08:01 - 26/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36701 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.912.000 4.147.200 2.695.680 1.886.976 - Đất TM-DV đô thị
36702 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640 - Đất TM-DV đô thị
36703 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 - Đất TM-DV đô thị
36704 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560 - Đất TM-DV đô thị
36705 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640 - Đất TM-DV đô thị
36706 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720 - Đất TM-DV đô thị
36707 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800 - Đất TM-DV đô thị
36708 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 - Đất TM-DV đô thị
36709 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560 - Đất TM-DV đô thị
36710 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640 - Đất TM-DV đô thị
36711 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720 - Đất TM-DV đô thị
36712 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đình Bảng (Phú Điền, Nam Hồng) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800 - Đất TM-DV đô thị
36713 Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.904.000 2.942.400 1.912.560 1.338.792 - Đất TM-DV đô thị
36714 Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.720.000 3.432.000 2.230.800 1.561.560 - Đất TM-DV đô thị
36715 Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.536.000 3.921.600 2.549.040 1.784.328 - Đất TM-DV đô thị
36716 Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.352.000 4.411.200 2.867.280 2.007.096 - Đất TM-DV đô thị
36717 Thị xã Từ Sơn Khu Mả Mực - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 8.168.000 4.900.800 3.185.520 2.229.864 - Đất TM-DV đô thị
36718 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 6.912.000 4.147.200 2.695.680 1.886.976 - Đất TM-DV đô thị
36719 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8.064.000 4.838.400 3.144.960 2.201.472 - Đất TM-DV đô thị
36720 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.216.000 5.529.600 3.594.240 2.515.968 - Đất TM-DV đô thị
36721 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.368.000 6.220.800 4.043.520 2.830.464 - Đất TM-DV đô thị
36722 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Đền Đô - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 11.520.000 6.912.000 4.492.800 3.144.960 - Đất TM-DV đô thị
36723 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.456.000 2.673.600 1.737.840 1.216.488 - Đất TM-DV đô thị
36724 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600 - Đất TM-DV đô thị
36725 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.944.000 3.566.400 2.318.160 1.622.712 - Đất TM-DV đô thị
36726 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824 - Đất TM-DV đô thị
36727 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Viglacera - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 7.432.000 4.459.200 2.898.480 2.028.936 - Đất TM-DV đô thị
36728 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.280.000 2.568.000 1.669.200 1.168.440 - Đất TM-DV đô thị
36729 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816 - Đất TM-DV đô thị
36730 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.704.000 3.422.400 2.224.560 1.557.192 - Đất TM-DV đô thị
36731 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.416.000 3.849.600 2.502.240 1.751.568 - Đất TM-DV đô thị
36732 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ Long Vỹ, khu đấu giá tạo vốn - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 7.128.000 4.276.800 2.779.920 1.945.944 - Đất TM-DV đô thị
36733 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.280.000 2.568.000 1.669.200 1.168.440 - Đất TM-DV đô thị
36734 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816 - Đất TM-DV đô thị
36735 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.704.000 3.422.400 2.224.560 1.557.192 - Đất TM-DV đô thị
36736 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.416.000 3.849.600 2.502.240 1.751.568 - Đất TM-DV đô thị
36737 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đền Rồng - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 7.128.000 4.276.800 2.779.920 1.945.944 - Đất TM-DV đô thị
36738 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.280.000 2.568.000 1.669.200 1.168.440 - Đất TM-DV đô thị
36739 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816 - Đất TM-DV đô thị
36740 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.704.000 3.422.400 2.224.560 1.557.192 - Đất TM-DV đô thị
36741 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.416.000 3.849.600 2.502.240 1.751.568 - Đất TM-DV đô thị
36742 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đỉnh Bảng 115 lô (gần trường Thủy Sản) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 7.128.000 4.276.800 2.779.920 1.945.944 - Đất TM-DV đô thị
36743 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816 - Đất TM-DV đô thị
36744 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.704.000 3.422.400 2.224.560 1.557.192 - Đất TM-DV đô thị
36745 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.416.000 3.849.600 2.502.240 1.751.568 - Đất TM-DV đô thị
36746 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 7.128.000 4.276.800 2.779.920 1.945.944 - Đất TM-DV đô thị
36747 Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 3.424.000 2.054.400 1.335.360 934.752 - Đất TM-DV đô thị
36748 Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000 - Đất TM-DV đô thị
36749 Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.568.000 2.740.800 1.781.520 1.247.064 - Đất TM-DV đô thị
36750 Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.144.000 3.086.400 2.006.160 1.404.312 - Đất TM-DV đô thị
36751 Thị xã Từ Sơn Khu nhà văn hóa và đấu giá Tân Lập - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 5.712.000 3.427.200 2.227.680 1.559.376 - Đất TM-DV đô thị
36752 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 4.904.000 2.942.400 1.912.560 1.338.792 - Đất TM-DV đô thị
36753 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.720.000 3.432.000 2.230.800 1.561.560 - Đất TM-DV đô thị
36754 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.536.000 3.921.600 2.549.040 1.784.328 - Đất TM-DV đô thị
36755 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.352.000 4.411.200 2.867.280 2.007.096 - Đất TM-DV đô thị
