07:39 - 14/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
27601 Huyện Na Rì Xã Dương Sơn Từ cống cạnh nhà ông Trích - đến cầu Nà Giàu 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27602 Huyện Na Rì Xã Dương Sơn Từ nhà ông Trích - đến giáp xã Xuân Dương 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27603 Huyện Na Rì Xã Dương Sơn Từ cầu Nà Giàu - đến giáp đất Trần Phú 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27604 Huyện Na Rì Xã Dương Sơn Đường liên thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27605 Huyện Na Rì Đường Quang Phong - Đổng Xá - Xã Dương Sơn đoạn đường thuộc địa phận xã Dương Sơn 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27606 Huyện Na Rì Xã Văn Minh Từ cầu treo Hát Sao - đến cống cạnh nhà ông Hỷ 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27607 Huyện Na Rì Xã Văn Minh Từ giáp đất Lam Sơn (cũ) - đến giáp ranh xã Lương Thành (cũ) 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27608 Huyện Na Rì Xã Văn Vũ Từ cầu Nà Bưa - đến Trạm Hạ thế số 01 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27609 Huyện Na Rì Xã Văn Vũ Từ Trạm Hạ thế số 01 - đến cầu Nà Tà 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27610 Huyện Na Rì Xã Văn Vũ Từ ngầm Khuổi Khuông - đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27611 Huyện Na Rì Xã Văn Vũ Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi - đến hết đất xã Văn Vũ 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27612 Huyện Na Rì Xã Văn Vũ Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27613 Huyện Na Rì Xã Văn Vũ Từ Chợ Văn Vũ - đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27614 Huyện Na Rì Xã Kim Hỷ Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27615 Huyện Na Rì Xã Kim Hỷ Từ giáp đất Lương Thượng - đến hết đất Kim Hỷ (QL279) 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27616 Huyện Na Rì Xã Côn Minh Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn - đến hết thôn Chợ B 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27617 Huyện Na Rì Xã Côn Minh Từ Nà Làng - đến địa phận thôn Bản Cuôn 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27618 Huyện Na Rì Xã Côn Minh Từ địa phận thôn Bản Cuôn - đến hết thôn Bản Cào 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27619 Huyện Na Rì Xã Côn Minh Từ địa phận xã Côn Minh - đến cầu Khuổi Mẳng 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27620 Huyện Na Rì Xã Côn Minh Từ cầu Khuổi Mẳng - đến đến cống bi (ao ông Đạo) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27621 Huyện Na Rì Xã Côn Minh Từ cống bi (ao ông Đạo) - đến hết đất Côn Minh giáp đất Chợ Mới 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27622 Huyện Na Rì Xã Côn Minh Từ ngã ba thôn Chợ B nhà (ông Hào) - đến đầu cầu rẽ vào nhà (ông Thịnh) thôn Chè Cọ 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27623 Huyện Na Rì Xã Quang Phong Từ QL3B - đến hết địa phận Quang Phong đi Đổng Xá 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27624 Huyện Na Rì Xã Quang Phong Từ địa phận Quang Phong - đến cống Nà Lay (Quang Phong) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27625 Huyện Na Rì Xã Quang Phong Từ cống Nà Lay - đến cầu Khuổi Can (Quang Phong) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27626 Huyện Na Rì Xã Quang Phong Từ cầu Khuổi Can - đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27627 Huyện Na Rì Xã Quang Phong Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng thông Ka Đoóng - đến cống ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng) 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27628 Huyện Na Rì Xã Quang Phong Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Vả - đến cổng Trường Mầm non xã Quang Phong 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27629 Huyện Na Rì Xã Quang Phong Từ cổng Trường Mầm non đi thôn Nà Cà - đến công Khuổi Muồng 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27630 Huyện Na Rì Xã Quang Phong Từ cống Khuổi Muồng đi thôn Tham Không - đến cầu bê tông Khuổi Thiển 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27631 Huyện Na Rì Xã Lương Thượng Từ giáp đất xã Văn Lang - đến cầu Nà Làng 48.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27632 Huyện Na Rì Xã Lương Thượng Từ cầu Nà Làng - đến giáp đất xã Kim Hỷ 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27633 Huyện Na Rì Các vị trí chưa nêu ở trên Các vị trí chưa nêu ở trên 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
27634 Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc 55.000 - - - - Đất chuyên trồng lúa nước
27635 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 45.000 - - - - Đất chuyên trồng lúa nước
27636 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương 40.000 - - - - Đất chuyên trồng lúa nước
27637 Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc 50.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại)
27638 Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc 20.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương)
27639 Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc 50.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác)
27640 Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc 20.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác)
27641 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 43.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại)
27642 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 11.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương)
27643 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 40.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác)
27644 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 11.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác)
27645 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương 35.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại)
27646 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương 10.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương)
27647 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương 30.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác)
27648 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương 10.000 - - - - Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác)
27649 Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27650 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27651 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương 25.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
