08:04 - 03/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38301 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến hết thôn Hương Vân 7.560.000 4.540.000 2.950.000 2.070.000 -
38302 Huyện Tiên Du Đoạn từ thôn Hương Vân - đến cầu Hồ 6.300.000 3.780.000 2.460.000 1.720.000 -
38303 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến cầu Hồ 6.300.000 3.780.000 2.460.000 1.720.000 -
38304 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc thôn Ân Phú 3.170.000 1.900.000 1.240.000 870.000 -
38305 Huyện Tiên Du Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú - đến UBND xã Phú Lâm 4.320.000 2.590.000 1.680.000 1.180.000 -
38306 Huyện Tiên Du Đoạn từ UBND xã Phú Lâm - đến địa phận TT. Lim 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000 -
38307 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Liên Bão 8.450.000 5.070.000 3.300.000 2.310.000 -
38308 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Bão - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000 -
38309 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Bách Môn Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
38310 Huyện Tiên Du Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn - đến giáp chân đê Tả Đuống 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000 -
38311 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Tân Chi - đến Quốc lộ 38 4.800.000 2.880.000 1.870.000 1.310.000 -
38312 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm 4.600.000 2.760.000 1.790.000 1.250.000 -
38313 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão 4.600.000 2.760.000 1.790.000 1.250.000 -
38314 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn 4.600.000 2.760.000 1.790.000 1.250.000 -
38315 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích 4.600.000 2.760.000 1.790.000 1.250.000 -
38316 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn - đến hết thôn Đồng Sép, xã Hoàn Sơn 7.000.000 4.200.000 2.730.000 1.910.000 -
38317 Huyện Tiên Du Đoạn từ hết thôn Đồng Sép - đến hết địa phận xã Hoàn Sơn 5.600.000 3.360.000 2.180.000 1.530.000 -
38318 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Phật Tích - đến Tỉnh lộ 276 5.200.000 3.120.000 2.030.000 1.420.000 -
38319 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 -
38320 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000 -
38321 Huyện Tiên Du Đoạn từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận thôn An Động - xã Lạc Vệ 3.380.000 2.030.000 1.320.000 920.000 -
38322 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Hoàn Sơn 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000 -
38323 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Liên Bão 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 -
38324 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Đại Đồng 5.400.000 3.240.000 2.110.000 1.480.000 -
38325 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn 4.800.000 2.880.000 1.870.000 1.310.000 -
38326 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn - đến hết địa phận xã Minh Đạo 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000 -
38327 Huyện Tiên Du 3.600.000 2.160.000 1.400.000 980.000 -
38328 Huyện Tiên Du Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Hoài Trung 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.130.000 -
38329 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000 -
38330 Huyện Tiên Du 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000 -
38331 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn - đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000 -
38332 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung - đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
38333 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Tri Phương 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
38334 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Nội Duệ 3.250.000 1.950.000 1.270.000 890.000 -
38335 Huyện Tiên Du Đoạn từ hết địa phận xã Nội Duệ - đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương 2.860.000 1.720.000 1.120.000 780.000 -
38336 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương 3.250.000 1.950.000 1.270.000 890.000 -
38337 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương - đến giáp đê Tả Đuống 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
38338 Huyện Tiên Du 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000 -
38339 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận Lim - đến giáp thị xã Từ Sơn 10.808.000 6.488.000 4.216.000 2.952.000 -
38340 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến hết thôn Hương Vân 6.048.000 3.632.000 2.360.000 1.656.000 -
38341 Huyện Tiên Du Đoạn từ thôn Hương Vân - đến cầu Hồ 5.040.000 3.024.000 1.968.000 1.376.000 -
38342 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến cầu Hồ 5.040.000 3.024.000 1.968.000 1.376.000 -
38343 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc thôn Ân Phú 2.536.000 1.520.000 992.000 696.000 -
38344 Huyện Tiên Du Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú - đến UBND xã Phú Lâm 3.456.000 2.072.000 1.344.000 944.000 -
38345 Huyện Tiên Du Đoạn từ UBND xã Phú Lâm - đến địa phận TT. Lim 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000 -
38346 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Liên Bão 6.760.000 4.056.000 2.640.000 1.848.000 -
38347 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Bão - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000 -
38348 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Bách Môn Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
38349 Huyện Tiên Du Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn - đến giáp chân đê Tả Đuống 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000 -
