12:15 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34301 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Đình Tấn 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34302 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Văn Hưu 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34303 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Thiệu 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34304 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Quang Túc 7.610.000 4.570.000 2.970.000 2.080.000 - Đất ở đô thị
34305 Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Vỹ 11.610.000 6.970.000 4.530.000 3.170.000 - Đất ở đô thị
34306 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thị Lưu 13.390.000 8.030.000 5.220.000 3.650.000 - Đất ở đô thị
34307 Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Bang 8.800.000 5.280.000 3.432.000 2.402.400 - Đất ở đô thị
34308 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đăng Lưu 14.030.000 8.420.000 5.470.000 3.830.000 - Đất ở đô thị
34309 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Huy Tưởng 14.760.000 8.856.000 5.756.400 4.029.480 - Đất ở đô thị
34310 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Quý Đôn 11.060.000 6.636.000 4.313.400 3.019.380 - Đất ở đô thị
34311 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Văn Chất 11.060.000 6.636.000 4.313.400 3.019.380 - Đất ở đô thị
34312 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Ca 11.060.000 6.636.000 4.313.400 3.019.380 - Đất ở đô thị
34313 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đăng 15.330.000 9.198.000 5.978.700 4.185.090 - Đất ở đô thị
34314 Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Chiêu Hoàng 11.910.000 7.146.000 4.644.900 3.251.430 - Đất ở đô thị
34315 Thành phố Bắc Ninh Phố Vạn Hạnh 11.910.000 7.146.000 4.644.900 3.251.430 - Đất ở đô thị
34316 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Giản Thanh 11.910.000 7.146.000 4.644.900 3.251.430 - Đất ở đô thị
34317 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Giới 15.970.000 9.580.000 6.230.000 4.360.000 - Đất ở đô thị
34318 Thành phố Bắc Ninh Phố Vương Văn Trà 11.910.000 7.150.000 4.650.000 3.260.000 - Đất ở đô thị
34319 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Gia Khảm 12.800.000 7.680.000 4.992.000 3.494.400 - Đất ở đô thị
34320 Thành phố Bắc Ninh Phố Trương Hán Siêu 12.800.000 7.680.000 4.992.000 3.494.400 - Đất ở đô thị
34321 Thành phố Bắc Ninh Phố Yết Kiêu 12.800.000 7.680.000 4.992.000 3.494.400 - Đất ở đô thị
34322 Thành phố Bắc Ninh Phố Dã Tượng 23.400.000 14.040.000 9.130.000 6.390.000 - Đất ở đô thị
34323 Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52 12.340.000 7.400.000 4.810.000 3.370.000 - Đất ở đô thị
34324 Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung Từ số nhà 52 - đến hết phố 23.400.000 14.040.000 9.130.000 6.390.000 - Đất ở đô thị
34325 Thành phố Bắc Ninh Phố Chợ Nhớn 23.400.000 14.040.000 9.130.000 6.390.000 - Đất ở đô thị
34326 Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9 12.340.000 7.400.000 4.810.000 3.370.000 - Đất ở đô thị
34327 Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao 22.500.000 13.500.000 8.780.000 6.150.000 - Đất ở đô thị
34328 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 17.750.000 10.650.000 6.920.000 4.840.000 - Đất ở đô thị
34329 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu Đoạn còn lại 13.820.000 8.292.000 5.389.800 3.772.860 - Đất ở đô thị
34330 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hữu Nghiêm 11.910.000 7.150.000 4.650.000 3.260.000 - Đất ở đô thị
34331 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Chiêu Huấn 25.200.000 15.120.000 9.830.000 6.880.000 - Đất ở đô thị
34332 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều 14.720.000 8.830.000 5.740.000 4.020.000 - Đất ở đô thị
34333 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng 14.290.000 8.570.000 5.570.000 3.900.000 - Đất ở đô thị
34334 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bỉnh Quân 14.520.000 8.710.000 5.660.000 3.960.000 - Đất ở đô thị
34335 Thành phố Bắc Ninh Phố Lửa Hồng 19.440.000 11.660.000 7.580.000 5.310.000 - Đất ở đô thị
34336 Thành phố Bắc Ninh Phố Cổng Tiền 14.000.000 8.400.000 5.460.000 3.822.000 - Đất ở đô thị
34337 Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Trần Nghiệp 17.740.000 10.644.000 6.918.600 4.843.020 - Đất ở đô thị
34338 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Viết Xuân 14.000.000 8.400.000 5.460.000 3.822.000 - Đất ở đô thị
34339 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngân 17.740.000 10.644.000 6.918.600 4.843.020 - Đất ở đô thị
34340 Thành phố Bắc Ninh Phố Võ Thị Sáu 14.000.000 8.400.000 5.460.000 3.822.000 - Đất ở đô thị
34341 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Hoàn 14.000.000 8.400.000 5.460.000 3.822.000 - Đất ở đô thị
34342 Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Tự Trọng 18.750.000 11.250.000 7.312.500 5.118.750 - Đất ở đô thị
34343 Thành phố Bắc Ninh Phố Bế Văn Đàn 15.430.000 9.258.000 6.017.700 4.212.390 - Đất ở đô thị
34344 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Trỗi 13.500.000 8.100.000 5.265.000 3.685.500 - Đất ở đô thị
34345 Thành phố Bắc Ninh Phố Chế Lan Viên 13.500.000 8.100.000 5.265.000 3.685.500 - Đất ở đô thị
34346 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tuân 15.430.000 9.258.000 6.017.700 4.212.390 - Đất ở đô thị
34347 Thành phố Bắc Ninh Phố Kim Đồng 15.430.000 9.258.000 6.017.700 4.212.390 - Đất ở đô thị
34348 Thành phố Bắc Ninh Phố Cù Chính Lan 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.095.000 - Đất ở đô thị
34349 Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Hiệu 12.860.000 7.716.000 5.015.400 3.510.780 - Đất ở đô thị
34350 Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Vĩnh Diện 13.500.000 8.100.000 5.265.000 3.685.500 - Đất ở đô thị
34351 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Tích Chù 13.500.000 8.100.000 5.265.000 3.685.500 - Đất ở đô thị
