15:27 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34901 Thành phố Bắc Ninh Đường Luy Lâu 12.928.000 7.760.000 5.048.000 3.536.000 - Đất TM-DV đô thị
34902 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thần Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 15.480.000 9.288.000 6.040.000 4.232.000 - Đất TM-DV đô thị
34903 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thần Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.056.000 - Đất TM-DV đô thị
34904 Thành phố Bắc Ninh Đường Phạm Ngũ Lão Từ đường Lý Quốc Sư - đến đường Lê Lai 10.560.000 6.336.000 4.120.000 2.888.000 - Đất TM-DV đô thị
34905 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ 16.720.000 10.032.000 6.520.000 4.568.000 - Đất TM-DV đô thị
34906 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Lê Lai 17.600.000 10.560.000 6.864.000 4.808.000 - Đất TM-DV đô thị
34907 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Thánh Tông 8.960.000 5.376.000 3.496.000 2.448.000 - Đất TM-DV đô thị
34908 Thành phố Bắc Ninh Đường Triệu Việt Vương 11.632.000 6.976.000 4.536.000 3.176.000 - Đất TM-DV đô thị
34909 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Quốc Sư 10.560.000 6.336.000 4.120.000 2.888.000 - Đất TM-DV đô thị
34910 Thành phố Bắc Ninh Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa Từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000 - Đất TM-DV đô thị
34911 Thành phố Bắc Ninh Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) Từ cống 5 cửa - đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
34912 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ 9.000.000 5.400.000 3.512.000 2.456.000 - Đất TM-DV đô thị
34913 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.128.000 - Đất TM-DV đô thị
34914 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Lai Từ giao đường Nguyễn Quyền - đến giao đường Lý Anh Tông 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.624.000 - Đất TM-DV đô thị
34915 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Lai Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Bình Than 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.968.000 - Đất TM-DV đô thị
34916 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lê Lai (Võ Cường 78 cũ) - đến giao đường Lý Anh Tông 10.400.000 6.240.000 4.056.000 2.840.000 - Đất TM-DV đô thị
34917 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai (Võ Cường 106 cũ) 7.920.000 4.752.000 3.088.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
34918 Thành phố Bắc Ninh Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân 17.624.000 10.576.000 6.872.000 4.808.000 - Đất TM-DV đô thị
34919 Thành phố Bắc Ninh Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu 15.960.000 9.576.000 6.224.000 4.360.000 - Đất TM-DV đô thị
34920 Thành phố Bắc Ninh Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến 14.096.000 8.456.000 5.496.000 3.848.000 - Đất TM-DV đô thị
34921 Thành phố Bắc Ninh Đường Lạc Long Quân Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên 17.680.000 10.608.000 6.896.000 4.824.000 - Đất TM-DV đô thị
34922 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân 11.368.000 6.824.000 4.432.000 3.104.000 - Đất TM-DV đô thị
34923 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu 10.880.000 6.528.000 4.240.000 2.968.000 - Đất TM-DV đô thị
34924 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến 9.520.000 5.712.000 3.712.000 2.600.000 - Đất TM-DV đô thị
34925 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai 10.696.000 6.416.000 4.168.000 2.920.000 - Đất TM-DV đô thị
34926 Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Văn An 10.696.000 6.416.000 4.168.000 2.920.000 - Đất TM-DV đô thị
34927 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Sĩ Liên 10.696.000 6.416.000 4.168.000 2.920.000 - Đất TM-DV đô thị
34928 Thành phố Bắc Ninh Đường Tạ Quang Bửu 10.696.000 6.416.000 4.168.000 2.920.000 - Đất TM-DV đô thị
34929 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Văn Thụ 10.696.000 6.416.000 4.168.000 2.920.000 - Đất TM-DV đô thị
34930 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Quyền 10.696.000 6.416.000 4.168.000 2.920.000 - Đất TM-DV đô thị
34931 Thành phố Bắc Ninh Đường Tô Hiến Thành 10.696.000 6.416.000 4.168.000 2.920.000 - Đất TM-DV đô thị
34932 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Đức Thọ 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34933 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Cảnh 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34934 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bình 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34935 Thành phố Bắc Ninh Phố Mạc Thị Bưởi 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34936 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Thanh Nghị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34937 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Xuân Quảng 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34938 Thành phố Bắc Ninh Phố Y Na 6.600.000 3.960.000 2.574.000 1.801.800 - Đất TM-DV đô thị
34939 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn An Ninh 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34940 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Kỉnh 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34941 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bá Tuấn 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736 - Đất TM-DV đô thị
34942 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Công Trứ 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34943 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Trọng Tấn 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34944 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đại Nghĩa 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34945 Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Ngọc Vân 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất TM-DV đô thị
34946 Thành phố Bắc Ninh Phố Xuân Diệu 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất TM-DV đô thị
34947 Thành phố Bắc Ninh Phố Thị Chung 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất TM-DV đô thị
34948 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Trọng Phụng 8.392.000 5.035.200 3.272.880 2.291.016 - Đất TM-DV đô thị
34949 Thành phố Bắc Ninh Phế Kim Lân 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600 - Đất TM-DV đô thị
34950 Thành phố Bắc Ninh Phố Tản Đà 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất TM-DV đô thị
