04:11 - 24/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35701 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Công Trứ 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35702 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Trọng Tấn 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35703 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đại Nghĩa 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35704 Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Ngọc Vân 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550 - Đất SX-KD đô thị
35705 Thành phố Bắc Ninh Phố Xuân Diệu 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550 - Đất SX-KD đô thị
35706 Thành phố Bắc Ninh Phố Thị Chung 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550 - Đất SX-KD đô thị
35707 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Trọng Phụng 7.343.000 4.405.800 2.863.770 2.004.639 - Đất SX-KD đô thị
35708 Thành phố Bắc Ninh Phế Kim Lân 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400 - Đất SX-KD đô thị
35709 Thành phố Bắc Ninh Phố Tản Đà 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550 - Đất SX-KD đô thị
35710 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Công Hoan 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550 - Đất SX-KD đô thị
35711 Thành phố Bắc Ninh Phố Hàn Mặc Tử 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550 - Đất SX-KD đô thị
35712 Thành phố Bắc Ninh Phố Văn Cao 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550 - Đất SX-KD đô thị
35713 Thành phố Bắc Ninh Phố Bùi Xuân Phái 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550 - Đất SX-KD đô thị
35714 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoài Thanh 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850 - Đất SX-KD đô thị
35715 Thành phố Bắc Ninh Phố Nam Cao 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850 - Đất SX-KD đô thị
35716 Thành phố Bắc Ninh Phố Yên Mẫn Từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 - Đất SX-KD đô thị
35717 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Ngọc Quyến 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35718 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Văn Can 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35719 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Luân 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35720 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Duy Từ 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35721 Thành phố Bắc Ninh Phố Xuân Thủy 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35722 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khắc Cần 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400 - Đất SX-KD đô thị
35723 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tự Cường 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35724 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tất Thông 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35725 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tảo 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35726 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Diễn 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35727 Thành phố Bắc Ninh Phố Tông Đản 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35728 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thái Học 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35729 Thành phố Bắc Ninh Phố Phó Đức Chính 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550 - Đất SX-KD đô thị
35730 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Sách Tuân 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35731 Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Trần Côn 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35732 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tri Phương 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35733 Thành phố Bắc Ninh Phố Niềm Xá 4.571.000 2.744.000 1.785.000 1.253.000 - Đất SX-KD đô thị
35734 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xuân Huy 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 - Đất SX-KD đô thị
35735 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đăng Sở 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400 - Đất SX-KD đô thị
35736 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Thịnh 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394 - Đất SX-KD đô thị
35737 Thành phố Bắc Ninh Đường trong Khu Thượng Đồng Phường Vạn An 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000 - Đất SX-KD đô thị
35738 Thành phố Bắc Ninh Đường Đỗ Nhân 7.000.000 4.200.000 2.730.000 1.911.000 - Đất SX-KD đô thị
35739 Thành phố Bắc Ninh Phố Thụ Ninh 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35740 Thành phố Bắc Ninh Phố Bắc Sơn 3.717.000 2.233.000 1.449.000 1.015.000 - Đất SX-KD đô thị
35741 Thành phố Bắc Ninh Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ Từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến cổng nhà khách cũ 3.374.000 2.023.000 1.316.000 924.000 - Đất SX-KD đô thị
35742 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Bỉ 6.650.000 3.990.000 2.597.000 1.820.000 - Đất SX-KD đô thị
35743 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Bá Linh 5.327.000 3.199.000 2.079.000 1.456.000 - Đất SX-KD đô thị
35744 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Thế Lộc 5.327.000 3.199.000 2.079.000 1.456.000 - Đất SX-KD đô thị
35745 Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Đạt 4.970.000 2.982.000 1.939.000 1.358.000 - Đất SX-KD đô thị
35746 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Lễ 5.327.000 3.199.000 2.079.000 1.456.000 - Đất SX-KD đô thị
35747 Thành phố Bắc Ninh Đường Đồng Chương 4.732.000 2.842.000 1.848.000 1.295.000 - Đất SX-KD đô thị
35748 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao Nhạc Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35749 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngũ Huyện Khê Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35750 Thành phố Bắc Ninh Khu giãn dân Khúc Toại - Phường Khúc Xuyên 4.410.000 2.646.000 1.722.000 1.204.000 - Đất SX-KD đô thị
35751 Thành phố Bắc Ninh Khu giãn dân Trà Xuyên - Phường Khúc Xuyên 4.130.000 2.478.000 1.610.000 1.127.000 - Đất SX-KD đô thị
35752 Thành phố Bắc Ninh Phố Khúc Toại 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35753 Thành phố Bắc Ninh Phố Trà Xuyên 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35754 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 18 mới Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 - Đất SX-KD đô thị
35755 Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 286 Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê 7.140.000 4.284.000 2.786.000 1.953.000 - Đất SX-KD đô thị
35756 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 1 Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25 4.284.000 2.569.000 1.673.000 1.169.000 - Đất SX-KD đô thị
