13:50 - 24/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36301 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường ≤ 12m 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
36302 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.802.000 2.881.200 1.872.780 1.310.946 - Đất SX-KD đô thị
36303 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.397.000 3.238.200 2.104.830 1.473.381 - Đất SX-KD đô thị
36304 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727 - Đất SX-KD đô thị
36305 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 30m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 - Đất SX-KD đô thị
36306 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường ≤ 12m 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160 - Đất SX-KD đô thị
36307 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040 - Đất SX-KD đô thị
36308 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 - Đất SX-KD đô thị
36309 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800 - Đất SX-KD đô thị
36310 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 30m 2.394.000 1.436.400 933.660 653.562 - Đất SX-KD đô thị
36311 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường ≤ 12m 2.793.000 1.675.800 1.089.270 762.489 - Đất SX-KD đô thị
36312 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.192.000 1.915.200 1.244.880 871.416 - Đất SX-KD đô thị
36313 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.591.000 2.154.600 1.400.490 980.343 - Đất SX-KD đô thị
36314 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.990.000 2.394.000 1.556.100 1.089.270 - Đất SX-KD đô thị
36315 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 30m 2.394.000 1.436.400 933.660 653.562 - Đất SX-KD đô thị
36316 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường ≤ 12m 2.793.000 1.675.800 1.089.270 762.489 - Đất SX-KD đô thị
36317 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.192.000 1.915.200 1.244.880 871.416 - Đất SX-KD đô thị
36318 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.591.000 2.154.600 1.400.490 980.343 - Đất SX-KD đô thị
36319 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.990.000 2.394.000 1.556.100 1.089.270 - Đất SX-KD đô thị
36320 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 30m 1.932.000 1.159.200 753.480 527.436 - Đất SX-KD đô thị
36321 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường ≤ 12m 2.254.000 1.352.400 879.060 615.342 - Đất SX-KD đô thị
36322 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.576.000 1.545.600 1.004.640 703.248 - Đất SX-KD đô thị
36323 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.898.000 1.738.800 1.130.220 791.154 - Đất SX-KD đô thị
36324 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.220.000 1.932.000 1.255.800 879.060 - Đất SX-KD đô thị
36325 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 30m 1.932.000 1.159.200 753.480 527.436 - Đất SX-KD đô thị
36326 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường ≤ 12m 2.254.000 1.352.400 879.060 615.342 - Đất SX-KD đô thị
36327 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.576.000 1.545.600 1.004.640 703.248 - Đất SX-KD đô thị
36328 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.898.000 1.738.800 1.130.220 791.154 - Đất SX-KD đô thị
36329 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.220.000 1.932.000 1.255.800 879.060 - Đất SX-KD đô thị
36330 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 30m 3.220.000 1.932.000 1.255.800 879.060 - Đất SX-KD đô thị
36331 Thành phố Bắc Ninh Khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1.700.000 - - - - Đất SX-KD
36332 Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố 70.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
36333 Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố 70.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
36334 Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố 70.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
36335 Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố 70.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
36336 Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
36337 Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn 18.200.000 10.920.000 7.100.000 4.970.000 - Đất ở đô thị
36338 Thị xã Từ Sơn Đường Minh Khai - Phường Đông Ngàn Từ cổng khu phố Xuân Thụ - Đến ao Xuân Thụ 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000 - Đất ở đô thị
36339 Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đông Ngàn 22.400.000 13.440.000 8.740.000 6.120.000 - Đất ở đô thị
