16:13 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35001 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 5 từ (thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26) đến (thửa số 186 tờ bản đồ số 23) Từ thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 186 tờ bản đồ số 23 3.784.000 2.272.000 1.480.000 1.040.000 - Đất TM-DV đô thị
35002 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 6 từ (thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20) đến (thửa số 01 tờ bản đồ số 17) Từ thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20 - đến thửa số 01 tờ bản đồ số 17 3.544.000 2.128.000 1.384.000 968.000 - Đất TM-DV đô thị
35003 Thành phố Bắc Ninh Đường Cầu Tiên 4.960.000 2.976.000 1.936.000 1.352.000 - Đất TM-DV đô thị
35004 Thành phố Bắc Ninh Đường Cầu Rồng 4.960.000 2.976.000 1.936.000 1.352.000 - Đất TM-DV đô thị
35005 Thành phố Bắc Ninh Đường Dương Ổ 4.080.000 2.448.000 1.592.000 1.112.000 - Đất TM-DV đô thị
35006 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Quốc Ích 4.960.000 2.976.000 1.936.000 1.352.000 - Đất TM-DV đô thị
35007 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Khê 4.080.000 2.448.000 1.592.000 1.112.000 - Đất TM-DV đô thị
35008 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư phường Khắc Niệm 3.840.000 2.304.000 1.496.000 1.048.000 - Đất TM-DV đô thị
35009 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 1 Từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm 3.840.000 2.304.000 1.496.000 1.048.000 - Đất TM-DV đô thị
35010 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 2 Từ thửa 24 tờ bản đồ số 08 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm 4.200.000 2.520.000 1.640.000 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
35011 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 3 Từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm - đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17 4.200.000 2.520.000 1.640.000 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
35012 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 4 Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 - đến tiếp giáp địa phận phường Hạp Lĩnh 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35013 Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 5 Từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 - đến tiếp giáp phường Hạp Lĩnh 4.200.000 2.520.000 1.640.000 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
35014 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Thủ Tiệp 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35015 Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Sơn 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35016 Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Thượng 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35017 Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Đoài 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35018 Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Đông 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35019 Thành phố Bắc Ninh Đường Tiền Ngoài 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35020 Thành phố Bắc Ninh Đường Tiền Trong 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35021 Thành phố Bắc Ninh Đường Kênh Nam 6.912.000 4.144.000 2.696.000 1.888.000 - Đất TM-DV đô thị
35022 Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Mẫu Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 5.120.000 3.072.000 2.000.000 1.400.000 - Đất TM-DV đô thị
35023 Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Mẫu Từ thửa 101 tờ bản đồ số 16 - đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000 - Đất TM-DV đô thị
35024 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Lễ 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000 - Đất TM-DV đô thị
35025 Thành phố Bắc Ninh Đường Tam Giang Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Đàm Văn Lễ 4.720.000 2.832.000 1.840.000 1.288.000 - Đất TM-DV đô thị
35026 Thành phố Bắc Ninh Đường Tam Giang Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000 - Đất TM-DV đô thị
35027 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Bảng 3.400.000 2.040.000 1.328.000 928.000 - Đất TM-DV đô thị
35028 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Ấu Miễn 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000 - Đất TM-DV đô thị
35029 Thành phố Bắc Ninh Đường Núi Bàn Cờ 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35030 Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Huân 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
35031 Thành phố Bắc Ninh Đường Kim Đôi 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
35032 Thành phố Bắc Ninh Đường Phú Xuân 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
35033 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Nhân Lượng 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
35034 Thành phố Bắc Ninh Đường Quỳnh Đôi 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
35035 Thành phố Bắc Ninh Đường Đạo Chân 3.648.000 2.192.000 1.424.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
35036 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Đạc 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35037 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Kim Chân 4.080.000 2.448.000 1.592.000 1.112.000 - Đất TM-DV đô thị
35038 Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 279 Đoạn thuộc xã Kim Chân 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312 - Đất TM-DV đô thị
35039 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Khánh Dư Từ giao đường Trường Chinh - đến đường Luy Lâu 6.440.000 3.864.000 2.512.000 1.760.000 - Đất TM-DV đô thị
35040 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Đăng Tuyển Từ giao đường Trường Chinh - đến giao đường Đấu Mã 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất TM-DV đô thị
35041 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Lương Bằng 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất TM-DV đô thị
35042 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Huy Liệu 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất TM-DV đô thị
35043 Thành phố Bắc Ninh Phố Tạ Uyên 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất TM-DV đô thị
35044 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Tích Trí 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất TM-DV đô thị
35045 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Văn Duyệt 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất TM-DV đô thị
35046 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Cam Mộc 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất TM-DV đô thị
