18:28 - 22/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
29901 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng 12.000.000 5.000.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
29902 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất thị trấn Bích Động 10.000.000 3.400.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
29903 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung - đến hết Trường tiểu học TT Bích Động 10.000.000 4.000.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
29904 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám 9.500.000 3.800.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
29905 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ Bờ Hồ - đến hết Trạm biến áp TDP Thượng 5.500.000 3.300.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
29906 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng - đến đường rẽ TDP Văn Xá 4.500.000 2.700.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
29907 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá - đến ngã tư đầu TDP Kiểu 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
29908 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu - đến hết đất Bích Động 2.500.000 1.500.000 - - - Đất ở đô thị
29909 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ giáp đất Quảng Minh - đến giáp đất Công ty may Việt An 7.000.000 3.000.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
29910 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An - đến đường rẽ TDP thượng 14.600.000 5.800.000 3.200.000 - - Đất ở đô thị
29911 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường rẽ TDP thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung 16.000.000 6.400.000 3.200.000 - - Đất ở đô thị
29912 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) 13.000.000 5.200.000 2.600.000 - - Đất ở đô thị
29913 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) - đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư) 11.000.000 4.400.000 2.200.000 - - Đất ở đô thị
29914 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến đầu TDP số 3 7.000.000 3.000.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
29915 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đầu TDP số 3 - đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn 9.000.000 3.600.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
29916 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn - đến chân đê Cầu Sim 8.100.000 3.200.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
29917 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại dưới chân - đến hết thị trấn 6.000.000 2.600.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
29918 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 - đến hết đất ông Chì 6.500.000 2.600.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
29919 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất ông Chì - đến hết đất Bà Nhàn 6.000.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
29920 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất bà Nhàn - đến hết đất ông Lại 5.400.000 2.200.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
29921 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng 6.500.000 2.600.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
29922 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất ông Dũng - đến hết đất bà Loan 6.000.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
29923 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất bà Loan - đến hết đất bà Mua 5.400.000 2.200.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
29924 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại 4.100.000 1.600.000 - - - Đất ở đô thị
29925 Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động) Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang 15.000.000 10.500.000 - - - Đất ở đô thị
29926 Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động) Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ 8.000.000 3.200.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
29927 Huyện Việt Yên Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đầu đường - đến hết đất Bà Minh (Đoàn) 7.300.000 2.900.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
29928 Huyện Việt Yên Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất bà Minh (Đoàn) - đến hết đất nhà ông Sản (Hòa) 6.500.000 2.600.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
29929 Huyện Việt Yên Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại 5.700.000 2.300.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
29930 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Ty-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đầu đường - đến hết đất ông Hậu 6.500.000 2.600.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
29931 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Ty-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại 5.700.000 2.300.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
29932 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Vũ Tráng-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đầu đường - đến hết đất Thanh tra huyện 6.500.000 2.600.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
29933 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Vũ Tráng-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại 4.100.000 1.600.000 - - - Đất ở đô thị
29934 Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho-Thị trấn Bích Động Đường Nguyễn Thế Nho 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29935 Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho-Thị trấn Bích Động Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37) 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
29936 Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
29937 Huyện Việt Yên Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung-Thị trấn Bích Động Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
29938 Huyện Việt Yên Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông-Thị trấn Bích Động Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
29939 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông-Thị trấn Bích Động Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
29940 Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí-Thị trấn Bích Động Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29941 Huyện Việt Yên Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự-Thị trấn Bích Động Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự 7.000.000 4.200.000 - - - Đất ở đô thị
29942 Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Kiểu-Thị trấn Bích Động Khu dân cư TDP Kiểu 2.600.000 1.600.000 - - - Đất ở đô thị
29943 Huyện Việt Yên Khu Quảng trường huyện Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ) 14.000.000 8.400.000 - - - Đất ở đô thị
29944 Huyện Việt Yên Khu Quảng trường huyện Đường Hồ Công Dự nối dài 15.000.000 10.500.000 - - - Đất ở đô thị
29945 Huyện Việt Yên Khu Quảng trường huyện Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện - đến Trung tâm tiêm phòng 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29946 Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy 16.000.000 11.100.000 - - - Đất ở đô thị
29947 Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)-Thị trấn Bích Động Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại 7.000.000 4.200.000 - - - Đất ở đô thị
29948 Huyện Việt Yên Đường Dương Quốc Cơ-Thị trấn Bích Động Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 - đến hết đất Chùa Am 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
29949 Huyện Việt Yên Đường Dương Quốc Cơ-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất chùa Am - đến đường tỉnh lộ 298 3.800.000 2.200.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
