23:34 - 22/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
31201 Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt Đoạn từ Cầu Chản - đến hết UBND xã Lam Cốt 600.000 400.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
31202 Huyện Tân Yên Đường Cao Xá đi Lam cốt - Xã Lam Cốt Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt 500.000 300.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
31203 Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập Từ đường QL 17 - đến Cầu Lăng 500.000 300.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
31204 Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Việt Lập Các đoạn còn lại của xã Việt Lập 400.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31205 Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung Xã Liên Chung: Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu - đến ngã ba Bến Cảng 500.000 300.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
31206 Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh 500.000 300.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
31207 Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung Đoạn từ trạm y tế xã đi - đến giáp xã Hợp Đức 400.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31208 Huyện Tân Yên Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung) - Xã Liên Chung Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ) 300.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31209 Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng 1.500.000 900.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
31210 Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung Các đoạn thuộc xã Việt Lập 300.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31211 Huyện Tân Yên Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung) 300.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31212 Huyện Tân Yên Xã Lan Giới Đoạn từ trạm điện phố Thể - đến Cống Thể 400.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31213 Huyện Tân Yên Xã Lan Giới Đoạn từ Cống Thể - đến ngã ba Non Đỏ 400.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31214 Huyện Tân Yên Xã Lan Giới Đoạn từ ngã ba Non Đỏ - đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
31215 Huyện Tân Yên Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức 400.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31216 Huyện Tân Yên Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa Đoạn từ Cầu Chản - đến hết đất Lam Cốt 400.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31217 Huyện Tân Yên Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa Đoạn từ xã Lam Cốt - đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa 400.000 200.000 - - - Đất SX-KD đô thị
31218 Huyện Tân Yên Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân Khu vực 1 1.300.000 1.200.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
31219 Huyện Tân Yên Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân Khu vực 2 1.000.000 950.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
31220 Huyện Tân Yên Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân Khu vực 3 850.000 800.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
31221 Huyện Tân Yên Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn Khu vực 1 1.170.000 1.080.000 990.000 - - Đất ở nông thôn
31222 Huyện Tân Yên Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn Khu vực 2 900.000 860.000 810.000 - - Đất ở nông thôn
31223 Huyện Tân Yên Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn Khu vực 3 770.000 720.000 680.000 - - Đất ở nông thôn
31224 Huyện Tân Yên Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới Khu vực 1 1.050.000 970.000 890.000 - - Đất ở nông thôn
31225 Huyện Tân Yên Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới Khu vực 2 810.000 770.000 730.000 - - Đất ở nông thôn
31226 Huyện Tân Yên Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới Khu vực 3 690.000 650.000 610.000 - - Đất ở nông thôn
31227 Huyện Tân Yên Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân Khu vực 1 520.000 480.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31228 Huyện Tân Yên Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân Khu vực 2 400.000 380.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31229 Huyện Tân Yên Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân Khu vực 3 340.000 320.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31230 Huyện Tân Yên Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn Khu vực 1 470.000 430.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31231 Huyện Tân Yên Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn Khu vực 2 360.000 340.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31232 Huyện Tân Yên Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn Khu vực 3 310.000 290.000 270.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31233 Huyện Tân Yên Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới Khu vực 1 420.000 390.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31234 Huyện Tân Yên Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới Khu vực 2 320.000 310.000 290.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31235 Huyện Tân Yên Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới Khu vực 3 280.000 260.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
31236 Huyện Tân Yên Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân Khu vực 1 390.000 360.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
31237 Huyện Tân Yên Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân Khu vực 2 300.000 290.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
31238 Huyện Tân Yên Xã trung du: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân Khu vực 3 260.000 240.000 230.000 - - Đất SX-KD nông thôn
31239 Huyện Tân Yên Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn Khu vực 1 350.000 320.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
31240 Huyện Tân Yên Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn Khu vực 2 270.000 260.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
31241 Huyện Tân Yên Xã trung du: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn Khu vực 3 230.000 220.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
31242 Huyện Tân Yên Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới Khu vực 1 320.000 290.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
31243 Huyện Tân Yên Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới Khu vực 2 240.000 230.000 220.000 - - Đất SX-KD nông thôn
31244 Huyện Tân Yên Xã trung du: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới Khu vực 3 210.000 200.000 190.000 - - Đất SX-KD nông thôn
31245 Huyện Tân Yên Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
31246 Huyện Tân Yên Các xã Trung du thuộc huyện Tân Yên 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
31247 Huyện Tân Yên Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
31248 Huyện Tân Yên Các xã Trung du thuộc huyện Tân Yên 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
31249 Huyện Tân Yên Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