35047 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Sư Mạnh 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất TM-DV đô thị
35048 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xí 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976 - Đất TM-DV đô thị
35049 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Tuấn Chiêu 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35050 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Dũng Nghĩa Từ giao phố Lê Văn Hưu - đến hết khu đô thị Phúc Ninh 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35051 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quốc Quang 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35052 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Sở Thùy 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35053 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Hiến 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35054 Thành phố Bắc Ninh Phố Bà Huyện Thanh Quan 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35055 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Huân 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35056 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Dư 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35057 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Khắc Dụng 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35058 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Châu 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35059 Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Xuân Hương 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35060 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Đình Tấn 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35061 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Văn Hưu 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35062 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Thiệu 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35063 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Quang Túc 6.088.000 3.656.000 2.376.000 1.664.000 - Đất TM-DV đô thị
35064 Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Vỹ 9.288.000 5.576.000 3.624.000 2.536.000 - Đất TM-DV đô thị
35065 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thị Lưu 10.712.000 6.424.000 4.176.000 2.920.000 - Đất TM-DV đô thị
35066 Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Bang 7.040.000 4.224.000 2.745.600 1.921.920 - Đất TM-DV đô thị
35067 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đăng Lưu 11.224.000 6.736.000 4.376.000 3.064.000 - Đất TM-DV đô thị
35068 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Huy Tưởng 11.808.000 7.084.800 4.605.120 3.223.584 - Đất TM-DV đô thị
35069 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Quý Đôn 8.848.000 5.308.800 3.450.720 2.415.504 - Đất TM-DV đô thị
35070 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Văn Chất 8.848.000 5.308.800 3.450.720 2.415.504 - Đất TM-DV đô thị
35071 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Ca 8.848.000 5.308.800 3.450.720 2.415.504 - Đất TM-DV đô thị
35072 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đăng 12.264.000 7.358.400 4.782.960 3.348.072 - Đất TM-DV đô thị
35073 Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Chiêu Hoàng 9.528.000 5.716.800 3.715.920 2.601.144 - Đất TM-DV đô thị
35074 Thành phố Bắc Ninh Phố Vạn Hạnh 9.528.000 5.716.800 3.715.920 2.601.144 - Đất TM-DV đô thị
35075 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Giản Thanh 9.528.000 5.716.800 3.715.920 2.601.144 - Đất TM-DV đô thị
35076 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Giới 12.776.000 7.664.000 4.984.000 3.488.000 - Đất TM-DV đô thị
35077 Thành phố Bắc Ninh Phố Vương Văn Trà 9.528.000 5.720.000 3.720.000 2.608.000 - Đất TM-DV đô thị
35078 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Gia Khảm 10.240.000 6.144.000 3.993.600 2.795.520 - Đất TM-DV đô thị
35079 Thành phố Bắc Ninh Phố Trương Hán Siêu 10.240.000 6.144.000 3.993.600 2.795.520 - Đất TM-DV đô thị
35080 Thành phố Bắc Ninh Phố Yết Kiêu 10.240.000 6.144.000 3.993.600 2.795.520 - Đất TM-DV đô thị
35081 Thành phố Bắc Ninh Phố Dã Tượng 18.720.000 11.232.000 7.304.000 5.112.000 - Đất TM-DV đô thị
35082 Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52 9.872.000 5.920.000 3.848.000 2.696.000 - Đất TM-DV đô thị
35083 Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung Từ số nhà 52 - đến hết phố 18.720.000 11.232.000 7.304.000 5.112.000 - Đất TM-DV đô thị
35084 Thành phố Bắc Ninh Phố Chợ Nhớn 18.720.000 11.232.000 7.304.000 5.112.000 - Đất TM-DV đô thị
35085 Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9 9.872.000 5.920.000 3.848.000 2.696.000 - Đất TM-DV đô thị
35086 Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao 18.000.000 10.800.000 7.024.000 4.920.000 - Đất TM-DV đô thị
35087 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 14.200.000 8.520.000 5.536.000 3.872.000 - Đất TM-DV đô thị
35088 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu Đoạn còn lại 11.056.000 6.633.600 4.311.840 3.018.288 - Đất TM-DV đô thị
35089 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hữu Nghiêm 9.528.000 5.720.000 3.720.000 2.608.000 - Đất TM-DV đô thị
35090 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Chiêu Huấn 20.160.000 12.096.000 7.864.000 5.504.000 - Đất TM-DV đô thị
35091 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 11.776.000 7.064.000 4.592.000 3.216.000 - Đất TM-DV đô thị
35092 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng 11.432.000 6.856.000 4.456.000 3.120.000 - Đất TM-DV đô thị
35093 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bỉnh Quân 11.616.000 6.968.000 4.528.000 3.168.000 - Đất TM-DV đô thị
35094 Thành phố Bắc Ninh Phố Lửa Hồng 15.552.000 9.328.000 6.064.000 4.248.000 - Đất TM-DV đô thị
35095 Thành phố Bắc Ninh Phố Cổng Tiền 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600 - Đất TM-DV đô thị
35096 Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Trần Nghiệp 14.192.000 8.515.200 5.534.880 3.874.416 - Đất TM-DV đô thị
35097 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Viết Xuân 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600 - Đất TM-DV đô thị
35098 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngân 14.192.000 8.515.200 5.534.880 3.874.416 - Đất TM-DV đô thị
35099 Thành phố Bắc Ninh Phố Võ Thị Sáu 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600 - Đất TM-DV đô thị
35100 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Hoàn 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...