| 38301 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến hết thôn Hương Vân
|
7.560.000
|
4.540.000
|
2.950.000
|
2.070.000
|
-
|
|
| 38302 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ thôn Hương Vân - đến cầu Hồ
|
6.300.000
|
3.780.000
|
2.460.000
|
1.720.000
|
-
|
|
| 38303 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến cầu Hồ
|
6.300.000
|
3.780.000
|
2.460.000
|
1.720.000
|
-
|
|
| 38304 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc thôn Ân Phú
|
3.170.000
|
1.900.000
|
1.240.000
|
870.000
|
-
|
|
| 38305 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú - đến UBND xã Phú Lâm
|
4.320.000
|
2.590.000
|
1.680.000
|
1.180.000
|
-
|
|
| 38306 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ UBND xã Phú Lâm - đến địa phận TT. Lim
|
5.400.000
|
3.240.000
|
2.110.000
|
1.480.000
|
-
|
|
| 38307 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Liên Bão
|
8.450.000
|
5.070.000
|
3.300.000
|
2.310.000
|
-
|
|
| 38308 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Bão - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ
|
5.400.000
|
3.240.000
|
2.110.000
|
1.480.000
|
-
|
|
| 38309 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ đường Bách Môn Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.340.000
|
1.640.000
|
-
|
|
| 38310 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn - đến giáp chân đê Tả Đuống
|
5.400.000
|
3.240.000
|
2.110.000
|
1.480.000
|
-
|
|
| 38311 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Chi - đến Quốc lộ 38
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.870.000
|
1.310.000
|
-
|
|
| 38312 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm
|
4.600.000
|
2.760.000
|
1.790.000
|
1.250.000
|
-
|
|
| 38313 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão
|
4.600.000
|
2.760.000
|
1.790.000
|
1.250.000
|
-
|
|
| 38314 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn
|
4.600.000
|
2.760.000
|
1.790.000
|
1.250.000
|
-
|
|
| 38315 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích
|
4.600.000
|
2.760.000
|
1.790.000
|
1.250.000
|
-
|
|
| 38316 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn - đến hết thôn Đồng Sép, xã Hoàn Sơn
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.730.000
|
1.910.000
|
-
|
|
| 38317 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ hết thôn Đồng Sép - đến hết địa phận xã Hoàn Sơn
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.180.000
|
1.530.000
|
-
|
|
| 38318 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận xã Phật Tích - đến Tỉnh lộ 276
|
5.200.000
|
3.120.000
|
2.030.000
|
1.420.000
|
-
|
|
| 38319 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
|
3.900.000
|
2.340.000
|
1.520.000
|
1.060.000
|
-
|
|
| 38320 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.170.000
|
820.000
|
-
|
|
| 38321 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận thôn An Động - xã Lạc Vệ
|
3.380.000
|
2.030.000
|
1.320.000
|
920.000
|
-
|
|
| 38322 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Hoàn Sơn
|
5.460.000
|
3.280.000
|
2.130.000
|
1.490.000
|
-
|
|
| 38323 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Liên Bão
|
3.900.000
|
2.340.000
|
1.520.000
|
1.060.000
|
-
|
|
| 38324 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Đại Đồng
|
5.400.000
|
3.240.000
|
2.110.000
|
1.480.000
|
-
|
|
| 38325 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.870.000
|
1.310.000
|
-
|
|
| 38326 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn - đến hết địa phận xã Minh Đạo
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.170.000
|
820.000
|
-
|
|
| 38327 |
Huyện Tiên Du |
|
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.400.000
|
980.000
|
-
|
|
| 38328 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Hoài Trung
|
7.800.000
|
4.680.000
|
3.040.000
|
2.130.000
|
-
|
|
| 38329 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão
|
6.500.000
|
3.900.000
|
2.540.000
|
1.780.000
|
-
|
|
| 38330 |
Huyện Tiên Du |
|
|
9.100.000
|
5.460.000
|
3.550.000
|
2.490.000
|
-
|
|
| 38331 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn - đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.950.000
|
1.370.000
|
-
|
|
| 38332 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung - đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.560.000
|
1.090.000
|
-
|
|
| 38333 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Tri Phương
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.560.000
|
1.090.000
|
-
|
|
| 38334 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Nội Duệ
|
3.250.000
|
1.950.000
|
1.270.000
|
890.000
|
-
|
|
| 38335 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ hết địa phận xã Nội Duệ - đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương
|
2.860.000
|
1.720.000
|
1.120.000
|
780.000
|
-
|
|
| 38336 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương
|
3.250.000
|
1.950.000
|
1.270.000
|
890.000
|
-
|
|
| 38337 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương - đến giáp đê Tả Đuống
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.560.000
|
1.090.000
|
-
|
|
| 38338 |
Huyện Tiên Du |
|
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.560.000
|
1.090.000
|
-
|
|
| 38339 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận Lim - đến giáp thị xã Từ Sơn
|
10.808.000
|
6.488.000
|
4.216.000
|
2.952.000
|
-
|
|
| 38340 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến hết thôn Hương Vân
|
6.048.000
|
3.632.000
|
2.360.000
|
1.656.000
|
-
|
|
| 38341 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ thôn Hương Vân - đến cầu Hồ
|
5.040.000
|
3.024.000
|
1.968.000
|
1.376.000
|
-
|
|
| 38342 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến cầu Hồ
|
5.040.000
|
3.024.000
|
1.968.000
|
1.376.000
|
-
|
|
| 38343 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc thôn Ân Phú
|
2.536.000
|
1.520.000
|
992.000
|
696.000
|
-
|
|
| 38344 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú - đến UBND xã Phú Lâm
|
3.456.000
|
2.072.000
|
1.344.000
|
944.000
|
-
|
|
| 38345 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ UBND xã Phú Lâm - đến địa phận TT. Lim
|
4.320.000
|
2.592.000
|
1.688.000
|
1.184.000
|
-
|
|
| 38346 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Liên Bão
|
6.760.000
|
4.056.000
|
2.640.000
|
1.848.000
|
-
|
|
| 38347 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Bão - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ
|
4.320.000
|
2.592.000
|
1.688.000
|
1.184.000
|
-
|
|
| 38348 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ đường Bách Môn Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.872.000
|
1.312.000
|
-
|
|
| 38349 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn - đến giáp chân đê Tả Đuống
|
4.320.000
|
2.592.000
|
1.688.000
|
1.184.000
|
-
|
|
| 38350 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Chi - đến Quốc lộ 38
|
3.840.000
|
2.304.000
|
1.496.000
|
1.048.000
|
-
|
|
| 38351 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm
|
3.680.000
|
2.208.000
|
1.432.000
|
1.000.000
|
-
|
|
| 38352 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão
|
3.680.000
|
2.208.000
|
1.432.000
|
1.000.000
|
-
|
|
| 38353 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn
|
3.680.000
|
2.208.000
|
1.432.000
|
1.000.000
|
-
|
|
| 38354 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích
|
3.680.000
|
2.208.000
|
1.432.000
|
1.000.000
|
-
|
|
| 38355 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn - đến hết thôn Đồng Sép, xã Hoàn Sơn
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.184.000
|
1.528.000
|
-
|
|
| 38356 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ hết thôn Đồng Sép - đến hết địa phận xã Hoàn Sơn
|
4.480.000
|
2.688.000
|
1.744.000
|
1.224.000
|
-
|
|
| 38357 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận xã Phật Tích - đến Tỉnh lộ 276
|
4.160.000
|
2.496.000
|
1.624.000
|
1.136.000
|
-
|
|
| 38358 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
|
3.120.000
|
1.872.000
|
1.216.000
|
848.000
|
-
|
|
| 38359 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
|
2.400.000
|
1.440.000
|
936.000
|
656.000
|
-
|
|
| 38360 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận thôn An Động - xã Lạc Vệ
|
2.704.000
|
1.624.000
|
1.056.000
|
736.000
|
-
|
|
| 38361 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Hoàn Sơn
|
4.368.000
|
2.624.000
|
1.704.000
|
1.192.000
|
-
|
|
| 38362 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Liên Bão
|
3.120.000
|
1.872.000
|
1.216.000
|
848.000
|
-
|
|
| 38363 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Đại Đồng
|
4.320.000
|
2.592.000
|
1.688.000
|
1.184.000
|
-
|
|
| 38364 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến hết địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn
|
3.840.000
|
2.304.000
|
1.496.000
|
1.048.000
|
-
|
|
| 38365 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp địa phận thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn - đến hết địa phận xã Minh Đạo
|
2.400.000
|
1.440.000
|
936.000
|
656.000
|
-
|
|
| 38366 |
Huyện Tiên Du |
|
|
2.880.000
|
1.728.000
|
1.120.000
|
784.000
|
-
|
|
| 38367 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn giáp Tỉnh lộ 276 - đến giáp khu DCDV Hoài Thượng, Hoài Trung
|
6.240.000
|
3.744.000
|
2.432.000
|
1.704.000
|
-
|
|
| 38368 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp khu DCDV Hoài Thượng Hoài Trung - đến hết địa phận xã Liên Bão
