14:54 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34801 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.700.000 3.420.000 2.223.000 1.556.100 - Đất ở đô thị
34802 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 30m 2.760.000 1.656.000 1.076.400 753.480 - Đất ở đô thị
34803 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường ≤ 12m 3.220.000 1.932.000 1.255.800 879.060 - Đất ở đô thị
34804 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.680.000 2.208.000 1.435.200 1.004.640 - Đất ở đô thị
34805 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.140.000 2.484.000 1.614.600 1.130.220 - Đất ở đô thị
34806 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.600.000 2.760.000 1.794.000 1.255.800 - Đất ở đô thị
34807 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 30m 2.760.000 1.656.000 1.076.400 753.480 - Đất ở đô thị
34808 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường ≤ 12m 3.220.000 1.932.000 1.255.800 879.060 - Đất ở đô thị
34809 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.680.000 2.208.000 1.435.200 1.004.640 - Đất ở đô thị
34810 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.140.000 2.484.000 1.614.600 1.130.220 - Đất ở đô thị
34811 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.600.000 2.760.000 1.794.000 1.255.800 - Đất ở đô thị
34812 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 30m 4.600.000 2.760.000 1.794.000 1.255.800 - Đất ở đô thị
34813 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thường Kiệt Từ đầu cầu Đáp Cầu - đến Công ty may Đáp Cầu 9.416.000 5.648.000 3.672.000 2.568.000 - Đất TM-DV đô thị
34814 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thường Kiệt Từ Công ty may Đáp Cầu - đến Trạm thuế Thị Cầu 12.960.000 7.776.000 5.056.000 3.536.000 - Đất TM-DV đô thị
34815 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Gia Tự Từ Đội thuế Thị Cầu - đến giao đường Kinh Dương Vương 18.240.000 10.944.000 7.112.000 4.976.000 - Đất TM-DV đô thị
34816 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 28.000.000 16.800.000 10.920.000 7.648.000 - Đất TM-DV đô thị
34817 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến Cổng Ô 36.000.000 21.600.000 14.040.000 9.832.000 - Đất TM-DV đô thị
34818 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường 27.648.000 16.592.000 10.784.000 7.552.000 - Đất TM-DV đô thị
34819 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ Từ UBND phường Võ Cường - đến chân cầu vượt Quốc lộ 18 16.720.000 10.032.000 6.520.000 4.568.000 - Đất TM-DV đô thị
34820 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 - đến địa phận huyện Tiên Du 10.880.000 6.528.000 4.240.000 2.968.000 - Đất TM-DV đô thị
34821 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thái Tổ 31.200.000 18.720.000 12.168.000 8.520.000 - Đất TM-DV đô thị
34822 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông 30.400.000 18.240.000 11.856.000 8.296.000 - Đất TM-DV đô thị
34823 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 28.000.000 16.800.000 10.920.000 7.648.000 - Đất TM-DV đô thị
34824 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường 28.320.000 16.992.000 11.048.000 7.736.000 - Đất TM-DV đô thị
34825 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường - đến hết DABACO 15.360.000 9.216.000 5.992.000 4.192.000 - Đất TM-DV đô thị
34826 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp DABACO - đến hết địa phận phường Khắc Niệm 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
34827 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm - đến Km5+400 8.640.000 5.184.000 3.368.000 2.360.000 - Đất TM-DV đô thị
34828 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ Km5 + 400 - đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.624.000 - Đất TM-DV đô thị
34829 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Du 23.400.000 14.040.000 9.128.000 6.392.000 - Đất TM-DV đô thị
34830 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Hưng Đạo Từ Km0 - đến đường Hoàng Ngọc Phách 36.000.000 21.600.000 14.040.000 9.832.000 - Đất TM-DV đô thị
34831 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Hưng Đạo Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc 26.000.000 15.600.000 10.144.000 7.104.000 - Đất TM-DV đô thị
34832 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Hưng Đạo Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
34833 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 6 20.592.000 12.352.000 8.032.000 5.624.000 - Đất TM-DV đô thị
