04:02 - 17/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
28001 Huyện Pác Nặm  Xã Xuân La Từ ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ - đến đỉnh đèo Kéo Pjảo (giá đất xã Bộc Bố) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
28002 Huyện Pác Nặm Đất ở các xã còn lại Đất ở các xã còn lại 255.000 - - - - Đất ở nông thôn
28003 Huyện Pác Nặm Đất ở thuộc các trục đường liên xã 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
28004 Huyện Pác Nặm Các trục đường liên xã Từ cầu Pác Cốp đi Bằng Thành - đến hết đất nhà ông Ma Văn Chẩn (xã Bộc Bố) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
28005 Huyện Pác Nặm Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
28006 Huyện Pác Nặm Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) 255.000 - - - - Đất ở nông thôn
28007 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
28008 Huyện Pác Nặm Xã Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
28009 Huyện Pác Nặm Xã An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
28010 Huyện Pác Nặm Đoạn đường khu dân cư khu vực Mù Là thôn Lủng Phặc, xã Cổ Linh Từ đất ông Hoàng Văn Tuy - đến hết đất xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm giáp ranh với đất xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
28011 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cống Kha Mu - đến cầu Bó Lục 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28012 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cầu Bó Lục - đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến 1.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28013 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28014 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết 1.520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28015 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Nông Văn Viết - đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28016 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên - đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28017 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28018 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn - đến đầu đập tràn Nà SLa 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28019 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đập tràn Nà Sla (nhà ông Quách Văn Doanh) - đến đường rẽ đi Khâu Đấng 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28020 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường rẽ lên Khâu Đấng - đến cống Cốc Lải (trục đường Bộc Bố - Nhạn Môn) 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28021 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính - đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng) 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28022 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - đến hết ngã tư chợ 3.880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28023 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) - đến cổng phụ Trường Tiểu học Bộc Bố 1.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28024 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28025 Huyện Pác Nặm Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28026 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân huyện - đến hết tường rào Huyện ủy (đường đi Khâu Vai) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28027 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ tường rào Huyện ủy - đến hết nhà ở ông Quách Văn Giai 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28028 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ nhà ông Quách Văn Giai - đến ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28029 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - đến đất nhà ông Đỗ Đình Ba 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28030 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp đất nhà ông Đỗ Đình Ba - đến cổng Trường Nội trú 2.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28031 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cổng Trường Nội trú - đến đầu cầu treo đường đi Nà Phầy 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28032 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cầu treo đường đi Nà Phầy - đến đập tràn Nặm Mây 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28033 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường 258B - đến khu dân cư Nà Lẹng 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28034 Huyện Pác Nặm Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28035 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba đường rẽ Khâu Đấng - đến cầu treo Tả Quang 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28036 Huyện Pác Nặm Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28037 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đường từ Thẳm Én - đến đầu cầu treo Tả Quang 256.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28038 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - đến hết nhà ông Dương Văn Dư 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28039 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc) vào - đến cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28040 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện) - đến hết tường bao phía sau trụ sở Huyện ủy (đường vào Khuổi Trái) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28041 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao (phía sau trụ sở Huyện ủy) - đến hết nhà ông Long Văn Bằng (đường vào Khuổi Trái) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28042 Huyện Pác Nặm Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trườn 204.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28043 Huyện Pác Nặm Xã Nghiên Loan Từ Trạm Kiểm lâm - đến nhà ông Lý Văn Năm (thôn Khuổi Muổng) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28044 Huyện Pác Nặm Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Hứa Văn Thánh (thôn Khuổi Muổng) - đến nhà ông Nông Văn Tới (thôn Nà Vài) 204.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28045 Huyện Pác Nặm Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Lô Văn Lưu (thôn Nà Vài) - đến đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Xuân La) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28046 Huyện Pác Nặm  Xã Xuân La Từ đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Nghiên Loan) - đến cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28047 Huyện Pác Nặm  Xã Xuân La Từ cống Lỏng Pạo thôn Thôm Mèo - đến đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ 204.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28048 Huyện Pác Nặm  Xã Xuân La Từ ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ - đến đỉnh đèo Kéo Pjảo (giá đất xã Bộc Bố) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28049 Huyện Pác Nặm Đất ở các xã còn lại Đất ở các xã còn lại 204.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28050 Huyện Pác Nặm Đất ở thuộc các trục đường liên xã 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28051 Huyện Pác Nặm Các trục đường liên xã Từ cầu Pác Cốp đi Bằng Thành - đến hết đất nhà ông Ma Văn Chẩn (xã Bộc Bố) 176.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28052 Huyện Pác Nặm Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28053 Huyện Pác Nặm Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) 204.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28054 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28055 Huyện Pác Nặm Xã Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28056 Huyện Pác Nặm Xã An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28057 Huyện Pác Nặm Đoạn đường khu dân cư khu vực Mù Là thôn Lủng Phặc, xã Cổ Linh Từ đất ông Hoàng Văn Tuy - đến hết đất xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm giáp ranh với đất xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
