21:15 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35601 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.296.000 - Đất SX-KD đô thị
35602 Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến đường Nguyễn Cao 15.120.000 9.072.000 5.894.000 4.123.000 - Đất SX-KD đô thị
35603 Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ 20.321.000 12.194.000 7.924.000 5.544.000 - Đất SX-KD đô thị
35604 Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than 14.112.000 8.470.000 5.509.000 3.857.000 - Đất SX-KD đô thị
35605 Thành phố Bắc Ninh Đường Đỗ Trọng Vỹ Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ 16.086.000 9.653.000 6.272.000 4.389.000 - Đất SX-KD đô thị
35606 Thành phố Bắc Ninh Đường Hàn Thuyên 15.239.000 9.142.000 5.943.000 4.158.000 - Đất SX-KD đô thị
35607 Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 13.615.000 8.169.000 5.313.000 3.717.000 - Đất SX-KD đô thị
35608 Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi 16.191.000 9.716.000 6.314.000 4.417.000 - Đất SX-KD đô thị
35609 Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến hết tuyến 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000 - Đất SX-KD đô thị
35610 Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân 13.720.000 8.232.000 5.348.000 3.745.000 - Đất SX-KD đô thị
35611 Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến tiếp giáp dốc Đặng 10.836 6.503.000 4.228.000 2.961.000 - Đất SX-KD đô thị
35612 Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa 6.531.000 3.920.000 2.548.000 1.785.000 - Đất SX-KD đô thị
35613 Thành phố Bắc Ninh Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Lạc Long Quân 13.972.000 8.386.000 5.453.000 3.815.000 - Đất SX-KD đô thị
35614 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Phụng Hiểu Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ 7.882.000 4.732.000 3.073.000 2.149.000 - Đất SX-KD đô thị
35615 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Phụng Hiểu Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức 6.496.000 3.899.000 2.534.000 1.771.000 - Đất SX-KD đô thị
35616 Thành phố Bắc Ninh Đường Thành cổ 7.518.000 4.508.000 2.933.000 2.051.000 - Đất SX-KD đô thị
35617 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu 7.980.000 4.788.000 3.115.000 2.184.000 - Đất SX-KD đô thị
35618 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu 9.975.000 5.985.000 3.892.000 2.723.000 - Đất SX-KD đô thị
35619 Thành phố Bắc Ninh Đường Như Nguyệt 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000 - Đất SX-KD đô thị
35620 Thành phố Bắc Ninh Đường Bà Chúa Kho 4.676.000 2.807.000 1.827.000 1.281.000 - Đất SX-KD đô thị
35621 Thành phố Bắc Ninh Đường Cổ Mễ 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000 - Đất SX-KD đô thị
35622 Thành phố Bắc Ninh Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 - Đất SX-KD đô thị
35623 Thành phố Bắc Ninh Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000 - Đất SX-KD đô thị
35624 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Lựu Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu - đến giao Quốc lộ 1A 7.371.000 4.424.000 2.877.000 2.016.000 - Đất SX-KD đô thị
35625 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Lựu Từ giao Quốc lộ 1A - đến hết tuyến 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000 - Đất SX-KD đô thị
35626 Thành phố Bắc Ninh Đường Đấu Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế 10.654.000 6.391.000 4.151.000 2.905.000 - Đất SX-KD đô thị
35627 Thành phố Bắc Ninh Đường Đấu Mã Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế - đến giao đường Hoàng Quốc Việt 7.735.000 4.641.000 3.017.000 2.114.000 - Đất SX-KD đô thị
35628 Thành phố Bắc Ninh Đường Rạp Hát 9.786.000 5.873.000 3.815.000 2.674.000 - Đất SX-KD đô thị
35629 Thành phố Bắc Ninh Đường Thành Bắc 13.419.000 8.050.000 5.236.000 3.668.000 - Đất SX-KD đô thị
35630 Thành phố Bắc Ninh Đường Khả Lễ 7.315.000 4.389.000 2.856.000 2.002.000 - Đất SX-KD đô thị
35631 Thành phố Bắc Ninh Đường Hai Bà Trưng Từ giao đường Kinh Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo 17.360.000 10.416.000 6.769.000 4.739.000 - Đất SX-KD đô thị
35632 Thành phố Bắc Ninh Đường Kinh Dương Vương Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã 20.566.000 12.341.000 8.022.000 5.614.000 - Đất SX-KD đô thị
35633 Thành phố Bắc Ninh Đường Phù Đổng Thiên Vương 11.340.000 6.804.000 4.424.000 3.094.000 - Đất SX-KD đô thị
35634 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên 21.840.000 13.104.000 8.519.000 5.964.000 - Đất SX-KD đô thị