34834 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu 17.160.000 10.296.000 6.696.000 4.688.000 - Đất TM-DV đô thị
34835 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp 13.680.000 8.208.000 5.336.000 3.736.000 - Đất TM-DV đô thị
34836 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ cầu chui cống hộp - đến hết giao đường Ba Huyện 9.248.000 5.552.000 3.608.000 2.528.000 - Đất TM-DV đô thị
34837 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Ba Huyện - đến giao đường Tam Giang 7.680.000 4.608.000 2.992.000 2.096.000 - Đất TM-DV đô thị
34838 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan 36.000.000 21.600.000 14.040.000 9.832.000 - Đất TM-DV đô thị
34839 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương 31.200.000 18.720.000 12.168.000 8.520.000 - Đất TM-DV đô thị
34840 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao -Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi 32.000.000 19.200.000 12.480.000 8.736.000 - Đất TM-DV đô thị
34841 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông 26.312.000 15.784.000 10.256.000 7.176.000 - Đất TM-DV đô thị
34842 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.624.000 - Đất TM-DV đô thị
34843 Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến đường Nguyễn Cao 17.280.000 10.368.000 6.736.000 4.712.000 - Đất TM-DV đô thị
34844 Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ 23.224.000 13.936.000 9.056.000 6.336.000 - Đất TM-DV đô thị
34845 Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than 16.128.000 9.680.000 6.296.000 4.408.000 - Đất TM-DV đô thị
34846 Thành phố Bắc Ninh Đường Đỗ Trọng Vỹ Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ 18.384.000 11.032.000 7.168.000 5.016.000 - Đất TM-DV đô thị
34847 Thành phố Bắc Ninh Đường Hàn Thuyên 17.416.000 10.448.000 6.792.000 4.752.000 - Đất TM-DV đô thị
34848 Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 15.560.000 9.336.000 6.072.000 4.248.000 - Đất TM-DV đô thị
34849 Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi 18.504.000 11.104.000 7.216.000 5.048.000 - Đất TM-DV đô thị
34850 Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến hết tuyến 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
34851 Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân 15.680.000 9.408.000 6.112.000 4.280.000 - Đất TM-DV đô thị
34852 Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến tiếp giáp dốc Đặng 12.384 7.432.000 4.832.000 3.384.000 - Đất TM-DV đô thị
34853 Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa 7.464.000 4.480.000 2.912.000 2.040.000 - Đất TM-DV đô thị
34854 Thành phố Bắc Ninh Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Lạc Long Quân 15.968.000 9.584.000 6.232.000 4.360.000 - Đất TM-DV đô thị
34855 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Phụng Hiểu Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ 9.008.000 5.408.000 3.512.000 2.456.000 - Đất TM-DV đô thị
34856 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Phụng Hiểu Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức 7.424.000 4.456.000 2.896.000 2.024.000 - Đất TM-DV đô thị
34857 Thành phố Bắc Ninh Đường Thành cổ 8.592.000 5.152.000 3.352.000 2.344.000 - Đất TM-DV đô thị
34858 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu 9.120.000 5.472.000 3.560.000 2.496.000 - Đất TM-DV đô thị
34859 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu 11.400.000 6.840.000 4.448.000 3.112.000 - Đất TM-DV đô thị
34860 Thành phố Bắc Ninh Đường Như Nguyệt 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000 - Đất TM-DV đô thị
34861 Thành phố Bắc Ninh Đường Bà Chúa Kho 5.344.000 3.208.000 2.088.000 1.464.000 - Đất TM-DV đô thị
34862 Thành phố Bắc Ninh Đường Cổ Mễ 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000 - Đất TM-DV đô thị
34863 Thành phố Bắc Ninh Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
34864 Thành phố Bắc Ninh Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000 - Đất TM-DV đô thị
34865 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Lựu Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu - đến giao Quốc lộ 1A 8.424.000 5.056.000 3.288.000 2.304.000 - Đất TM-DV đô thị
34866 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Lựu Từ giao Quốc lộ 1A - đến hết tuyến 4.320.000 2.592.000 1.688.000 1.184.000 - Đất TM-DV đô thị
34867 Thành phố Bắc Ninh Đường Đấu Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế 12.176.000 7.304.000 4.744.000 3.320.000 - Đất TM-DV đô thị