36756 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp) - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 30m 8.168.000 4.900.800 3.185.520 2.229.864 - Đất TM-DV đô thị
36757 Thị xã Từ Sơn Quốc lộ 1A - Phường Đình Bảng - Phường Đình Bảng Đoạn thuộc địa phận phường Tân Hồng và phường Đình Bảng 3.920.000 2.352.000 1.528.000 1.072.000 - Đất TM-DV đô thị
36758 Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường Lý Thánh Tông - Đến hết phường Đồng Nguyên 11.088.000 6.656.000 4.328.000 3.032.000 - Đất TM-DV đô thị
36759 Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo - Đến ngã 3 khu phố 5 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36760 Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường sắt - Đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé) 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36761 Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường sắt - Đến giáp thôn Tiêu Long, xã Tương Giang 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36762 Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 - Đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn) 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36763 Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36764 Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên Từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình - Đến nhà văn hóa khu phố 4 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36765 Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên Từ nhà văn hóa khu phố 3 - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36766 Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên Từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao - Đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36767 Thị xã Từ Sơn Phố Đồng Cẩm - Phường Đồng Nguyên Từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang - Đến ngã 3 Cổng Sơn 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36768 Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Quán Quang - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai - Đến hết phường Đồng Nguyên 4.464.000 2.680.000 1.744.000 1.224.000 - Đất TM-DV đô thị
36769 Thị xã Từ Sơn Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Đồng Nguyên Từ đường Ngô Gia Tự - Đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
36770 Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ đường sắt - Đến hết phường Đồng Nguyên 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000 - Đất TM-DV đô thị
36771 Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ ao cổng Dinh - Đến ngã 3 ao Cừ 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36772 Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa - Đến lò vôi 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36773 Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ Ngô Gia Tự - Đến ngã 4 cổng Đình 2.376.000 1.424.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36774 Thị xã Từ Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đồng Nguyên Từ Ngô Gia Tự - Đến nhà văn hóa khu phố 4 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
36775 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Đồng Nguyên 10.352.000 6.208.000 4.032.000 2.824.000 - Đất TM-DV đô thị
36776 Thị xã Từ Sơn Phố Lư Vĩnh Xuyên - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai - Đến đường khu công nghiệp Tiên Sơn 2.488.000 1.496.000 976.000 680.000 - Đất TM-DV đô thị
36777 Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên Từ đường Minh Khai - Đến đình Tam Lư 4.464.000 2.680.000 1.744.000 1.224.000 - Đất TM-DV đô thị
36778 Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên Đường giữa khu phố Tam Lư lớn 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36779 Thị xã Từ Sơn Phố Hoa Lư - Phường Đồng Nguyên Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36780 Thị xã Từ Sơn Phố Ao Đồng - Phường Đồng Nguyên Từ phố Hoa Lư - Đến phố Lư Vĩnh Xuyên 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36781 Thị xã Từ Sơn Phố Sậy - Phường Đồng Nguyên Từ đường Nguyễn Quán Quang - Đến phố Vĩnh Kiều bé 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000 - Đất TM-DV đô thị
36782 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường ≤ 12m 4.936.000 2.961.600 1.925.040 1.347.528 - Đất TM-DV đô thị
36783 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 - Đất TM-DV đô thị
36784 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.584.000 3.950.400 2.567.760 1.797.432 - Đất TM-DV đô thị
36785 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.408.000 4.444.800 2.889.120 2.022.384 - Đất TM-DV đô thị
36786 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 30m 8.232.000 4.939.200 3.210.480 2.247.336 - Đất TM-DV đô thị
36787 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường ≤ 12m 4.112.000 2.467.200 1.603.680 1.122.576 - Đất TM-DV đô thị
36788 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
36789 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.488.000 3.292.800 2.140.320 1.498.224 - Đất TM-DV đô thị
36790 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.168.000 3.700.800 2.405.520 1.683.864 - Đất TM-DV đô thị
36791 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Tam Lư - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 30m 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688 - Đất TM-DV đô thị
36792 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường ≤ 12m 5.144.000 3.086.400 2.006.160 1.404.312 - Đất TM-DV đô thị
36793 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất TM-DV đô thị
36794 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688 - Đất TM-DV đô thị
36795 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.712.000 4.627.200 3.007.680 2.105.376 - Đất TM-DV đô thị
36796 Thị xã Từ Sơn Khu DCDV Đồng Sen - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 30m 8.568.000 5.140.800 3.341.520 2.339.064 - Đất TM-DV đô thị
36797 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường ≤ 12m 4.736.000 2.841.600 1.847.040 1.292.928 - Đất TM-DV đô thị
36798 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.520.000 3.312.000 2.152.800 1.506.960 - Đất TM-DV đô thị
36799 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.312.000 3.787.200 2.461.680 1.723.176 - Đất TM-DV đô thị
36800 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Chợ Cẩm Giang - Phường Đồng Nguyên Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.096.000 4.257.600 2.767.440 1.937.208 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...