05:27 - 24/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35801 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Huy Liệu 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250 - Đất SX-KD đô thị
35802 Thành phố Bắc Ninh Phố Tạ Uyên 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250 - Đất SX-KD đô thị
35803 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Tích Trí 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875 - Đất SX-KD đô thị
35804 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Văn Duyệt 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875 - Đất SX-KD đô thị
35805 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Cam Mộc 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875 - Đất SX-KD đô thị
35806 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Sư Mạnh 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875 - Đất SX-KD đô thị
35807 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xí 7.798.000 4.678.800 3.041.220 2.128.854 - Đất SX-KD đô thị
35808 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Tuấn Chiêu 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35809 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Dũng Nghĩa Từ giao phố Lê Văn Hưu - đến hết khu đô thị Phúc Ninh 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35810 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quốc Quang 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35811 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Sở Thùy 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35812 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Hiến 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35813 Thành phố Bắc Ninh Phố Bà Huyện Thanh Quan 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35814 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Huân 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35815 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Dư 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35816 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Khắc Dụng 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35817 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Châu 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35818 Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Xuân Hương 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35819 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Đình Tấn 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35820 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Văn Hưu 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35821 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Thiệu 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35822 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Quang Túc 5.327.000 3.199.000 2.079.000 1.456.000 - Đất SX-KD đô thị
35823 Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Vỹ 8.127.000 4.879.000 3.171.000 2.219.000 - Đất SX-KD đô thị
35824 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thị Lưu 9.373.000 5.621.000 3.654.000 2.555.000 - Đất SX-KD đô thị
35825 Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Bang 6.160.000 3.696.000 2.402.400 1.681.680 - Đất SX-KD đô thị
35826 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đăng Lưu 9.821.000 5.894.000 3.829.000 2.681.000 - Đất SX-KD đô thị
35827 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Huy Tưởng 10.332.000 6.199.200 4.029.480 2.820.636 - Đất SX-KD đô thị
35828 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Quý Đôn 7.742.000 4.645.200 3.019.380 2.113.566 - Đất SX-KD đô thị
35829 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Văn Chất 7.742.000 4.645.200 3.019.380 2.113.566 - Đất SX-KD đô thị
35830 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Ca 7.742.000 4.645.200 3.019.380 2.113.566 - Đất SX-KD đô thị
35831 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đăng 10.731.000 6.438.600 4.185.090 2.929.563 - Đất SX-KD đô thị
35832 Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Chiêu Hoàng 8.337.000 5.002.200 3.251.430 2.276.001 - Đất SX-KD đô thị
35833 Thành phố Bắc Ninh Phố Vạn Hạnh 8.337.000 5.002.200 3.251.430 2.276.001 - Đất SX-KD đô thị
35834 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Giản Thanh 8.337.000 5.002.200 3.251.430 2.276.001 - Đất SX-KD đô thị
35835 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Giới 11.179.000 6.706.000 4.361.000 3.052.000 - Đất SX-KD đô thị
35836 Thành phố Bắc Ninh Phố Vương Văn Trà 8.337.000 5.005.000 3.255.000 2.282.000 - Đất SX-KD đô thị
35837 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Gia Khảm 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080 - Đất SX-KD đô thị
35838 Thành phố Bắc Ninh Phố Trương Hán Siêu 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080 - Đất SX-KD đô thị
35839 Thành phố Bắc Ninh Phố Yết Kiêu 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080 - Đất SX-KD đô thị
35840 Thành phố Bắc Ninh Phố Dã Tượng 16.380.000 9.828.000 6.391.000 4.473.000 - Đất SX-KD đô thị
35841 Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52 8.638.000 5.180.000 3.367.000 2.359.000 - Đất SX-KD đô thị
35842 Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung Từ số nhà 52 - đến hết phố 16.380.000 9.828.000 6.391.000 4.473.000 - Đất SX-KD đô thị
35843 Thành phố Bắc Ninh Phố Chợ Nhớn 16.380.000 9.828.000 6.391.000 4.473.000 - Đất SX-KD đô thị
35844 Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9 8.638.000 5.180.000 3.367.000 2.359.000 - Đất SX-KD đô thị
35845 Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao 15.750.000 9.450.000 6.146.000 4.305.000 - Đất SX-KD đô thị
35846 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 12.425.000 7.455.000 4.844.000 3.388.000 - Đất SX-KD đô thị
35847 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu Đoạn còn lại 9.674.000 5.804.400 3.772.860 2.641.002 - Đất SX-KD đô thị
35848 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hữu Nghiêm 8.337.000 5.005.000 3.255.000 2.282.000 - Đất SX-KD đô thị
35849 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Chiêu Huấn 17.640.000 10.584.000 6.881.000 4.816.000 - Đất SX-KD đô thị
35850 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 10.304.000 6.181.000 4.018.000 2.814.000 - Đất SX-KD đô thị