27652 Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27653 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27654 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
27655 Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27656 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27657 Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
27658 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Đoạn từ nhà ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ông Ngọc Văn Trí 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
27659 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp hết đất nhà ông Ngọc Văn Trí - đến hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
27660 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn - đến hết cầu Nà Ha 600.000 - - - - Đất ở đô thị
27661 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp cầu Nà Ha - đến hết đất thị trấn Nà Phặc 500.000 - - - - Đất ở đô thị
27662 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến hết đất thôn Bó Danh 300.000 - - - - Đất ở đô thị
27663 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
27664 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn - đến cầu Bản Mạch 500.000 - - - - Đất ở đô thị
27665 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ cầu Bản Mạch - đến hết đất thị trấn Nà Phặc 400.000 - - - - Đất ở đô thị
27666 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) cách 20m vào - đến Phòng khám Đa khoa Nà Phặc 550.000 - - - - Đất ở đô thị
27667 Huyện Ngân Sơn QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) vào - đến cầu Nà Khoang 250.000 - - - - Đất ở đô thị
27668 Huyện Ngân Sơn Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ ngã ba Nà Phặc cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
27669 Huyện Ngân Sơn Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) - đến hết đất nhà bà Lý Thị Gấm 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
27670 Huyện Ngân Sơn Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Lý Thị Gấm - đến nhà ông Đồng Văn Tuấn 600.000 - - - - Đất ở đô thị
27671 Huyện Ngân Sơn Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Tuấn - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Sen 500.000 - - - - Đất ở đô thị
27672 Huyện Ngân Sơn Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Phạm Thị Sen - đến hết đất thị trấn Nà Phặc 300.000 - - - - Đất ở đô thị
27673 Huyện Ngân Sơn Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ lộ giới đường QL279 cách 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
27674 Huyện Ngân Sơn Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ lộ giới QL 279 cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen - đến QL3 cách lộ giới 20m 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
27675 Huyện Ngân Sơn Các vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại - Thị trấn Nà Phặc Các vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại 500.000 - - - - Đất ở đô thị
27676 Huyện Ngân Sơn Các thôn vùng cao: Cốc Xả, Mẩy Van, Lũng Lịa, Phịa Trang, Phịa Đắng, Lùng Nhá - Thị trấn Nà Phặc 100.000 - - - - Đất ở đô thị
27677 Huyện Ngân Sơn Các thôn vùng thấp còn lại - Thị trấn Nà Phặc 120.000 - - - - Đất ở đô thị
27678 Huyện Ngân Sơn Đường Hồ Chí Minh đoạn Nà Phặc 500.000 - - - - Đất ở đô thị
27679 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ đường rẽ Lâm trường - đến hết đất ông Lương Văn Thành 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
27680 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Lương Văn Thành - đến cổng Trường Tiểu học Vân Tùng 780.000 - - - - Đất ở đô thị
27681 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Khu đấu giá quyền sử dụng đất (Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến đất bà Hoàng Thị Quế) 1.560.000 - - - - Đất ở đô thị
27682 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Các khu vực còn lại (Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến đất bà Hoàng Thị Quế) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
27683 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất bà Hoàng Thị Quế - đến đất bà Hoàng Thị Duyên (đường rẽ Lăng Đồn) 360.000 - - - - Đất ở đô thị
27684 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất bà Hoàng Thị Duyên (Lăng Đồn) - đến đường rẽ thôn Cốc Lùng 180.000 - - - - Đất ở đô thị
27685 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ đường rẽ thôn Cốc Lùng - đến hết đất Cây xăng Đèo Gió 210.000 - - - - Đất ở đô thị
27686 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất Cây xăng Đèo gió - đến giáp đất thị trấn Nà Phặc 420.000 - - - - Đất ở đô thị
27687 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường) - Thị trấn Vân Tùng 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
27688 Huyện Ngân Sơn Trục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường) - Thị trấn Vân Tùng 400.000 - - - - Đất ở đô thị
27689 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên trường nội trú 750.000 - - - - Đất ở đô thị
27690 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trạm Truyền hình và trường Trung học phổ thông Ngân Sơn 650.000 - - - - Đất ở đô thị
27691 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên - đến hết đất trụ sở Lâm trường 500.000 - - - - Đất ở đô thị
27692 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m - đến hết đất ông Hoàng Văn Cầm (khu I) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
27693 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Hoàng Văn Cầm - đến hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
27694 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) - đến ngã ba đất ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) 1.150.000 - - - - Đất ở đô thị
27695 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) - đến thôn Nà Lạn 200.000 - - - - Đất ở đô thị
27696 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) - đến đất ông Nguyễn Văn Dương 650.000 - - - - Đất ở đô thị
27697 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ đất ông Nguyễn Văn Dương - đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m 400.000 - - - - Đất ở đô thị
27698 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Xung quanh chợ Ngân Sơn (cách chợ là 100m) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
27699 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ cách chợ Ngân Sơn 100m - đến đất ông Nguyễn Đức Bê 500.000 - - - - Đất ở đô thị
27700 Huyện Ngân Sơn Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng 350.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...