23:52 - 01/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38101 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
38102 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640 -
38103 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080 -
38104 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38105 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38106 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400 -
38107 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.344.000 806.400 524.160 366.912 -
38108 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.568.000 940.800 611.520 428.064 -
38109 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38110 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38111 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38112 Huyện Yên Phong Vị trí 1 đường TL277 mới 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720 -
38113 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.344.000 806.400 524.160 366.912 -
38114 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.568.000 940.800 611.520 428.064 -
38115 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38116 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38117 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38118 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.344.000 806.400 524.160 366.912 -
38119 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.568.000 940.800 611.520 428.064 -
38120 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38121 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38122 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38123 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970 -
38124 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965 -
38125 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
38126 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955 -
38127 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950 -
38128 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.344.000 806.400 524.160 366.912 -
38129 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.568.000 940.800 611.520 428.064 -
38130 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38131 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38132 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.344.000 806.400 524.160 366.912 -
38133 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.568.000 940.800 611.520 428.064 -
38134 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38135 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38136 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38137 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.344.000 806.400 524.160 366.912 -
38138 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.568.000 940.800 611.520 428.064 -
38139 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
38140 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
38141 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
38142 Huyện Yên Phong Toàn huyện 70.000 - - - -
38143 Huyện Yên Phong Toàn huyện 70.000 - - - -
38144 Huyện Yên Phong Toàn huyện 70.000 - - - -
38145 Huyện Yên Phong Toàn huyện 70.000 - - - -
38146 Huyện Yên Phong Toàn huyện 30.000 - - - -
38147 Huyện Tiên Du Đoạn từ ngã tư Lim - đến cổng làng Lim 14.470.000 8.680.000 5.640.000 3.950.000 -
38148 Huyện Tiên Du Đoạn từ cổng làng Lim - đến địa phận thành phố Bắc Ninh 12.750.000 7.650.000 4.970.000 3.480.000 -
38149 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp xã Nội Duệ - đến đường Tiên Du 14.470.000 8.680.000 5.640.000 3.950.000 -
38150 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Tiên Du - đến ngã tư Lim 14.470.000 8.680.000 5.640.000 3.950.000 -
38151 Huyện Tiên Du Đoạn từ ga Lim - đến đường Phúc Hậu 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000 -
38152 Huyện Tiên Du Đoạn từ đường Phúc Hậu - đến xã Liên Bão 8.710.000 5.230.000 3.400.000 2.380.000 -
38153 Huyện Tiên Du Từ giao đường Lý Thường Kiệt - đến giao đường Hồng Vân 12.540.000 7.520.000 4.890.000 3.420.000 -
38154 Huyện Tiên Du 8.710.000 5.230.000 3.400.000 2.380.000 -
38155 Huyện Tiên Du 8.710.000 5.230.000 3.400.000 2.380.000 -
38156 Huyện Tiên Du 8.970.000 5.380.000 3.500.000 2.450.000 -
38157 Huyện Tiên Du 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000 -
38158 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Tiên Du 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000 -
38159 Huyện Tiên Du Đoạn từ giao đường Tiên Du - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du) 8.450.000 5.070.000 3.300.000 2.310.000 -
38160 Huyện Tiên Du 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.130.000 -
38161 Huyện Tiên Du 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000 -
38162 Huyện Tiên Du Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000 -
38163 Huyện Tiên Du 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000 -
38164 Huyện Tiên Du 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000 -
38165 Huyện Tiên Du 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 -
38166 Huyện Tiên Du 4.200.000 2.520.000 1.640.000 1.150.000 -
38167 Huyện Tiên Du 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 -
38168 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 -
38169 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 -
38170 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200 -
38171 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 -
38172 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000 -
38173 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 -
38174 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 -
38175 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200 -
38176 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 -
38177 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000 -
38178 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 -
38179 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 -
38180 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200 -
38181 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 -
38182 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000 -
38183 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360 -
38184 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38185 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38186 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040 -
38187 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 -
38188 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360 -
38189 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38190 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38191 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040 -
38192 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 -
38193 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường ≤ 12m 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360 -
38194 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 -
38195 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 -
38196 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040 -
38197 Huyện Tiên Du Mặt cắt đường > 30m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 -
38198 Huyện Tiên Du Đoạn từ ngã tư Lim - đến cổng làng Lim 11.576.000 6.944.000 4.512.000 3.160.000 -
38199 Huyện Tiên Du Đoạn từ cổng làng Lim - đến địa phận thành phố Bắc Ninh 10.200.000 6.120.000 3.976.000 2.784.000 -
38200 Huyện Tiên Du Đoạn từ giáp xã Nội Duệ - đến đường Tiên Du 11.576.000 6.944.000 4.512.000 3.160.000 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...