35851 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng 10.003.000 5.999.000 3.899.000 2.730.000 - Đất SX-KD đô thị
35852 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bỉnh Quân 10.164.000 6.097.000 3.962.000 2.772.000 - Đất SX-KD đô thị
35853 Thành phố Bắc Ninh Phố Lửa Hồng 13.608.000 8.162.000 5.306.000 3.717.000 - Đất SX-KD đô thị
35854 Thành phố Bắc Ninh Phố Cổng Tiền 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400 - Đất SX-KD đô thị
35855 Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Trần Nghiệp 12.418.000 7.450.800 4.843.020 3.390.114 - Đất SX-KD đô thị
35856 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Viết Xuân 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400 - Đất SX-KD đô thị
35857 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngân 12.418.000 7.450.800 4.843.020 3.390.114 - Đất SX-KD đô thị
35858 Thành phố Bắc Ninh Phố Võ Thị Sáu 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400 - Đất SX-KD đô thị
35859 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Hoàn 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400 - Đất SX-KD đô thị
35860 Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Tự Trọng 13.125.000 7.875.000 5.118.750 3.583.125 - Đất SX-KD đô thị
35861 Thành phố Bắc Ninh Phố Bế Văn Đàn 10.801.000 6.480.600 4.212.390 2.948.673 - Đất SX-KD đô thị
35862 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Trỗi 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850 - Đất SX-KD đô thị
35863 Thành phố Bắc Ninh Phố Chế Lan Viên 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850 - Đất SX-KD đô thị
35864 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tuân 10.801.000 6.480.600 4.212.390 2.948.673 - Đất SX-KD đô thị
35865 Thành phố Bắc Ninh Phố Kim Đồng 10.801.000 6.480.600 4.212.390 2.948.673 - Đất SX-KD đô thị
35866 Thành phố Bắc Ninh Phố Cù Chính Lan 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.866.500 - Đất SX-KD đô thị
35867 Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Hiệu 9.002.000 5.401.200 3.510.780 2.457.546 - Đất SX-KD đô thị
35868 Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Vĩnh Diện 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850 - Đất SX-KD đô thị
35869 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Tích Chù 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850 - Đất SX-KD đô thị
35870 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Cầm 9.975.000 5.985.000 3.890.250 2.723.175 - Đất SX-KD đô thị
35871 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Thiếp Từ Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã - Phường Tiền An 9.975.000 5.985.000 3.890.250 2.723.175 - Đất SX-KD đô thị
35872 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hồ Từ Ngã 3 Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã - Phường Tiền An 9.975.000 5.985.000 3.890.250 2.723.175 - Đất SX-KD đô thị
35873 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Lương 9.975.000 5.985.000 3.890.250 2.723.175 - Đất SX-KD đô thị
35874 Thành phố Bắc Ninh Phố Lưu Hữu Phước 10.584.000 6.349.000 4.130.000 2.891.000 - Đất SX-KD đô thị
35875 Thành phố Bắc Ninh Đường Thanh Niên 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.296.000 - Đất SX-KD đô thị
35876 Thành phố Bắc Ninh Đường Đại Tráng 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35877 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Chân 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35878 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Siêu 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35879 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nguyên Hãn 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35880 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Bình Trọng 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35881 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Văn Thái 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35882 Thành phố Bắc Ninh Phố Cao Bá Quát 7.980.000 4.788.000 3.115.000 2.184.000 - Đất SX-KD đô thị
35883 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Phúc Xuyên 7.350.000 4.410.000 2.870.000 2.009.000 - Đất SX-KD đô thị
35884 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Bội Châu 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35885 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đình Phùng 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35886 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Danh Lâm 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35887 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Tảng 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35888 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Ánh 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35889 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khát Chân 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35890 Thành phố Bắc Ninh Phố Phùng Khắc Khoan 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35891 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quang Khải 8.575.000 5.145.000 3.344.250 2.340.975 - Đất SX-KD đô thị
35892 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nhật Duật 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35893 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Long Bảng 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35894 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quán Quang 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35895 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn An 6.650.000 3.990.000 2.597.000 1.820.000 - Đất SX-KD đô thị
35896 Thành phố Bắc Ninh Phố Tạ Thuần 6.650.000 3.990.000 2.597.000 1.820.000 - Đất SX-KD đô thị
35897 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Xuân Soạn 6.650.000 3.990.000 2.597.000 1.820.000 - Đất SX-KD đô thị
35898 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trung Ngạn 10.241.000 6.146.000 3.997.000 2.800.000 - Đất SX-KD đô thị
35899 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngọc Phách 8.820.000 5.292.000 3.439.800 2.407.860 - Đất SX-KD đô thị
35900 Thành phố Bắc Ninh Phố Bùi Thị Xuân 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...