|
5.200.000
|
3.120.000
|
2.032.000
|
1.424.000
|
-
|
|
| 38369 |
Huyện Tiên Du |
|
|
7.280.000
|
4.368.000
|
2.840.000
|
1.992.000
|
-
|
|
| 38370 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn - đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.560.000
|
1.096.000
|
-
|
|
| 38371 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung - đến hết địa phận thôn Đại Vi, xã Đại Đồng
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.248.000
|
872.000
|
-
|
|
| 38372 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Tri Phương
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.248.000
|
872.000
|
-
|
|
| 38373 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Nội Duệ
|
2.600.000
|
1.560.000
|
1.016.000
|
712.000
|
-
|
|
| 38374 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ hết địa phận xã Nội Duệ - đến tiếp giáp địa phận xã Tri Phương
|
2.288.000
|
1.376.000
|
896.000
|
624.000
|
-
|
|
| 38375 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Tri Phương
|
2.600.000
|
1.560.000
|
1.016.000
|
712.000
|
-
|
|
| 38376 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp đường Nội Duệ Tri Phương thuộc địa phận xã Tri Phương - đến giáp đê Tả Đuống
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.248.000
|
872.000
|
-
|
|
| 38377 |
Huyện Tiên Du |
|
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.248.000
|
872.000
|
-
|
|
| 38378 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận Lim - đến giáp thị xã Từ Sơn
|
9.457.000
|
5.677.000
|
3.689.000
|
2.583.000
|
-
|
|
| 38379 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến hết thôn Hương Vân
|
5.292.000
|
3.178.000
|
2.065.000
|
1.449.000
|
-
|
|
| 38380 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ thôn Hương Vân - đến cầu Hồ
|
4.410.000
|
2.646.000
|
1.722.000
|
1.204.000
|
-
|
|
| 38381 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận xã Lạc Vệ - đến cầu Hồ
|
4.410.000
|
2.646.000
|
1.722.000
|
1.204.000
|
-
|
|
| 38382 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc thôn Ân Phú
|
2.219.000
|
1.330.000
|
868.000
|
609.000
|
-
|
|
| 38383 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ tiếp giáp thôn Ân Phú - đến UBND xã Phú Lâm
|
3.024.000
|
1.813.000
|
1.176.000
|
826.000
|
-
|
|
| 38384 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ UBND xã Phú Lâm - đến địa phận TT. Lim
|
3.780.000
|
2.268.000
|
1.477.000
|
1.036.000
|
-
|
|
| 38385 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Liên Bão
|
5.915.000
|
3.549.000
|
2.310.000
|
1.617.000
|
-
|
|
| 38386 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Bão - đến đường Bách Môn - Lạc Vệ
|
3.780.000
|
2.268.000
|
1.477.000
|
1.036.000
|
-
|
|
| 38387 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ đường Bách Môn Lạc Vệ - đến giáp cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.638.000
|
1.148.000
|
-
|
|
| 38388 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn Cầu Tây địa phận xã Việt Đoàn - đến giáp chân đê Tả Đuống
|
3.780.000
|
2.268.000
|
1.477.000
|
1.036.000
|
-
|
|
| 38389 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Chi - đến Quốc lộ 38
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.309.000
|
917.000
|
-
|
|
| 38390 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Lâm
|
3.220.000
|
1.932.000
|
1.253.000
|
875.000
|
-
|
|
| 38391 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Liên Bão
|
3.220.000
|
1.932.000
|
1.253.000
|
875.000
|
-
|
|
| 38392 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn
|
3.220.000
|
1.932.000
|
1.253.000
|
875.000
|
-
|
|
| 38393 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận xã Phật Tích
|
3.220.000
|
1.932.000
|
1.253.000
|
875.000
|
-
|
|
| 38394 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp thị xã Từ Sơn - đến hết thôn Đồng Sép, xã Hoàn Sơn
|
4.900.000
|
2.940.000
|
1.911.000
|
1.337.000
|
-
|
|
| 38395 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ hết thôn Đồng Sép - đến hết địa phận xã Hoàn Sơn
|
3.920.000
|
2.352.000
|
1.526.000
|
1.071.000
|
-
|
|
| 38396 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ địa phận xã Phật Tích - đến Tỉnh lộ 276
|
3.640.000
|
2.184.000
|
1.421.000
|
994.000
|
-
|
|
| 38397 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
|
2.730.000
|
1.638.000
|
1.064.000
|
742.000
|
-
|
|
| 38398 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 276 - đến Quốc lộ 38
|
2.100.000
|
1.260.000
|
819.000
|
574.000
|
-
|
|
| 38399 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận thôn An Động - xã Lạc Vệ
|
2.366.000
|
1.421.000
|
924.000
|
644.000
|
-
|
|
| 38400 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc xã Hoàn Sơn
|
3.822.000
|
2.296.000
|
1.491.000
|
1.043.000
|
-
|
|