| 38101 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.228.500
|
859.950
|
-
|
|
| 38102 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.680.000
|
1.008.000
|
655.200
|
458.640
|
-
|
|
| 38103 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.960.000
|
1.176.000
|
764.400
|
535.080
|
-
|
|
| 38104 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.240.000
|
1.344.000
|
873.600
|
611.520
|
-
|
|
| 38105 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.520.000
|
1.512.000
|
982.800
|
687.960
|
-
|
|
| 38106 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.092.000
|
764.400
|
-
|
|
| 38107 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.344.000
|
806.400
|
524.160
|
366.912
|
-
|
|
| 38108 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.568.000
|
940.800
|
611.520
|
428.064
|
-
|
|
| 38109 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
1.792.000
|
1.075.200
|
698.880
|
489.216
|
-
|
|
| 38110 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38111 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.240.000
|
1.344.000
|
873.600
|
611.520
|
-
|
|
| 38112 |
Huyện Yên Phong |
|
Vị trí 1 đường TL277 mới
|
3.640.000
|
2.184.000
|
1.419.600
|
993.720
|
-
|
|
| 38113 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.344.000
|
806.400
|
524.160
|
366.912
|
-
|
|
| 38114 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.568.000
|
940.800
|
611.520
|
428.064
|
-
|
|
| 38115 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
1.792.000
|
1.075.200
|
698.880
|
489.216
|
-
|
|
| 38116 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38117 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.240.000
|
1.344.000
|
873.600
|
611.520
|
-
|
|
| 38118 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.344.000
|
806.400
|
524.160
|
366.912
|
-
|
|
| 38119 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.568.000
|
940.800
|
611.520
|
428.064
|
-
|
|
| 38120 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
1.792.000
|
1.075.200
|
698.880
|
489.216
|
-
|
|
| 38121 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38122 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.240.000
|
1.344.000
|
873.600
|
611.520
|
-
|
|
| 38123 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.890.000
|
1.134.000
|
737.100
|
515.970
|
-
|
|
| 38124 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
2.205.000
|
1.323.000
|
859.950
|
601.965
|
-
|
|
| 38125 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
2.520.000
|
1.512.000
|
982.800
|
687.960
|
-
|
|
| 38126 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.835.000
|
1.701.000
|
1.105.650
|
773.955
|
-
|
|
| 38127 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
3.150.000
|
1.890.000
|
1.228.500
|
859.950
|
-
|
|
| 38128 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.344.000
|
806.400
|
524.160
|
366.912
|
-
|
|
| 38129 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.568.000
|
940.800
|
611.520
|
428.064
|
-
|
|
| 38130 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38131 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.240.000
|
1.344.000
|
873.600
|
611.520
|
-
|
|
| 38132 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.344.000
|
806.400
|
524.160
|
366.912
|
-
|
|
| 38133 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.568.000
|
940.800
|
611.520
|
428.064
|
-
|
|
| 38134 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
1.792.000
|
1.075.200
|
698.880
|
489.216
|
-
|
|
| 38135 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38136 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.240.000
|
1.344.000
|
873.600
|
611.520
|
-
|
|
| 38137 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
1.344.000
|
806.400
|
524.160
|
366.912
|
-
|
|
| 38138 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
1.568.000
|
940.800
|
611.520
|
428.064
|
-
|
|
| 38139 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
1.792.000
|
1.075.200
|
698.880
|
489.216
|
-
|
|
| 38140 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
786.240
|
550.368
|
-
|
|
| 38141 |
Huyện Yên Phong |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
2.240.000
|
1.344.000
|
873.600
|
611.520
|
-
|
|
| 38142 |
Huyện Yên Phong |
|
Toàn huyện
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38143 |
Huyện Yên Phong |
|
Toàn huyện
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38144 |
Huyện Yên Phong |
|
Toàn huyện
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38145 |
Huyện Yên Phong |
|
Toàn huyện
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38146 |
Huyện Yên Phong |
|
Toàn huyện
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
| 38147 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ ngã tư Lim - đến cổng làng Lim
|
14.470.000
|
8.680.000
|
5.640.000
|
3.950.000
|
-
|
|
| 38148 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ cổng làng Lim - đến địa phận thành phố Bắc Ninh
|
12.750.000
|
7.650.000
|
4.970.000
|
3.480.000
|
-
|
|
| 38149 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp xã Nội Duệ - đến đường Tiên Du
|
14.470.000
|
8.680.000
|
5.640.000
|
3.950.000
|
-
|
|
| 38150 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ đường Tiên Du - đến ngã tư Lim
|
14.470.000
|
8.680.000
|
5.640.000
|
3.950.000
|
-
|
|
| 38151 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ ga Lim - đến đường Phúc Hậu
|
9.100.000
|
5.460.000
|
3.550.000
|