35757 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 2 từ (thửa 65 tờ bản đồ số 25) đến (thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19) Từ thửa 65 tờ bản đồ số 25 - đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35758 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 3 từ (thửa 55 tờ bản đồ số 19) đến (thửa 59 tờ bản đồ số 16) Từ thửa 55 tờ bản đồ số 19 - đến thửa 59 tờ bản đồ số 16 3.101.000 1.862.000 1.211.000 847.000 - Đất SX-KD đô thị
35759 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 4 từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa 142 tờ bản đồ số 26) Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 142 tờ bản đồ số 26 4.284.000 2.569.000 1.673.000 1.169.000 - Đất SX-KD đô thị
35760 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 5 từ (thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26) đến (thửa số 186 tờ bản đồ số 23) Từ thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 186 tờ bản đồ số 23 3.311.000 1.988.000 1.295.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
35761 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 6 từ (thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20) đến (thửa số 01 tờ bản đồ số 17) Từ thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20 - đến thửa số 01 tờ bản đồ số 17 3.101.000 1.862.000 1.211.000 847.000 - Đất SX-KD đô thị
35762 Thành phố Bắc Ninh Đường Cầu Tiên 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000 - Đất SX-KD đô thị
35763 Thành phố Bắc Ninh Đường Cầu Rồng 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000 - Đất SX-KD đô thị
35764 Thành phố Bắc Ninh Đường Dương Ổ 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000 - Đất SX-KD đô thị
35765 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Quốc Ích 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000 - Đất SX-KD đô thị
35766 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Khê 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000 - Đất SX-KD đô thị
35767 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư phường Khắc Niệm 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000 - Đất SX-KD đô thị
35768 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 1 Từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000 - Đất SX-KD đô thị
35769 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 2 Từ thửa 24 tờ bản đồ số 08 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm 3.675.000 2.205.000 1.435.000 1.008.000 - Đất SX-KD đô thị
35770 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 3 Từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm - đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17 3.675.000 2.205.000 1.435.000 1.008.000 - Đất SX-KD đô thị
35771 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 4 Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 - đến tiếp giáp địa phận phường Hạp Lĩnh 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35772 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 5 Từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 - đến tiếp giáp phường Hạp Lĩnh 3.675.000 2.205.000 1.435.000 1.008.000 - Đất SX-KD đô thị
35773 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Thủ Tiệp 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35774 Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Sơn 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35775 Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Thượng 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35776 Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Đoài 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35777 Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Đông 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35778 Thành phố Bắc Ninh Đường Tiền Ngoài 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35779 Thành phố Bắc Ninh Đường Tiền Trong 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35780 Thành phố Bắc Ninh Đường Kênh Nam 6.048.000 3.626.000 2.359.000 1.652.000 - Đất SX-KD đô thị
35781 Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Mẫu Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 4.480.000 2.688.000 1.750.000 1.225.000 - Đất SX-KD đô thị
35782 Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Mẫu Từ thửa 101 tờ bản đồ số 16 - đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000 - Đất SX-KD đô thị
35783 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Lễ 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000 - Đất SX-KD đô thị
35784 Thành phố Bắc Ninh Đường Tam Giang Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Đàm Văn Lễ 4.130.000 2.478.000 1.610.000 1.127.000 - Đất SX-KD đô thị
35785 Thành phố Bắc Ninh Đường Tam Giang Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000 - Đất SX-KD đô thị
35786 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Bảng 2.975.000 1.785.000 1.162.000 812.000 - Đất SX-KD đô thị
35787 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Ấu Miễn 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000 - Đất SX-KD đô thị
35788 Thành phố Bắc Ninh Đường Núi Bàn Cờ 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35789 Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Huân 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000 - Đất SX-KD đô thị
35790 Thành phố Bắc Ninh Đường Kim Đôi 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000 - Đất SX-KD đô thị
35791 Thành phố Bắc Ninh Đường Phú Xuân 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000 - Đất SX-KD đô thị
35792 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Nhân Lượng 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000 - Đất SX-KD đô thị
35793 Thành phố Bắc Ninh Đường Quỳnh Đôi 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000 - Đất SX-KD đô thị
35794 Thành phố Bắc Ninh Đường Đạo Chân 3.192.000 1.918.000 1.246.000 875.000 - Đất SX-KD đô thị
35795 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Đạc 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35796 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Kim Chân 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000 - Đất SX-KD đô thị
35797 Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 279 Đoạn thuộc xã Kim Chân 9.751.000 5.850.600 3.802.890 2.662.023 - Đất SX-KD đô thị
35798 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Khánh Dư Từ giao đường Trường Chinh - đến đường Luy Lâu 5.635.000 3.381.000 2.198.000 1.540.000 - Đất SX-KD đô thị
35799 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Đăng Tuyển Từ giao đường Trường Chinh - đến giao đường Đấu Mã 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250 - Đất SX-KD đô thị
35800 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Lương Bằng 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...