31250 Huyện Tân Yên Các xã Trung du thuộc huyện Tân Yên 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
31251 Huyện Tân Yên Các thị trấn thuộc huyện Tân Yên 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
31252 Huyện Tân Yên Các xã Trung du thuộc huyện Tân Yên 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
31253 Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cại 8.500.000 5.100.000 3.100.000 - - Đất ở đô thị
31254 Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu Đoạn từ cầu Cại - đến giáp đất xã An Lập 6.500.000 3.900.000 2.300.000 - - Đất ở đô thị
31255 Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông) 8.500.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
31256 Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp) 5.200.000 3.100.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
31257 Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) 4.200.000 2.500.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
31258 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cuối 4.200.000 2.500.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
31259 Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên - đến cầu Ngầm 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất ở đô thị
31260 Huyện Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn An Châu Đoạn từ cầu cuối - đến hết đất Ao giang 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
31261 Huyện Sơn Động Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn An Châu Đoạn phố mới khu 3 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
31262 Huyện Sơn Động Đường ngõ Trần Hưng Đạo - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 - đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
31263 Huyện Sơn Động Đường Vi Đức Thăng - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 - đến Trường PTTH số 1 Sơn Động 1.300.000 800.000 500.000 - - Đất ở đô thị
31264 Huyện Sơn Động Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 - đến Trường THCS thị trấn An Châu 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
31265 Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
31266 Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 - đến trạm BVTV cũ 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
31267 Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km). 1.100.000 700.000 400.000 - - Đất ở đô thị
31268 Huyện Sơn Động Đường Nguyên Hồng - Thị trấn An Châu Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2) 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
31269 Huyện Sơn Động Đường Nguyên Hồng - Thị trấn An Châu Đường bê tông phố cũ (Khu 1) 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31270 Huyện Sơn Động Đường Nguyên Hồng - Thị trấn An Châu Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
31271 Huyện Sơn Động Đường Nguyên Hồng - Thị trấn An Châu Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) 8.500.000 5.100.000 3.100.000 - - Đất ở đô thị
31272 Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn An Châu Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31273 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngã tư Thị trấn - đến cống Đồng Áo. 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
31274 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất ở đô thị
31275 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
31276 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng - đến ngầm Đồng Thanh 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất ở đô thị
31277 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì - đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái 2.200.000 1.300.000 800.000 - - Đất ở đô thị
31278 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái - đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất ở đô thị
31279 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) 1.400.000 800.000 500.000 - - Đất ở đô thị
31280 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn đường TL 293 từ ngã tư thị trấn đi - đến hết đất nhà ông Gọn 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
31281 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn đường TL 293 từ nhà ông Gọn - đến hết đất thị trấn Thanh Sơn (giáp địa giới hành chính xã Tuấn Mậu) 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất ở đô thị
31282 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến hết đất đồn Công an Thị trấn 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
31283 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến ngầm Thác Vọt 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất ở đô thị
31284 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất ở đô thị
31285 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ cổng chợ - đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31286 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31287 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm - đến hết đất nhà ông Đào Văn Định 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31288 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng - đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31289 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Tuyến mới 1: Từ bưu điện - đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31290 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Tuyến mới 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) - đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31291 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Tuyến mới 3: Đoạn nối tuyến mới 1 - đến tuyến mới 2 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31292 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn - đến trụ sở ngân hàng 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31293 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn - đến ngã tư nhà ông Vi Thắng 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31294 Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngã tư UBND mới - đến ngầm Na Gà 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31295 Huyện Sơn Động Đường quốc lộ 293 - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngầm Đồng Thanh - đến đường vào bãi rác 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31296 Huyện Sơn Động Đường quốc lộ 293 - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ đường vào bãi rác - đến giáp đất xã Thanh Luận 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31297 Huyện Sơn Động Đường quốc lộ 291 (đoạn đi vào thôn Đồng Rì) - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ ngầm Thác Vọt - đến giáp đất xã Tuấn Mậu 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
31298 Huyện Sơn Động Đường quốc lộ 291 (đoạn đi vào thôn Đồng Rì) - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện - đến Cầu Nòn 1 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
31299 Huyện Sơn Động Đường quốc lộ 291 (đoạn đi vào thôn Đồng Rì) - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Cầu Nòn 1 - đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31300 Huyện Sơn Động Đường quốc lộ 291 (đoạn đi vào thôn Đồng Rì) - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện - đến nhà ông Hoạt 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...