34951 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Công Hoan 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất TM-DV đô thị
34952 Thành phố Bắc Ninh Phố Hàn Mặc Tử 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất TM-DV đô thị
34953 Thành phố Bắc Ninh Phố Văn Cao 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất TM-DV đô thị
34954 Thành phố Bắc Ninh Phố Bùi Xuân Phái 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất TM-DV đô thị
34955 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoài Thanh 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400 - Đất TM-DV đô thị
34956 Thành phố Bắc Ninh Phố Nam Cao 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400 - Đất TM-DV đô thị
34957 Thành phố Bắc Ninh Phố Yên Mẫn Từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
34958 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Ngọc Quyến 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34959 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Văn Can 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34960 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Luân 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34961 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Duy Từ 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34962 Thành phố Bắc Ninh Phố Xuân Thủy 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34963 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khắc Cần 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600 - Đất TM-DV đô thị
34964 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tự Cường 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34965 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tất Thông 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34966 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tảo 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34967 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Diễn 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34968 Thành phố Bắc Ninh Phố Tông Đản 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34969 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thái Học 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34970 Thành phố Bắc Ninh Phố Phó Đức Chính 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200 - Đất TM-DV đô thị
34971 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Sách Tuân 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34972 Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Trần Côn 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34973 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tri Phương 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
34974 Thành phố Bắc Ninh Phố Niềm Xá 5.224.000 3.136.000 2.040.000 1.432.000 - Đất TM-DV đô thị
34975 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xuân Huy 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
34976 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đăng Sở 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600 - Đất TM-DV đô thị
34977 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Thịnh 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736 - Đất TM-DV đô thị
34978 Thành phố Bắc Ninh Đường trong Khu Thượng Đồng Phường Vạn An 4.080.000 2.448.000 1.592.000 1.112.000 - Đất TM-DV đô thị
34979 Thành phố Bắc Ninh Đường Đỗ Nhân 8.000.000 4.800.000 3.120.000 2.184.000 - Đất TM-DV đô thị
34980 Thành phố Bắc Ninh Phố Thụ Ninh 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
34981 Thành phố Bắc Ninh Phố Bắc Sơn 4.248.000 2.552.000 1.656.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
34982 Thành phố Bắc Ninh Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ Từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến cổng nhà khách cũ 3.856.000 2.312.000 1.504.000 1.056.000 - Đất TM-DV đô thị
34983 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Bỉ 7.600.000 4.560.000 2.968.000 2.080.000 - Đất TM-DV đô thị
34984 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Bá Linh 6.088.000 3.656.000 2.376.000 1.664.000 - Đất TM-DV đô thị
34985 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Thế Lộc 6.088.000 3.656.000 2.376.000 1.664.000 - Đất TM-DV đô thị
34986 Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Đạt 5.680.000 3.408.000 2.216.000 1.552.000 - Đất TM-DV đô thị
34987 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Lễ 6.088.000 3.656.000 2.376.000 1.664.000 - Đất TM-DV đô thị
34988 Thành phố Bắc Ninh Đường Đồng Chương 5.408.000 3.248.000 2.112.000 1.480.000 - Đất TM-DV đô thị
34989 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao Nhạc Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
34990 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngũ Huyện Khê Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
34991 Thành phố Bắc Ninh Khu giãn dân Khúc Toại - Phường Khúc Xuyên 5.040.000 3.024.000 1.968.000 1.376.000 - Đất TM-DV đô thị
34992 Thành phố Bắc Ninh Khu giãn dân Trà Xuyên - Phường Khúc Xuyên 4.720.000 2.832.000 1.840.000 1.288.000 - Đất TM-DV đô thị
34993 Thành phố Bắc Ninh Phố Khúc Toại 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
34994 Thành phố Bắc Ninh Phố Trà Xuyên 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
34995 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 18 mới Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
34996 Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 286 Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê 8.160.000 4.896.000 3.184.000 2.232.000 - Đất TM-DV đô thị
34997 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 1 Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25 4.896.000 2.936.000 1.912.000 1.336.000 - Đất TM-DV đô thị
34998 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 2 từ (thửa 65 tờ bản đồ số 25) đến (thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19) Từ thửa 65 tờ bản đồ số 25 - đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
34999 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 3 từ (thửa 55 tờ bản đồ số 19) đến (thửa 59 tờ bản đồ số 16) Từ thửa 55 tờ bản đồ số 19 - đến thửa 59 tờ bản đồ số 16 3.544.000 2.128.000 1.384.000 968.000 - Đất TM-DV đô thị
35000 Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 4 từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa 142 tờ bản đồ số 26) Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 142 tờ bản đồ số 26 4.896.000 2.936.000 1.912.000 1.336.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...