35635 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Hàn Thuyên - đến hết tuyến 14.700.000 8.820.000 5.733.000 4.011.000 - Đất SX-KD đô thị
35636 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyên Phi Ỷ Lan 15.120.000 9.072.000 5.894.000 4.123.000 - Đất SX-KD đô thị
35637 Thành phố Bắc Ninh Đường Cao Lỗ Vương 7.742.000 4.648.000 3.024.000 2.114.000 - Đất SX-KD đô thị
35638 Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Ninh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũ 6.629.000 3.976.000 2.583.000 1.806.000 - Đất SX-KD đô thị
35639 Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Ninh Đoạn còn lại 4.144.000 2.485.000 1.617.000 1.134.000 - Đất SX-KD đô thị
35640 Thành phố Bắc Ninh Đường Phúc Sơn Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường sắt 9.674.000 5.803.000 3.773.000 2.639.000 - Đất SX-KD đô thị
35641 Thành phố Bắc Ninh Đường Phúc Sơn Đoạn bên kia đường sắt 5.880.000 3.528.000 2.296.000 1.610.000 - Đất SX-KD đô thị
35642 Thành phố Bắc Ninh Đường Văn Miếu Từ giao đường Bình Than - đến chân dốc khu 10 12.348.000 7.406.000 4.816.000 3.374.000 - Đất SX-KD đô thị
35643 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Đạo Thành 11.760.000 7.056.000 4.585.000 3.213.000 - Đất SX-KD đô thị
35644 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngọc Hân Công Chúa Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo 17.808.000 10.682.000 6.944.000 4.858.000 - Đất SX-KD đô thị
35645 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Trần Hưng Đạo 13.615.000 8.169.000 5.313.000 3.717.000 - Đất SX-KD đô thị
35646 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18 12.600.000 7.560.000 4.914.000 3.437.000 - Đất SX-KD đô thị
35647 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thái Tông Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương 15.876.000 9.527.000 6.195.000 4.340.000 - Đất SX-KD đô thị
35648 Thành phố Bắc Ninh Đường Trường Chinh Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Phù Đổng Thiên Vương 7.056.000 4.235.000 2.751.000 1.925.000 - Đất SX-KD đô thị
35649 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Quốc Toản Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá 14.280.000 8.568.000 5.572.000 3.899.000 - Đất SX-KD đô thị
35650 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ 14.112.000 8.470.000 5.509.000 3.857.000 - Đất SX-KD đô thị
35651 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than 11.291.000 6.776.000 4.403.000 3.080.000 - Đất SX-KD đô thị
35652 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 14.112.000 8.470.000 5.509.000 3.857.000 - Đất SX-KD đô thị
35653 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Tất Tố Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000 - Đất SX-KD đô thị
35654 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 14.112.000 8.470.000 5.509.000 3.857.000 - Đất SX-KD đô thị
35655 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Nhân Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000 - Đất SX-KD đô thị
35656 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 9.450.000 5.670.000 3.689.000 2.583.000 - Đất SX-KD đô thị
35657 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ 18.900.000 11.340.000 7.371.000 5.159.000 - Đất SX-KD đô thị
35658 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Bình Than 14.679.000 8.806.000 5.726.000 4.011.000 - Đất SX-KD đô thị
35659 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Bình Than - đến giao đường Đoàn Phú Tứ 11.270.000 6.762.000 4.396.000 3.080.000 - Đất SX-KD đô thị
35660 Thành phố Bắc Ninh Đường Luy Lâu 11.312.000 6.790.000 4.417.000 3.094.000 - Đất SX-KD đô thị
35661 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thần Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 13.545.000 8.127.000 5.285.000 3.703.000 - Đất SX-KD đô thị
35662 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thần Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.674.000 - Đất SX-KD đô thị
35663 Thành phố Bắc Ninh Đường Phạm Ngũ Lão Từ đường Lý Quốc Sư - đến đường Lê Lai 9.240.000 5.544.000 3.605.000 2.527.000 - Đất SX-KD đô thị
35664 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ 14.630.000 8.778.000 5.705.000 3.997.000 - Đất SX-KD đô thị
35665 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Lê Lai 15.400.000 9.240.000 6.006.000 4.207.000 - Đất SX-KD đô thị
35666 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Thánh Tông 7.840.000 4.704.000 3.059.000 2.142.000 - Đất SX-KD đô thị