29950 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298) 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29951 Huyện Việt Yên MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37) 12.700.000 - - - - Đất ở đô thị
29952 Huyện Việt Yên MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 - đến hết dự án) 12.400.000 - - - - Đất ở đô thị
29953 Huyện Việt Yên MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 - đến hết dự án) 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
29954 Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Đoạn nối TL.298 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29955 Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29956 Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
29957 Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
29958 Huyện Việt Yên MC 4-4: 14m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 4-4: 14m 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
29959 Huyện Việt Yên MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
29960 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37) 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29961 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động Các lô ven đường tỉnh lộ 298 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29962 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động Các lô còn lại không phân biệt vị trí 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29963 Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự - đến đường rẽ TDP Văn Xá 4.900.000 2.900.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
29964 Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá - đến hết đất thị trấn Bích Động 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29965 Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP 2.500.000 1.500.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
29966 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ giáp Tam Tầng - đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh 14.200.000 5.700.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
29967 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh - đến đường rẽ TDP Ninh Khánh 11.700.000 4.700.000 2.400.000 - - Đất ở đô thị
29968 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh - đến hết đất nhà ông Đạt (Hương) 20.000.000 8.000.000 4.000.000 - - Đất ở đô thị
29969 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) - đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn -Tấm) 14.000.000 5.600.000 2.800.000 - - Đất ở đô thị
29970 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) - đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm 9.000.000 5.400.000 3.400.000 - - Đất ở đô thị
29971 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm - đến đầu khu dân cư Sau Nha 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
29972 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha - đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh 12.000.000 8.400.000 5.000.000 - - Đất ở đô thị
29973 Huyện Việt Yên Đường Sen Hồ-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đường sắt - đến giáp đất Quảng Minh 10.300.000 4.100.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
29974 Huyện Việt Yên Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh) 5.200.000 2.100.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
29975 Huyện Việt Yên Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh) 8.100.000 3.200.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
29976 Huyện Việt Yên Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh Đường Nghè nếnh 6.300.000 2.500.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
29977 Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh) Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh) 5.600.000 2.800.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
29978 Huyện Việt Yên Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh) Đoạn từ giáp xã Quảng Minh - đến đường tỉnh lộ 295b 5.500.000 3.300.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
29979 Huyện Việt Yên Đường Doãn Đại Hiệu-Thị trấn Nểnh Đường Doãn Đại Hiệu 5.600.000 2.800.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
29980 Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch) Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ - đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29981 Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch) Các lô còn lại không phân biệt vị trí 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29982 Huyện Việt Yên Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch) Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch) 15.000.000 7.500.000 - - - Đất ở đô thị
29983 Huyện Việt Yên Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh 3.800.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
29984 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29985 Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3 Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29986 Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đường gom - đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42) 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29987 Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh Đoạn từ khu vực trường mầm non - đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3) 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29988 Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh Đoạn còn lại: Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29989 Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh Đoạn còn lại:Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29990 Huyện Việt Yên Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 3-Thị trấn Nểnh Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 - đến cổng làng (TDP) My Điền 1 15.000.000 9.000.000 5.300.000 - - Đất ở đô thị
29991 Huyện Việt Yên Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 4-Thị trấn Nểnh Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 - đến hết TDP My Điền 2 10.000.000 6.000.000 3.500.000 - - Đất ở đô thị
29992 Huyện Việt Yên Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)- Thị trấn Nểnh Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương - đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37) 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29993 Huyện Việt Yên Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 4-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B - đến Đình Thị 4.000.000 2.100.000 - - - Đất ở đô thị
29994 Huyện Việt Yên Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 5-Thị trấn Nểnh Đoạn từ Đình Thị - đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A) 5.000.000 2.900.000 - - - Đất ở đô thị
29995 Huyện Việt Yên Đường trong ngõ, xóm của các TDP Đường trong ngõ, xóm của các TDP 2.000.000 1.000.000 950.000 - - Đất ở đô thị
29996 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 - đến cầu vượt Quốc lộ 1A 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29997 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A - đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái) 17.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29998 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh Đoạn từ ngã tư Đình Trám - đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động 17.000.000 - - - - Đất ở đô thị
29999 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Tự Lạn: Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động - đến đường rẽ thôn Nguộn 4.200.000 2.500.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
30000 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Tự Lạn: Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn - đến cổng UBND xã (đất nhà ông Hùng, ông Nhất) 5.600.000 3.400.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...