28058 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cống Kha Mu - đến cầu Bó Lục 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28059 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cầu Bó Lục - đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28060 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28061 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết 1.140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28062 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Nông Văn Viết - đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28063 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên - đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28064 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28065 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn - đến đầu đập tràn Nà SLa 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28066 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đập tràn Nà Sla (nhà ông Quách Văn Doanh) - đến đường rẽ đi Khâu Đấng 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28067 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường rẽ lên Khâu Đấng - đến cống Cốc Lải (trục đường Bộc Bố - Nhạn Môn) 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28068 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính - đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng) 1.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28069 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - đến hết ngã tư chợ 2.910.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28070 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) - đến cổng phụ Trường Tiểu học Bộc Bố 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28071 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28072 Huyện Pác Nặm Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28073 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân huyện - đến hết tường rào Huyện ủy (đường đi Khâu Vai) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28074 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ tường rào Huyện ủy - đến hết nhà ở ông Quách Văn Giai 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28075 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ nhà ông Quách Văn Giai - đến ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28076 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - đến đất nhà ông Đỗ Đình Ba 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28077 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp đất nhà ông Đỗ Đình Ba - đến cổng Trường Nội trú 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28078 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cổng Trường Nội trú - đến đầu cầu treo đường đi Nà Phầy 525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28079 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cầu treo đường đi Nà Phầy - đến đập tràn Nặm Mây 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28080 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường 258B - đến khu dân cư Nà Lẹng 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28081 Huyện Pác Nặm Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28082 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba đường rẽ Khâu Đấng - đến cầu treo Tả Quang 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28083 Huyện Pác Nặm Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28084 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đường từ Thẳm Én - đến đầu cầu treo Tả Quang 192.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28085 Huyện Pác Nặm Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - đến hết nhà ông Dương Văn Dư 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28086 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc) vào - đến cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28087 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện) - đến hết tường bao phía sau trụ sở Huyện ủy (đường vào Khuổi Trái) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28088 Huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao (phía sau trụ sở Huyện ủy) - đến hết nhà ông Long Văn Bằng (đường vào Khuổi Trái) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28089 Huyện Pác Nặm Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) 153.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28090 Huyện Pác Nặm Xã Nghiên Loan Từ Trạm Kiểm lâm - đến nhà ông Lý Văn Năm (thôn Khuổi Muổng) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28091 Huyện Pác Nặm Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Hứa Văn Thánh (thôn Khuổi Muổng) - đến nhà ông Nông Văn Tới (thôn Nà Vài) 153.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28092 Huyện Pác Nặm Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Lô Văn Lưu (thôn Nà Vài) - đến đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Xuân La) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28093 Huyện Pác Nặm  Xã Xuân La Từ đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Nghiên Loan) - đến cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28094 Huyện Pác Nặm  Xã Xuân La Từ cống Lỏng Pạo thôn Thôm Mèo - đến đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ 153.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28095 Huyện Pác Nặm  Xã Xuân La Từ ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ - đến đỉnh đèo Kéo Pjảo (giá đất xã Bộc Bố) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28096 Huyện Pác Nặm Đất ở các xã còn lại Đất ở các xã còn lại 153.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28097 Huyện Pác Nặm Đất ở thuộc các trục đường liên xã 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28098 Huyện Pác Nặm Các trục đường liên xã Từ cầu Pác Cốp đi Bằng Thành - đến hết đất nhà ông Ma Văn Chẩn (xã Bộc Bố) 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28099 Huyện Pác Nặm Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
28100 Huyện Pác Nặm Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) 153.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...