2.490.000
|
-
|
|
| 38152 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ đường Phúc Hậu - đến xã Liên Bão
|
8.710.000
|
5.230.000
|
3.400.000
|
2.380.000
|
-
|
|
| 38153 |
Huyện Tiên Du |
|
Từ giao đường Lý Thường Kiệt - đến giao đường Hồng Vân
|
12.540.000
|
7.520.000
|
4.890.000
|
3.420.000
|
-
|
|
| 38154 |
Huyện Tiên Du |
|
|
8.710.000
|
5.230.000
|
3.400.000
|
2.380.000
|
-
|
|
| 38155 |
Huyện Tiên Du |
|
|
8.710.000
|
5.230.000
|
3.400.000
|
2.380.000
|
-
|
|
| 38156 |
Huyện Tiên Du |
|
|
8.970.000
|
5.380.000
|
3.500.000
|
2.450.000
|
-
|
|
| 38157 |
Huyện Tiên Du |
|
|
9.360.000
|
5.620.000
|
3.650.000
|
2.560.000
|
-
|
|
| 38158 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Tiên Du
|
9.100.000
|
5.460.000
|
3.550.000
|
2.490.000
|
-
|
|
| 38159 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giao đường Tiên Du - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo (trường THCS Tiên Du)
|
8.450.000
|
5.070.000
|
3.300.000
|
2.310.000
|
-
|
|
| 38160 |
Huyện Tiên Du |
|
|
7.800.000
|
4.680.000
|
3.040.000
|
2.130.000
|
-
|
|
| 38161 |
Huyện Tiên Du |
|
|
9.100.000
|
5.460.000
|
3.550.000
|
2.490.000
|
-
|
|
| 38162 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn thuộc địa phận thị trấn Lim
|
9.100.000
|
5.460.000
|
3.550.000
|
2.490.000
|
-
|
|
| 38163 |
Huyện Tiên Du |
|
|
9.360.000
|
5.620.000
|
3.650.000
|
2.560.000
|
-
|
|
| 38164 |
Huyện Tiên Du |
|
|
9.360.000
|
5.620.000
|
3.650.000
|
2.560.000
|
-
|
|
| 38165 |
Huyện Tiên Du |
|
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.340.000
|
1.640.000
|
-
|
|
| 38166 |
Huyện Tiên Du |
|
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.640.000
|
1.150.000
|
-
|
|
| 38167 |
Huyện Tiên Du |
|
|
3.900.000
|
2.340.000
|
1.520.000
|
1.060.000
|
-
|
|
| 38168 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.872.000
|
1.310.400
|
-
|
|
| 38169 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.184.000
|
1.528.800
|
-
|
|
| 38170 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.400.000
|
3.840.000
|
2.496.000
|
1.747.200
|
-
|
|
| 38171 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.808.000
|
1.965.600
|
-
|
|
| 38172 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
8.000.000
|
4.800.000
|
3.120.000
|
2.184.000
|
-
|
|
| 38173 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.872.000
|
1.310.400
|
-
|
|
| 38174 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.184.000
|
1.528.800
|
-
|
|
| 38175 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.400.000
|
3.840.000
|
2.496.000
|
1.747.200
|
-
|
|
| 38176 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.808.000
|
1.965.600
|
-
|
|
| 38177 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
8.000.000
|
4.800.000
|
3.120.000
|
2.184.000
|
-
|
|
| 38178 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.872.000
|
1.310.400
|
-
|
|
| 38179 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.600.000
|
3.360.000
|
2.184.000
|
1.528.800
|
-
|
|
| 38180 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.400.000
|
3.840.000
|
2.496.000
|
1.747.200
|
-
|
|
| 38181 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.808.000
|
1.965.600
|
-
|
|
| 38182 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
8.000.000
|
4.800.000
|
3.120.000
|
2.184.000
|
-
|
|
| 38183 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.320.000
|
2.592.000
|
1.684.800
|
1.179.360
|
-
|
|
| 38184 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.040.000
|
3.024.000
|
1.965.600
|
1.375.920
|
-
|
|
| 38185 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.760.000
|
3.456.000
|
2.246.400
|
1.572.480
|
-
|
|
| 38186 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.480.000
|
3.888.000
|
2.527.200
|
1.769.040
|
-
|
|
| 38187 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.808.000
|
1.965.600
|
-
|
|
| 38188 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.320.000
|
2.592.000
|
1.684.800
|
1.179.360
|
-
|
|
| 38189 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.040.000
|
3.024.000
|
1.965.600
|
1.375.920
|
-
|
|
| 38190 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.760.000
|
3.456.000
|
2.246.400
|
1.572.480
|
-
|
|
| 38191 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.480.000
|
3.888.000
|
2.527.200
|
1.769.040
|
-
|
|
| 38192 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.808.000
|
1.965.600
|
-
|
|
| 38193 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.320.000
|
2.592.000
|
1.684.800
|
1.179.360
|
-
|
|
| 38194 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.040.000
|
3.024.000
|
1.965.600
|
1.375.920
|
-
|
|
| 38195 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
5.760.000
|
3.456.000
|
2.246.400
|
1.572.480
|
-
|
|
| 38196 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
6.480.000
|
3.888.000
|
2.527.200
|
1.769.040
|
-
|
|
| 38197 |
Huyện Tiên Du |
|
Mặt cắt đường > 30m
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.808.000
|
1.965.600
|
-
|
|
| 38198 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ ngã tư Lim - đến cổng làng Lim
|
11.576.000
|
6.944.000
|
4.512.000
|
3.160.000
|
-
|
|
| 38199 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ cổng làng Lim - đến địa phận thành phố Bắc Ninh
|
10.200.000
|
6.120.000
|
3.976.000
|
2.784.000
|
-
|
|
| 38200 |
Huyện Tiên Du |
|
Đoạn từ giáp xã Nội Duệ - đến đường Tiên Du
|
11.576.000
|
6.944.000
|
4.512.000
|
3.160.000
|
-
|
|