34868 Thành phố Bắc Ninh Đường Đấu Mã Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế - đến giao đường Hoàng Quốc Việt 8.840.000 5.304.000 3.448.000 2.416.000 - Đất TM-DV đô thị
34869 Thành phố Bắc Ninh Đường Rạp Hát 11.184.000 6.712.000 4.360.000 3.056.000 - Đất TM-DV đô thị
34870 Thành phố Bắc Ninh Đường Thành Bắc 15.336.000 9.200.000 5.984.000 4.192.000 - Đất TM-DV đô thị
34871 Thành phố Bắc Ninh Đường Khả Lễ 8.360.000 5.016.000 3.264.000 2.288.000 - Đất TM-DV đô thị
34872 Thành phố Bắc Ninh Đường Hai Bà Trưng Từ giao đường Kinh Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo 19.840.000 11.904.000 7.736.000 5.416.000 - Đất TM-DV đô thị
34873 Thành phố Bắc Ninh Đường Kinh Dương Vương Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã 23.504.000 14.104.000 9.168.000 6.416.000 - Đất TM-DV đô thị
34874 Thành phố Bắc Ninh Đường Phù Đổng Thiên Vương 12.960.000 7.776.000 5.056.000 3.536.000 - Đất TM-DV đô thị
34875 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên 24.960.000 14.976.000 9.736.000 6.816.000 - Đất TM-DV đô thị
34876 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Hàn Thuyên - đến hết tuyến 16.800.000 10.080.000 6.552.000 4.584.000 - Đất TM-DV đô thị
34877 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyên Phi Ỷ Lan 17.280.000 10.368.000 6.736.000 4.712.000 - Đất TM-DV đô thị
34878 Thành phố Bắc Ninh Đường Cao Lỗ Vương 8.848.000 5.312.000 3.456.000 2.416.000 - Đất TM-DV đô thị
34879 Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Ninh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũ 7.576.000 4.544.000 2.952.000 2.064.000 - Đất TM-DV đô thị
34880 Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Ninh Đoạn còn lại 4.736.000 2.840.000 1.848.000 1.296.000 - Đất TM-DV đô thị
34881 Thành phố Bắc Ninh Đường Phúc Sơn Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường sắt 11.056.000 6.632.000 4.312.000 3.016.000 - Đất TM-DV đô thị
34882 Thành phố Bắc Ninh Đường Phúc Sơn Đoạn bên kia đường sắt 6.720.000 4.032.000 2.624.000 1.840.000 - Đất TM-DV đô thị
34883 Thành phố Bắc Ninh Đường Văn Miếu Từ giao đường Bình Than - đến chân dốc khu 10 14.112.000 8.464.000 5.504.000 3.856.000 - Đất TM-DV đô thị
34884 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Đạo Thành 13.440.000 8.064.000 5.240.000 3.672.000 - Đất TM-DV đô thị
34885 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngọc Hân Công Chúa Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo 20.352.000 12.208.000 7.936.000 5.552.000 - Đất TM-DV đô thị
34886 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Trần Hưng Đạo 15.560.000 9.336.000 6.072.000 4.248.000 - Đất TM-DV đô thị
34887 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18 14.400.000 8.640.000 5.616.000 3.928.000 - Đất TM-DV đô thị
34888 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thái Tông Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương 18.144.000 10.888.000 7.080.000 4.960.000 - Đất TM-DV đô thị
34889 Thành phố Bắc Ninh Đường Trường Chinh Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Phù Đổng Thiên Vương 8.064.000 4.840.000 3.144.000 2.200.000 - Đất TM-DV đô thị
34890 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Quốc Toản Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá 16.320.000 9.792.000 6.368.000 4.456.000 - Đất TM-DV đô thị
34891 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ 16.128.000 9.680.000 6.296.000 4.408.000 - Đất TM-DV đô thị
34892 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than 12.904.000 7.744.000 5.032.000 3.520.000 - Đất TM-DV đô thị
34893 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 16.128.000 9.680.000 6.296.000 4.408.000 - Đất TM-DV đô thị
34894 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Tất Tố Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
34895 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 16.128.000 9.680.000 6.296.000 4.408.000 - Đất TM-DV đô thị
34896 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Nhân Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
34897 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 10.800.000 6.480.000 4.216.000 2.952.000 - Đất TM-DV đô thị
34898 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ 21.600.000 12.960.000 8.424.000 5.896.000 - Đất TM-DV đô thị
34899 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Bình Than 16.776.000 10.064.000 6.544.000 4.584.000 - Đất TM-DV đô thị
34900 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Bình Than - đến giao đường Đoàn Phú Tứ 12.880.000 7.728.000 5.024.000 3.520.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...