34352 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Cầm 14.250.000 8.550.000 5.557.500 3.890.250 - Đất ở đô thị
34353 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Thiếp Từ Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã - Phường Tiền An 14.250.000 8.550.000 5.557.500 3.890.250 - Đất ở đô thị
34354 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hồ Từ Ngã 3 Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã - Phường Tiền An 14.250.000 8.550.000 5.557.500 3.890.250 - Đất ở đô thị
34355 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Lương 14.250.000 8.550.000 5.557.500 3.890.250 - Đất ở đô thị
34356 Thành phố Bắc Ninh Phố Lưu Hữu Phước 15.120.000 9.070.000 5.900.000 4.130.000 - Đất ở đô thị
34357 Thành phố Bắc Ninh Đường Thanh Niên 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất ở đô thị
34358 Thành phố Bắc Ninh Đường Đại Tráng 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34359 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Chân 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34360 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Siêu 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34361 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nguyên Hãn 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34362 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Bình Trọng 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34363 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Văn Thái 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34364 Thành phố Bắc Ninh Phố Cao Bá Quát 11.400.000 6.840.000 4.450.000 3.120.000 - Đất ở đô thị
34365 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Phúc Xuyên 10.500.000 6.300.000 4.100.000 2.870.000 - Đất ở đô thị
34366 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Bội Châu 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34367 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đình Phùng 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34368 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Danh Lâm 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34369 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Tảng 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34370 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Ánh 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34371 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khát Chân 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34372 Thành phố Bắc Ninh Phố Phùng Khắc Khoan 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34373 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quang Khải 12.250.000 7.350.000 4.777.500 3.344.250 - Đất ở đô thị
34374 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nhật Duật 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34375 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Long Bảng 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34376 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quán Quang 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34377 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn An 9.500.000 5.700.000 3.710.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
34378 Thành phố Bắc Ninh Phố Tạ Thuần 9.500.000 5.700.000 3.710.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
34379 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Xuân Soạn 9.500.000 5.700.000 3.710.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
34380 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trung Ngạn 14.630.000 8.780.000 5.710.000 4.000.000 - Đất ở đô thị
34381 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngọc Phách 12.600.000 7.560.000 4.914.000 3.439.800 - Đất ở đô thị
34382 Thành phố Bắc Ninh Phố Bùi Thị Xuân 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất ở đô thị
34383 Thành phố Bắc Ninh Phố Giang Văn Minh 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất ở đô thị
34384 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Hiệu 17.770.000 10.662.000 6.930.300 4.851.210 - Đất ở đô thị
34385 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xuân Chính 16.800.000 10.080.000 6.552.000 4.586.400 - Đất ở đô thị
34386 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khắc Nhu 16.800.000 10.080.000 6.552.000 4.586.400 - Đất ở đô thị
34387 Thành phố Bắc Ninh Phố Nhồi 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34388 Thành phố Bắc Ninh Phố Hòa Đình 16.800.000 10.080.000 6.552.000 4.586.400 - Đất ở đô thị
34389 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Thế Vinh 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất ở đô thị
34390 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Ngọc Phan 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất ở đô thị
34391 Thành phố Bắc Ninh Phố Diệp Minh Châu Từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất ở đô thị
34392 Thành phố Bắc Ninh Phố Thi Sách 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000 - Đất ở đô thị
34393 Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Dung 12.600.000 7.560.000 4.914.000 3.439.800 - Đất ở đô thị
34394 Thành phố Bắc Ninh Phố Tôn Thất Tùng 8.500.000 5.100.000 3.315.000 2.320.500 - Đất ở đô thị
34395 Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn Từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám 10.200.000 6.120.000 3.978.000 2.784.600 - Đất ở đô thị
34396 Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông 10.200.000 6.120.000 3.978.000 2.784.600 - Đất ở đô thị
34397 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Tấn Từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ 10.200.000 6.120.000 3.978.000 2.784.600 - Đất ở đô thị
34398 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Duy Anh 12.600.000 7.560.000 4.914.000 3.439.800 - Đất ở đô thị
34399 Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Đắc Di 10.200.000 6.120.000 3.978.000 2.784.600 - Đất ở đô thị
34400 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Định Của 10.200.000 6.120.000 3.978.000 2.784.600 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...