 -
38420 Huyện Tiên Du 2.310.000 1.850.000 1.480.000 1.110.000 -
38421 Huyện Tiên Du 1.930.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38422 Huyện Tiên Du 1.550.000 1.240.000 990.000 740.000 -
38423 Huyện Tiên Du 2.310.000 1.850.000 1.480.000 1.110.000 -
38424 Huyện Tiên Du 1.930.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38425 Huyện Tiên Du 1.550.000 1.240.000 990.000 740.000 -
38426 Huyện Tiên Du 2.310.000 1.850.000 1.480.000 1.110.000 -
38427 Huyện Tiên Du 1.930.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38428 Huyện Tiên Du 1.550.000 1.240.000 990.000 740.000 -
38429 Huyện Tiên Du 1.920.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38430 Huyện Tiên Du 1.410.000 1.130.000 900.000 680.000 -
38431 Huyện Tiên Du 1.130.000 900.000 720.000 540.000 -
38432 Huyện Tiên Du 1.920.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38433 Huyện Tiên Du 1.410.000 1.130.000 900.000 680.000 -
38434 Huyện Tiên Du 1.130.000 900.000 720.000 540.000 -
38435 Huyện Tiên Du 1.920.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38436 Huyện Tiên Du 1.410.000 1.130.000 900.000 680.000 -
38437 Huyện Tiên Du 1.130.000 900.000 720.000 540.000 -
38438 Huyện Tiên Du 1.920.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38439 Huyện Tiên Du 1.410.000 1.130.000 900.000 680.000 -
38440 Huyện Tiên Du 1.130.000 900.000 720.000 540.000 -
38441 Huyện Tiên Du 1.920.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38442 Huyện Tiên Du 1.410.000 1.130.000 900.000 680.000 -
38443 Huyện Tiên Du 1.130.000 900.000 720.000 540.000 -
38444 Huyện Tiên Du 1.920.000 1.540.000 1.230.000 920.000 -
38445 Huyện Tiên Du 1.410.000 1.130.000 900.000 680.000 -
38446 Huyện Tiên Du 1.130.000 900.000 720.000 540.000 -
38447 Huyện Tiên Du 1.410.000 1.130.000 900.000 680.000 -
38448 Huyện Tiên Du 1.130.000 900.000 720.000 540.000 -
38449 Huyện Tiên Du 1.010.000 810.000 650.000 490.000 -
38450 Huyện Tiên Du 1.848.000 1.480.000 1.184.000 888.000 -
38451 Huyện Tiên Du 1.544.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38452 Huyện Tiên Du 1.240.000 992.000 792.000 592.000 -
38453 Huyện Tiên Du 1.848.000 1.480.000 1.184.000 888.000 -
38454 Huyện Tiên Du 1.544.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38455 Huyện Tiên Du 1.240.000 992.000 792.000 592.000 -
38456 Huyện Tiên Du 1.848.000 1.480.000 1.184.000 888.000 -
38457 Huyện Tiên Du 1.544.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38458 Huyện Tiên Du 1.240.000 992.000 792.000 592.000 -
38459 Huyện Tiên Du 1.848.000 1.480.000 1.184.000 888.000 -
38460 Huyện Tiên Du 1.544.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38461 Huyện Tiên Du 1.240.000 992.000 792.000 592.000 -
38462 Huyện Tiên Du 1.536.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38463 Huyện Tiên Du 1.128.000 904.000 720.000 544.000 -
38464 Huyện Tiên Du 904.000 720.000 576.000 432.000 -
38465 Huyện Tiên Du 1.536.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38466 Huyện Tiên Du 1.128.000 904.000 720.000 544.000 -
38467 Huyện Tiên Du 904.000 720.000 576.000 432.000 -
38468 Huyện Tiên Du 1.536.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38469 Huyện Tiên Du 1.128.000 904.000 720.000 544.000 -
38470 Huyện Tiên Du 904.000 720.000 576.000 432.000 -
38471 Huyện Tiên Du 1.536.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38472 Huyện Tiên Du 1.128.000 904.000 720.000 544.000 -
38473 Huyện Tiên Du 904.000 720.000 576.000 432.000 -
38474 Huyện Tiên Du 1.536.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38475 Huyện Tiên Du 1.128.000 904.000 720.000 544.000 -
38476 Huyện Tiên Du 904.000 720.000 576.000 432.000 -
38477 Huyện Tiên Du 1.536.000 1.232.000 984.000 736.000 -
38478 Huyện Tiên Du 1.128.000 904.000 720.000 544.000 -
38479 Huyện Tiên Du 904.000 720.000 576.000 432.000 -
38480 Huyện Tiên Du 1.128.000 904.000 720.000 544.000 -
38481 Huyện Tiên Du 904.000 720.000 576.000 432.000 -
38482 Huyện Tiên Du 808.000 648.000 520.000 392.000 -
38483 Huyện Tiên Du 1.617.000 1.295.000 1.036.000 777.000 -
38484 Huyện Tiên Du 1.351.000 1.078.000 861.000 644.000 -
38485 Huyện Tiên Du 1.085.000 868.000 693.000 518.000 -
38486 Huyện Tiên Du 1.617.000 1.295.000 1.036.000 777.000 -
38487 Huyện Tiên Du 1.351.000 1.078.000 861.000 644.000 -
38488 Huyện Tiên Du 1.085.000 868.000 693.000 518.000 -
38489 Huyện Tiên Du 1.617.000 1.295.000 1.036.000 777.000 -
38490 Huyện Tiên Du 1.351.000 1.078.000 861.000 644.000 -
38491 Huyện Tiên Du 1.085.000 868.000 693.000 518.000 -
38492 Huyện Tiên Du 1.617.000 1.295.000 1.036.000 777.000 -
38493 Huyện Tiên Du 1.351.000 1.078.000 861.000 644.000 -
38494 Huyện Tiên Du 1.085.000 868.000 693.000 518.000 -
38495 Huyện Tiên Du 1.344.000 1.078.000 861.000 644.000 -
38496 Huyện Tiên Du 987.000 791.000 630.000 476.000 -
38497 Huyện Tiên Du 791.000 630.000 504.000 378.000 -
38498 Huyện Tiên Du 1.344.000 1.078.000 861.000 644.000 -
38499 Huyện Tiên Du 987.000 791.000 630.000 476.000 -
38500 Huyện Tiên Du 791.000 630.000 504.000 378.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...