35667 Thành phố Bắc Ninh Đường Triệu Việt Vương 10.178.000 6.104.000 3.969.000 2.779.000 - Đất SX-KD đô thị
35668 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Quốc Sư 9.240.000 5.544.000 3.605.000 2.527.000 - Đất SX-KD đô thị
35669 Thành phố Bắc Ninh Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa Từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000 - Đất SX-KD đô thị
35670 Thành phố Bắc Ninh Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) Từ cống 5 cửa - đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 - Đất SX-KD đô thị
35671 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ 7.875.000 4.725.000 3.073.000 2.149.000 - Đất SX-KD đô thị
35672 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân 6.825.000 4.095.000 2.660.000 1.862.000 - Đất SX-KD đô thị
35673 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Lai Từ giao đường Nguyễn Quyền - đến giao đường Lý Anh Tông 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.296.000 - Đất SX-KD đô thị
35674 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Lai Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Bình Than 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.722.000 - Đất SX-KD đô thị
35675 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lê Lai (Võ Cường 78 cũ) - đến giao đường Lý Anh Tông 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.485.000 - Đất SX-KD đô thị
35676 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai (Võ Cường 106 cũ) 6.930.000 4.158.000 2.702.000 1.890.000 - Đất SX-KD đô thị
35677 Thành phố Bắc Ninh Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân 15.421.000 9.254.000 6.013.000 4.207.000 - Đất SX-KD đô thị
35678 Thành phố Bắc Ninh Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu 13.965.000 8.379.000 5.446.000 3.815.000 - Đất SX-KD đô thị
35679 Thành phố Bắc Ninh Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến 12.334.000 7.399.000 4.809.000 3.367.000 - Đất SX-KD đô thị
35680 Thành phố Bắc Ninh Đường Lạc Long Quân Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên 15.470.000 9.282.000 6.034.000 4.221.000 - Đất SX-KD đô thị
35681 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân 9.947.000 5.971.000 3.878.000 2.716.000 - Đất SX-KD đô thị
35682 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu 9.520.000 5.712.000 3.710.000 2.597.000 - Đất SX-KD đô thị
35683 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến 8.330.000 4.998.000 3.248.000 2.275.000 - Đất SX-KD đô thị
35684 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000 - Đất SX-KD đô thị
35685 Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Văn An 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000 - Đất SX-KD đô thị
35686 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Sĩ Liên 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000 - Đất SX-KD đô thị
35687 Thành phố Bắc Ninh Đường Tạ Quang Bửu 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000 - Đất SX-KD đô thị
35688 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Văn Thụ 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000 - Đất SX-KD đô thị
35689 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Quyền 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000 - Đất SX-KD đô thị
35690 Thành phố Bắc Ninh Đường Tô Hiến Thành 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000 - Đất SX-KD đô thị
35691 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Đức Thọ 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35692 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Cảnh 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35693 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bình 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35694 Thành phố Bắc Ninh Phố Mạc Thị Bưởi 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35695 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Thanh Nghị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35696 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Xuân Quảng 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35697 Thành phố Bắc Ninh Phố Y Na 5.775.000 3.465.000 2.252.250 1.576.575 - Đất SX-KD đô thị
35698 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn An Ninh 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35699 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Kỉnh 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225 - Đất SX-KD đô thị
35700 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bá Tuấn 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...