17:24 - 02/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38201 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Tiên Du - đến ngã tư Lim 11.576.000 6.944.000 4.512.000 3.160.000 -
38202 Huyện Tiên Du Đoạn từ ga Lim - đến đường Phúc Hậu 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000 -
38203 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Phúc Hậu - đến xã Liên Bão 6.968.000 4.184.000 2.720.000 1.904.000 -
38204 Huyện Tiên Du Từ giao đường Lý Thường Kiệt - đến giao đường Hồng Vân 10.032.000 6.016.000 3.912.000 2.736.000 -
38205 Huyện Tiên Du 6.968.000 4.184.000 2.720.000 1.904.000 -
38206 Huyện Tiên Du 6.968.000 4.184.000 2.720.000 1.904.000 -
38207 Huyện Tiên Du 7.176.000 4.304.000 2.800.000 1.960.000 -
38208 Huyện Tiên Du 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000 -
38209 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Tiên Du 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000 -
38210 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Tiên Du - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) 6.760.000 4.056.000 2.640.000 1.848.000 -
38211 Huyện Tiên Du 6.240.000 3.744.000 2.432.000 1.704.000 -
38212 Huyện Tiên Du 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000 -
38213 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000 -
38214 Huyện Tiên Du 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000 -
38215 Huyện Tiên Du 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000 -
38216 Huyện Tiên Du 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 -
38217 Huyện Tiên Du 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000 -
38218 Huyện Tiên Du 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000 -
38219 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320 -
38220 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38221 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.120.000 3.072.000 1.996.800 1.397.760 -
38222 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38223 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200 -
38224 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320 -
38225 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38226 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.120.000 3.072.000 1.996.800 1.397.760 -
38227 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38228 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200 -
38229 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320 -
38230 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38231 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.120.000 3.072.000 1.996.800 1.397.760 -
38232 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38233 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200 -
38234 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.456.000 2.073.600 1.347.840 943.488 -
38235 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736 -
38236 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.608.000 2.764.800 1.797.120 1.257.984 -
38237 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232 -
38238 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38239 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.456.000 2.073.600 1.347.840 943.488 -
38240 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736 -
38241 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.608.000 2.764.800 1.797.120 1.257.984 -
38242 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232 -
38243 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38244 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.456.000 2.073.600 1.347.840 943.488 -
38245 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736 -
38246 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.608.000 2.764.800 1.797.120 1.257.984 -
38247 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232 -
38248 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38249 Huyện Tiên Du Đoạn từ ngã tư Lim - đến cổng làng Lim 10.129.000 6.076.000 3.948.000 2.765.000 -
38250 Huyện Tiên Du Đoạn từ cổng làng Lim - đến địa phận thành phố Bắc Ninh 8.925.000 5.355.000 3.479.000 2.436.000 -
38251 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp xã Nội Duệ - đến đường Tiên Du 10.129.000 6.076.000 3.948.000 2.765.000 -
38252 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Tiên Du - đến ngã tư Lim 10.129.000 6.076.000 3.948.000 2.765.000 -
38253 Huyện Tiên Du Đoạn từ ga Lim - đến đường Phúc Hậu 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000 -
38254 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Phúc Hậu - đến xã Liên Bão 6.097.000 3.661.000 2.380.000 1.666.000 -
38255 Huyện Tiên Du Từ giao đường Lý Thường Kiệt - đến giao đường Hồng Vân 8.778.000 5.264.000 3.423.000 2.394.000 -
38256 Huyện Tiên Du 6.097.000 3.661.000 2.380.000 1.666.000 -
38257 Huyện Tiên Du 6.097.000 3.661.000 2.380.000 1.666.000 -
38258 Huyện Tiên Du 6.279.000 3.766.000 2.450.000 1.715.000 -
38259 Huyện Tiên Du 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000 -
38260 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Tiên Du 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000 -
38261 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Tiên Du - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) 5.915.000 3.549.000 2.310.000 1.617.000 -
38262 Huyện Tiên Du 5.460.000 3.276.000 2.128.000 1.491.000 -
38263 Huyện Tiên Du 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000 -
38264 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000 -
38265 Huyện Tiên Du 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000 -
38266 Huyện Tiên Du 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000 -
38267 Huyện Tiên Du 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 -
38268 Huyện Tiên Du 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000 -
38269 Huyện Tiên Du 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000 -
38270 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38271 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160 -
38272 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38273 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38274 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 -
38275 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38276 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160 -
38277 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38278 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38279 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 -
38280 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
38281 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160 -
38282 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 -
38283 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38284 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 -
38285 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
38286 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 -
38287 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736 -
38288 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328 -
38289 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38290 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
38291 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 -
38292 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736 -
38293 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328 -
38294 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38295 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
38296 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 -
38297 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736 -
38298 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328 -
38299 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38300 Huyện Tiên Du Đoạn từ địa phận Lim - đến giáp thị xã Từ Sơn 13.510.000 8.110.000 5.270.000 3.690.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...