38350 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Tân Chi - đến Quốc lộ 38 3.840.000 2.304.000 1.496.000 1.048.000 -
38351 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm 3.680.000 2.208.000 1.432.000 1.000.000 -
38352 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão 3.680.000 2.208.000 1.432.000 1.000.000 -
38353 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn 3.680.000 2.208.000 1.432.000 1.000.000 -
38354 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích 3.680.000 2.208.000 1.432.000 1.000.000 -
38355 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn - đến hết thôn Đồng Sép, xã Hoàn Sơn 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.000 -
38356 Huyện Tiên Du Đoạn từ hết thôn Đồng Sép - đến hết địa phận xã Hoàn Sơn 4.480.000 2.688.000 1.744.000 1.224.000 -
38357 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Phật Tích - đến Tỉnh lộ 276 4.160.000 2.496.000 1.624.000 1.136.000 -
38358 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000 -
38359 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000 -
38360 Huyện Tiên Du Đoạn từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận thôn An Động - xã Lạc Vệ 2.704.000 1.624.000 1.056.000 736.000 -
38361 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Hoàn Sơn 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000 -
38362 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Liên Bão 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000 -
38363 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Đại Đồng 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000 -
38364 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn 3.840.000 2.304.000 1.496.000 1.048.000 -
38365 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn - đến hết địa phận xã Minh Đạo 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000 -
38366 Huyện Tiên Du 2.880.000 1.728.000 1.120.000 784.000 -
38367 Huyện Tiên Du Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Hoài Trung 6.240.000 3.744.000 2.432.000 1.704.000 -
38368 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000 -
38369 Huyện Tiên Du 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000 -
38370 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn - đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000 -
38371 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung - đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
38372 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Tri Phương 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
38373 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Nội Duệ 2.600.000 1.560.000 1.016.000 712.000 -
38374 Huyện Tiên Du Đoạn từ hết địa phận xã Nội Duệ - đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương 2.288.000 1.376.000 896.000 624.000 -
38375 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương 2.600.000 1.560.000 1.016.000 712.000 -
38376 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương - đến giáp đê Tả Đuống 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
38377 Huyện Tiên Du 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000 -
38378 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận Lim - đến giáp thị xã Từ Sơn 9.457.000 5.677.000 3.689.000 2.583.000 -
38379 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến hết thôn Hương Vân 5.292.000 3.178.000 2.065.000 1.449.000 -
38380 Huyện Tiên Du Đoạn từ thôn Hương Vân - đến cầu Hồ 4.410.000 2.646.000 1.722.000 1.204.000 -
38381 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến cầu Hồ 4.410.000 2.646.000 1.722.000 1.204.000 -
38382 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc thôn Ân Phú 2.219.000 1.330.000 868.000 609.000 -
38383 Huyện Tiên Du Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú - đến UBND xã Phú Lâm 3.024.000 1.813.000 1.176.000 826.000 -
38384 Huyện Tiên Du Đoạn từ UBND xã Phú Lâm - đến địa phận TT. Lim 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000 -
38385 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Liên Bão 5.915.000 3.549.000 2.310.000 1.617.000 -
38386 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Bão - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000 -
38387 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Bách Môn Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
38388 Huyện Tiên Du Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn - đến giáp chân đê Tả Đuống 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000 -
38389 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Tân Chi - đến Quốc lộ 38 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000 -
38390 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm 3.220.000 1.932.000 1.253.000 875.000 -
38391 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão 3.220.000 1.932.000 1.253.000 875.000 -
38392 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn 3.220.000 1.932.000 1.253.000 875.000 -
38393 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích 3.220.000 1.932.000 1.253.000 875.000 -
38394 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn - đến hết thôn Đồng Sép, xã Hoàn Sơn 4.900.000 2.940.000 1.911.000 1.337.000 -
38395 Huyện Tiên Du Đoạn từ hết thôn Đồng Sép - đến hết địa phận xã Hoàn Sơn 3.920.000 2.352.000 1.526.000 1.071.000 -
38396 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận xã Phật Tích - đến Tỉnh lộ 276 3.640.000 2.184.000 1.421.000 994.000 -
38397 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000 -
38398 Huyện Tiên Du Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000 -
38399 Huyện Tiên Du Đoạn từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận thôn An Động - xã Lạc Vệ 2.366.000 1.421.000 924.000 644.000 -
38400 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc xã Hoàn Sơn 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...