36340 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Gạo - Phường Đông Ngàn Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến cuối khu dân cư số 1 7.450.000 4.470.000 2.910.000 2.040.000 - Đất ở đô thị
36341 Thị xã Từ Sơn Phố Phủ Từ - Phường Đông Ngàn Từ đường Minh Khai - Đến đường Lê Quang Đạo 9.800.000 5.880.000 3.820.000 2.670.000 - Đất ở đô thị
36342 Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo 7.450.000 4.470.000 2.910.000 2.040.000 - Đất ở đô thị
36343 Thị xã Từ Sơn Phố Nhân Thọ - Phường Đông Ngàn Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến trường tiểu học Tân Hồng 5.570.000 3.340.000 2.170.000 1.520.000 - Đất ở đô thị
36344 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Tre - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000 - Đất ở đô thị
36345 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Quang Đạo 20.800.000 12.480.000 8.110.000 5.680.000 - Đất ở đô thị
36346 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn Từ giao đường Lê Quang Đạo - Đến phố Phù Lưu 5.880.000 3.530.000 2.290.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
36347 Thị xã Từ Sơn Phố Chợ Giầu - Phường Đông Ngàn Từ phố Chợ Giầu - Đến phố Nhân Thọ 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000 - Đất ở đô thị
36348 Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đồng Ngàn 18.690.000 11.210.000 7.290.000 5.100.000 - Đất ở đô thị
36349 Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 - Phường Đông Ngàn 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.100.000 - Đất ở đô thị
36350 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Phụng Hiểu 18.690.000 11.210.000 7.290.000 5.100.000 - Đất ở đô thị
36351 Thị xã Từ Sơn Nguyễn Công Hãng (NH8) - Phường Đông Ngàn 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000 - Đất ở đô thị
36352 Thị xã Từ Sơn Lý Đạo Thành (NH1) - Phường Đông Ngàn 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000 - Đất ở đô thị
36353 Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo (NH2 cũ) - Phường Đông Ngàn 16.020.000 9.610.000 6.250.000 4.380.000 - Đất ở đô thị
36354 Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đông Ngàn Từ đường Tô Hiến Thành - Đến cuối khu phố Phù Lưu 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000 - Đất ở đô thị
36355 Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đông Ngàn 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000 - Đất ở đô thị
36356 Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn Từ phố Nhân Thọ - Đến đường Lê Phụng Hiểu 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 - Đất ở đô thị
36357 Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn Ngõ nghè từ đình Phù Lưu - Đến cây đa ao Đến 3.110.000 1.870.000 1.220.000 850.000 - Đất ở đô thị
36358 Thị xã Từ Sơn Phố Phù Lưu - Phường Đông Ngàn Từ phố Phù Lưu - Đến cổng Đến Phù Lưu 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 - Đất ở đô thị
36359 Thị xã Từ Sơn Phố Ngoại Thương (Khu dân cư số 1) - Phường Đông Ngàn 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.130.000 - Đất ở đô thị
36360 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Đông Ngàn Từ đường Minh Khai qua Xuân Thụ - Đến hết phường Đông Ngàn 7.140.000 4.280.000 2.780.000 1.950.000 - Đất ở đô thị
36361 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thánh Tông - Phường Đông Ngàn 12.940.000 7.760.000 5.040.000 3.530.000 - Đất ở đô thị
36362 Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn Từ đường Lý Thánh Tông - Đến đường Lý Tự Trọng 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000 - Đất ở đô thị
36363 Thị xã Từ Sơn Phố Diệu Tiên - Phường Đông Ngàn Từ Lý Tự Trọng - Đến đường Minh Khai 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000 - Đất ở đô thị
36364 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường ≤ 12m 5.570.000 3.342.000 2.172.300 1.520.610 - Đất ở đô thị
36365 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500 - Đất ở đô thị
36366 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.430.000 4.458.000 2.897.700 2.028.390 - Đất ở đô thị
36367 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280 - Đất ở đô thị
36368 Thị xã Từ Sơn Khu nhà dân cư số 1 - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 30m 9.290.000 5.574.000 3.623.100 2.536.170 - Đất ở đô thị
36369 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường ≤ 12m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất ở đô thị
36370 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất ở đô thị
36371 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800 - Đất ở đô thị
36372 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400 - Đất ở đô thị
36373 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Quy Chế - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 30m 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.276.000 - Đất ở đô thị
36374 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường ≤ 12m 5.140.000 3.084.000 2.004.600 1.403.220 - Đất ở đô thị
36375 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất ở đô thị
36376 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.860.000 4.116.000 2.675.400 1.872.780 - Đất ở đô thị
36377 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.710.000 4.626.000 3.006.900 2.104.830 - Đất ở đô thị
36378 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở, dịch vụ dân cư - Phường Đông Ngàn Mặt cắt đường > 30m 8.570.000 5.142.000 3.342.300 2.339.610 - Đất ở đô thị
36379 Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng Từ đường Tô Hiến Thành - Đến hết phường Đình Bảng 16.020.000 9.610.000 6.250.000 4.380.000 - Đất ở đô thị
36380 Thị xã Từ Sơn Đường Trần Phú - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến hết Nhà máy gạch kiềm tính 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
36381 Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến hết chợ Thọ Môn 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000 - Đất ở đô thị
36382 Thị xã Từ Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đình Bảng Từ tiếp giáp chợ Thọ Môn - Đến cổng Đình Bảng 4.940.000 2.960.000 1.920.000 1.340.000 - Đất ở đô thị
36383 Thị xã Từ Sơn Phố Cổ Pháp - Phường Đình Bảng Từ cổng Đền Đô - Đến cổng đình Đình Bảng 4.940.000 2.960.000 1.920.000 1.340.000 - Đất ở đô thị
36384 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến chùa Kim Đài 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.130.000 - Đất ở đô thị
36385 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ chùa Kim Đài (từ UBND phường Đình Bảng cũ) - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi (đến khu đất mới Xuân Đài) 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 - Đất ở đô thị
36386 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ phố Lý Khánh Văn - Đến khu phố Long Vỹ 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000 - Đất ở đô thị
36387 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Đoạn trục chính khu Trầm 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000 - Đất ở đô thị
36388 Thị xã Từ Sơn Phố Lý Khánh Văn - Phường Đình Bảng Từ Nhà máy gạch kiềm tính - Đến khu Ba Gia (khu phố Long Vỹ) 4.410.000 2.650.000 1.720.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
36389 Thị xã Từ Sơn Phố Bà La - Phường Đình Bảng Từ chợ Bờ Ngang phố Cổ Pháp - Đến hết khu phố Ao Sen 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000 - Đất ở đô thị
36390 Thị xã Từ Sơn Phố Trung Hòa - Phường Đình Bảng Từ cổng đình phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến hết phố Cao Lâm, Đường trung tâm khu Ao Sen, khu Cao Lâm 3.120.000 1.870.000 1.220.000 850.000 - Đất ở đô thị
36391 Thị xã Từ Sơn Đường Tô Hiến Thành (NH5 cũ) - Phường Đình Bảng 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000 - Đất ở đô thị
36392 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thái Tổ - Phường Đình Bảng Từ giáp đường Lê Phụng Hiểu - Đến hết phường Đình Bảng 14.950.000 8.970.000 5.830.000 4.080.000 - Đất ở đô thị
36393 Thị xã Từ Sơn Đường Lê Phụng Hiểu (NH4 cũ) - Phường Đình Bảng Từ đường Tô Hiến Thành - Đến đường Lý Thái Tổ 6.920.000 4.150.000 2.700.000 1.890.000 - Đất ở đô thị
36394 Thị xã Từ Sơn Phố Vạn Hạnh - Phường Đình Bảng Từ UBND phường Đình Bảng mới - Đến đường Tô Hiến Thành 7.450.000 4.470.000 2.910.000 2.040.000 - Đất ở đô thị
36395 Thị xã Từ Sơn Phố Kim Đài - Phường Đình Bảng Từ chùa Kim Đài - Đến kênh Nam 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000 - Đất ở đô thị
36396 Thị xã Từ Sơn Đường Lê Quang Đạo - Phường Đình Bảng 12.820.000 7.690.000 5.000.000 3.500.000 - Đất ở đô thị
36397 Thị xã Từ Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Đình Bảng Từ đường Trần Phú - Đến hết phường Đình Bảng 13.440.000 8.060.000 5.240.000 3.670.000 - Đất ở đô thị
36398 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường ≤ 12m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 - Đất ở đô thị
36399 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560 - Đất ở đô thị
36400 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Ba Gia - Phường Đình Bảng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...